Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji宣
Âm OnセンÂm Kunのたまう
Ý nghĩa: tuyên bố, tuyên truyền; tuyên cáo
TỪ GHÉP宣教(せんきょう) — truyền giáo
宣言(せんげん) — sự tuyên bố
宣伝(せんでん) — tuyên truyền
さあ、宣伝だ。
Nào, hãy quảng cáo đi.
N1 · Kanji昭
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: sáng, rạng rỡ; rõ ràng
昭和の次は平成です。
Sau thời Showa là thời Heisei.
N1 · Kanji廃
Âm OnハイÂm Kunすたれる・すたる
Ý nghĩa: bãi bỏ, phế bỏ; suy tàn, hoang phế; bỏ đi
TỪ GHÉP廃棄(はいき) — vứt bỏ
廃止(はいし) — sự thủ tiêu
廃れる(すたれる) — bị bỏ phế
彼は廃屋に隠れた。
Anh ta đã trốn trong một ngôi nhà bỏ hoang.
N1 · Kanji伊
Âm OnイÂm Kunかれ
Ý nghĩa: Ý (Italia); người ấy, kẻ ấy
伊藤先生が出席をとるよ。
Thầy Ito sẽ điểm danh đấy.
N1 · Kanji江
Âm OnコウÂm Kunえ
Ý nghĩa: vịnh nhỏ
江戸時代には、観月会がとても人気だった。
Vào thời kỳ Edo, các bữa tiệc ngắm trăng đã từng rất nổi tiếng.
N1 · Kanji僚
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: chính quyền
TỪ GHÉP官僚(かんりょう) — quan lại
同僚(どうりょう) — bạn đồng nghiệp
同僚を騙すのは良くないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.
N1 · Kanji吉
Âm Onキチ・キツÂm Kunよし
Ý nghĩa: tốt lành, may mắn; cát tường
TỪ GHÉP不吉(ふきつ) — điềm gở
吉野は桜の名所です。
Yoshino là danh thắng nổi tiếng về hoa anh đào.
N1 · Kanji盛
Âm Onセイ・ジョウÂm Kunもる・さかる・さかん
Ý nghĩa: thịnh vượng, hưng thịnh; đựng vào, múc; đang độ sung mãn
TỪ GHÉP盛る(さかる) — trở nên thịnh vượng
盛大(せいだい) — hoành tráng
盛装(せいそう) — ăn mặc lộng lẫy
女体盛りとは、女性の裸体に刺身など食べ物を盛り付けることを言う。
"Sushi khỏa thân" là một từ chỉ việc bày trí các món ăn như sashimi lên cơ thể người phụ nữ.
N1 · Kanji皇
Âm Onコウ・オウÂm Kun—
Ý nghĩa: hoàng đế; hoàng (thuộc hoàng gia)
TỪ GHÉP皇居(こうきょ) — Hoàng cung (của Nhật Bản)
天皇(すめらぎ) — Thiên hoàng Nhật Bản
姫君は皇帝に寛恕を請いました。
Nàng công chúa đã cầu xin hoàng đế tha thứ.
N1 · Kanji臨
Âm OnリンÂm Kunのぞむ
Ý nghĩa: đối mặt, hướng tới; lâm, đến, có mặt
TỪ GHÉP臨む(のぞむ) — nhìn ra
臨時(りんじ) — tạm thời
トムは臨時ヘッドコーチに指名された。
Tom được đề cử làm huấn luyện viên trưởng tạm thời
N1 · Kanji踏
Âm OnトウÂm Kunふむ・ふまえる
Ý nghĩa: giẫm, đạp; bước đi; thực hiện trọn vẹn; ước lượng
TỪ GHÉP踏まえる(ふまえる) — dựa trên
踏切(ふみきり) — đường ngang cắt qua đường sắt
踏む(ふむ) — đạp
彼はブレーキを踏んだ。
Ông ấy đã đạp phanh.
N1 · Kanji壊
Âm Onカイ・エÂm Kunこわす・こわれる・やぶる
Ý nghĩa: phá hủy, làm hỏng; đổ vỡ, hư hại
TỪ GHÉP崩壊(ほうかい) — đổ
破壊(はかい) — sự phá hoại
壊す(こわす) — làm vỡ
その壊れた人形は私のものです。
Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.
N1 · Kanji債
Âm OnサイÂm Kun—
Ý nghĩa: nợ, món nợ không hy vọng được trả
TỪ GHÉP負債(ふさい) — nợ
ギリシャはもはや自分の国債を償還することができない。
Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
N1 · Kanji興
Âm Onコウ・キョウÂm Kunおこる・おこす
Ý nghĩa: sự quan tâm, sự chú ý
TỪ GHÉP興奮(こうふん) — sự kích thích
興業(こうぎょう) — sự chấn hưng công nghiệp
興じる(きょうじる) — vui chơi
メアリーは政治に興味がある。
Mary có hứng thú về chính trị.
N1 · Kanji源
Âm OnゲンÂm Kunみなもと
Ý nghĩa: nguồn sông, nguồi suối
TỪ GHÉP水源(すいげん) — nguồn nước
語源(ごげん) — từ nguyên
財源(ざいげん) — nguồn tài chính
金は諸悪の根源。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
N1 · Kanji儀
Âm OnギÂm Kun—
Ý nghĩa: phép tắc, quy tắc
TỪ GHÉP儀式(ぎしき) — nghi thức
御辞儀(おじぎ) — việc cúi chào
礼儀(れいぎ) — sự lịch sự
母は私に行儀よくするようにと言った。
Mẹ nhắc nhở tôi phải cư xử cho đúng mực.
N1 · Kanji創
Âm Onソウ・ショウÂm Kunつくる・はじめる・きず・けずしける
Ý nghĩa: lúc bắt đầu, buổi đầu
TỪ GHÉP創刊(そうかん) — ra số đầu tiên
創立(そうりつ) — sự thành lập
創造(そうぞう) — sự tạo thành
この画家は美しい絵画を創作する。
Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.
N1 · Kanji障
Âm OnショウÂm Kunさわる
Ý nghĩa: cản trở, gây trở ngại; hư hỏng, sự cố; tổn hại
TỪ GHÉP障る(さわる) — gây hại
保障(ほしょう) — sự bảo đảm
気障(きざ) — sự điệu bộ
クーラーが故障してしまった。
Cái điều hòa hỏng rồi.
N1 · Kanji継
Âm OnケイÂm Kunつぐ・まま-
Ý nghĩa: kế thừa, nối tiếp; nối, chắp nối
TỪ GHÉP継ぐ(つぐ) — kế thừa
継ぎ目(つぎめ) — chỗ nối
中継(ちゅうけい) — tiếp sóng
私は将来父の仕事の後を継がなければならないだろう。
Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.
N1 · Kanji筋
Âm OnキンÂm Kunすじ
Ý nghĩa: bắp thịt, cơ
TỪ GHÉP大筋(おおすじ) — đại ý
粗筋(あらすじ) — cốt truyện
筋肉(きんにく) — bắp thịt
水泳は筋肉を発達させる。
Bơi lội giúp cơ bắp phát triển.