Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
宣
Âm OnセンÂm Kunのたまう
Ý nghĩa: tuyên bố, tuyên truyền; tuyên cáo
TỪ GHÉP
— truyền giáo
— sự tuyên bố
— tuyên truyền

さあ、宣伝せんでんだ。
Nào, hãy quảng cáo đi.

N1 · Kanji
昭
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: sáng, rạng rỡ; rõ ràng

昭和しょうわの次つぎは平へい成せいです。
Sau thời Showa là thời Heisei.

N1 · Kanji
廃
Âm OnハイÂm Kunすたれる・すたる
Ý nghĩa: bãi bỏ, phế bỏ; suy tàn, hoang phế; bỏ đi
TỪ GHÉP
— vứt bỏ
— sự thủ tiêu
— bị bỏ phế

彼かれは廃はい屋おくに隠かくれた。
Anh ta đã trốn trong một ngôi nhà bỏ hoang.

N1 · Kanji
伊
Âm OnイÂm Kunかれ
Ý nghĩa: Ý (Italia); người ấy, kẻ ấy

伊い藤とう先生せんせいが出席しゅっせきをとるよ。
Thầy Ito sẽ điểm danh đấy.

N1 · Kanji
江
Âm OnコウÂm Kunえ
Ý nghĩa: vịnh nhỏ

江え戸ど時代じだいには、観み月づき会かいがとても人気にんきだった。
Vào thời kỳ Edo, các bữa tiệc ngắm trăng đã từng rất nổi tiếng.

N1 · Kanji
僚
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: chính quyền
TỪ GHÉP
— quan lại
— bạn đồng nghiệp

同僚どうりょうを騙だますのは良よくないよ。
Lừa đồng nghiệp không hay đâu.

N1 · Kanji
吉
Âm Onキチ・キツÂm Kunよし
Ý nghĩa: tốt lành, may mắn; cát tường
TỪ GHÉP
— điềm gở

吉よし野のは桜さくらの名所めいしょです。
Yoshino là danh thắng nổi tiếng về hoa anh đào.

N1 · Kanji
盛
Âm Onセイ・ジョウÂm Kunもる・さかる・さかん
Ý nghĩa: thịnh vượng, hưng thịnh; đựng vào, múc; đang độ sung mãn
TỪ GHÉP
— trở nên thịnh vượng
— hoành tráng
— ăn mặc lộng lẫy

女にょ体たい盛もりとは、女性じょせいの裸ら体たいに刺身さしみなど食たべ物ものを盛もり付つけることを言いう。
"Sushi khỏa thân" là một từ chỉ việc bày trí các món ăn như sashimi lên cơ thể người phụ nữ.

N1 · Kanji
皇
Âm Onコウ・オウÂm Kun—
Ý nghĩa: hoàng đế; hoàng (thuộc hoàng gia)
TỪ GHÉP
— Hoàng cung (của Nhật Bản)
— Thiên hoàng Nhật Bản

姫ひめ君ぎみは皇こう帝ていに寛かん恕じょを請せいいました。
Nàng công chúa đã cầu xin hoàng đế tha thứ.

N1 · Kanji
臨
Âm OnリンÂm Kunのぞむ
Ý nghĩa: đối mặt, hướng tới; lâm, đến, có mặt
TỪ GHÉP
— nhìn ra
— tạm thời

トムは臨時りんじヘッドコーチに指名しめいされた。
Tom được đề cử làm huấn luyện viên trưởng tạm thời

N1 · Kanji
踏
Âm OnトウÂm Kunふむ・ふまえる
Ý nghĩa: giẫm, đạp; bước đi; thực hiện trọn vẹn; ước lượng
TỪ GHÉP
— dựa trên
— đường ngang cắt qua đường sắt
— đạp

彼かれはブレーキを踏ふんだ。
Ông ấy đã đạp phanh.

N1 · Kanji
壊
Âm Onカイ・エÂm Kunこわす・こわれる・やぶる
Ý nghĩa: phá hủy, làm hỏng; đổ vỡ, hư hại
TỪ GHÉP
— đổ
— sự phá hoại
— làm vỡ

その壊こわれた人形にんぎょうは私わたしのものです。
Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.

N1 · Kanji
債
Âm OnサイÂm Kun—
Ý nghĩa: nợ, món nợ không hy vọng được trả
TỪ GHÉP
— nợ

ギリシャはもはや自分じぶんの国債こくさいを償しょう還かんすることができない。
Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.

N1 · Kanji
興
Âm Onコウ・キョウÂm Kunおこる・おこす
Ý nghĩa: sự quan tâm, sự chú ý
TỪ GHÉP
— sự kích thích
— sự chấn hưng công nghiệp
— vui chơi

メアリーは政治せいじに興味きょうみがある。
Mary có hứng thú về chính trị.

N1 · Kanji
源
Âm OnゲンÂm Kunみなもと
Ý nghĩa: nguồn sông, nguồi suối
TỪ GHÉP
— nguồn nước
— từ nguyên
— nguồn tài chính

金きんは諸しょ悪あくの根こん源げん。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

N1 · Kanji
儀
Âm OnギÂm Kun—
Ý nghĩa: phép tắc, quy tắc
TỪ GHÉP
— nghi thức
— việc cúi chào
— sự lịch sự

母ははは私わたしに行儀ぎょうぎよくするようにと言いった。
Mẹ nhắc nhở tôi phải cư xử cho đúng mực.

N1 · Kanji
創
Âm Onソウ・ショウÂm Kunつくる・はじめる・きず・けずしける
Ý nghĩa: lúc bắt đầu, buổi đầu
TỪ GHÉP
— ra số đầu tiên
— sự thành lập
— sự tạo thành

この画家がかは美うつくしい絵画かいがを創作そうさくする。
Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.

N1 · Kanji
障
Âm OnショウÂm Kunさわる
Ý nghĩa: cản trở, gây trở ngại; hư hỏng, sự cố; tổn hại
TỪ GHÉP
— gây hại
— sự bảo đảm
— sự điệu bộ

クーラーが故障こしょうしてしまった。
Cái điều hòa hỏng rồi.

N1 · Kanji
継
Âm OnケイÂm Kunつぐ・まま-
Ý nghĩa: kế thừa, nối tiếp; nối, chắp nối
TỪ GHÉP
— kế thừa
— chỗ nối
— tiếp sóng

私わたしは将来しょうらい父ちちの仕事しごとの後のちを継つがなければならないだろう。
Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.

N1 · Kanji
筋
Âm OnキンÂm Kunすじ
Ý nghĩa: bắp thịt, cơ
TỪ GHÉP
— đại ý
— cốt truyện
— bắp thịt

水泳すいえいは筋肉きんにくを発達はったつさせる。
Bơi lội giúp cơ bắp phát triển.

Trang 6 / 63 – tổng 1246 mục