Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
蕗
Âm Onロ・ルÂm Kunふき
Ý nghĩa: cây khoản đông (fuki); cây đại hoàng

春はるに裏うら山やまで蕗ふきを取とった。
Vào mùa xuân, tôi hái rau fuki ở núi sau nhà.

N1 · Kanji
瑚
Âm Onコ・ゴÂm Kun—
Ý nghĩa: san hô; vật đựng đồ cúng tổ tiên

珊瑚さんごの海うみで魚さかなが泳およいでいる。
Cá đang bơi trong vùng biển san hô.

N1 · Kanji
遵
Âm OnジュンÂm Kun—
Ý nghĩa: tuân theo; tuân thủ; vâng lệnh

生徒せいとたちは厳きびしい規則きそくを遵じゅん守しゅすることになっている。
Học sinh phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt.

N1 · Kanji
瞭
Âm OnリョウÂm Kunあきらか
Ý nghĩa: rõ ràng; sáng tỏ
TỪ GHÉP
— rõ ràng

この文ぶんの意味いみは不明ふめい瞭りょうだ。
Ý nghĩa của câu này không rõ ràng.

N1 · Kanji
燎
Âm OnリョウÂm Kunかがりび
Ý nghĩa: đốt cháy; đống lửa trại

燎りょう原げんの火ひは速はやく広ひろがった。
Ngọn lửa cháy lan trên đồng cỏ lan nhanh.

N1 · Kanji
虞
Âm OnグÂm Kunおそれ・おもんぱかる・はかる・うれえる・あざむく・あやまる・のぞむ・たのしむ
Ý nghĩa: sự sợ, sự sợ hãi

台風たいふうで家いえが壊こわれる虞ぐがある。
Có nguy cơ nhà bị bão phá hủy.

N1 · Kanji
柊
Âm Onシュ・シュウÂm Kunひいらぎ
Ý nghĩa: cây nhựa ruồi

柊ひいらぎの葉はは尖とがっていて痛いたい。
Lá cây ô rô nhọn và đâm đau.

N1 · Kanji
侑
Âm Onユウ・ウÂm Kunすすめる・たすける
Ý nghĩa: sự ban cho, sự cho

侑ゆう子こさんは明あかるい人にんです。
Chị Yūko là một người vui vẻ.

N1 · Kanji
謁
Âm OnエツÂm Kun—
Ý nghĩa: yết kiến; buổi tiếp kiến

そのニュースキャスターは国王こくおうに拝はい謁えつした。
Phát thanh viên đó đã được diện kiến nhà vua.

N1 · Kanji
斤
Âm OnキンÂm Kun—
Ý nghĩa: rìu; một cân (khoảng 600 g)

馬うまの斤きん量りょうを測はかる。
Cân trọng lượng của ngựa.

N1 · Kanji
嵩
Âm Onスウ・シュウÂm Kunかさ・かさむ・たかい
Ý nghĩa: trọng tải hàng hoá
TỪ GHÉP
— tăng lên
— cồng kềnh

この荷物にもつは嵩かさ張はって持もちにくい。
Kiện hành lý này cồng kềnh nên khó mang.

N1 · Kanji
捺
Âm Onナツ・ダツÂm Kunさす・おす
Ý nghĩa: ấn xuống; in; đóng triện

契約けいやく書しょに捺なつ印いんを押おした。
Tôi đã đóng dấu vào bản hợp đồng.

N1 · Kanji
蓉
Âm OnヨウÂm Kun—
Ý nghĩa: hoa sen; phù dung

蓉よう子こさんは花はなが好すきです。
Chị Yōko thích hoa.

N1 · Kanji
茉
Âm Onマツ・バツ・マÂm Kun—
Ý nghĩa: hoa nhài

茉莉花じゃすみんの香かおりが部屋へやに広ひろがった。
Hương hoa nhài lan khắp phòng.

N1 · Kanji
袈
Âm Onケ・カÂm Kun—
Ý nghĩa: vải thô camlet (trong áo cà sa)

彼かれの話はなしはそうとう大おお袈げ裟さだ。
Câu chuyện của anh ta khá là phóng đại.

N1 · Kanji
燿
Âm OnヨウÂm Kunかがやく・ひかり
Ý nghĩa: tỏa sáng

燿ようさんは野球やきゅう部ぶの部長ぶちょうです。
Anh Yō là đội trưởng câu lạc bộ bóng chày.

N1 · Kanji
誼
Âm OnギÂm Kunよしみ・よい
Ý nghĩa: tình bạn, tình hữu nghị

金きんの貸かし借かり友ゆう誼ぎの終おわり。
Cho vay tiền là kết thúc của tình bạn.

N1 · Kanji
冶
Âm OnヤÂm Kunいる
Ý nghĩa: sự nấu chảy

彼女かのじょは大たい量りょうの本ほんを読よんで精神せいしんを陶とう冶やした。
Cô ấy đã nuôi dưỡng tâm hồn của mình bằng việc đọc rất nhiều sách.

N1 · Kanji
栞
Âm OnカンÂm Kunしおり
Ý nghĩa: thẻ đánh dấu trang sách

読よんでいる本ほんに栞しおりを挟はさんだ。
Tôi đã kẹp thanh đánh dấu vào cuốn sách đang đọc.

N1 · Kanji
墾
Âm OnコンÂm Kunはる・ひらく
Ý nghĩa: khai hoang; mở đất canh tác

新あらたな入にゅう植しょく者しゃ達たちがその広大こうだいな広野ひろのを開墾かいこんした。
Những người di cư mới đã khai hoang vùng đồng hoang rộng lớn đó.

Trang 60 / 63 – tổng 1246 mục