Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
吏
Âm OnリÂm Kun—
Ý nghĩa: chính quyền
TỪ GHÉP
— viên chức cấp thấp
— cảnh sát

彼かれは若わかい官かん吏りになった。
Anh ấy đã trở thành một quan chức trẻ.

N1 · Kanji
燦
Âm OnサンÂm Kunさんたる・あきらか・きらめく・きらめく
Ý nghĩa: rực rỡ; sáng chói

星ほしが燦々さんさんと輝かがやいている。
Các ngôi sao đang sáng lấp lánh.

N1 · Kanji
麿
Âm On—Âm Kunまろ
Ý nghĩa: anh, chị

麿まろはプリンを食たべないではおれぬ。
Ta không thể cưỡng lại việc ăn bánh pudding.

N1 · Kanji
頌
Âm Onショウ・ジュ・ヨウÂm Kunかたち・たたえる・ほめる
Ý nghĩa: tụng ca; ca ngợi

教会きょうかいで頌しょう歌かを歌うたった。
Chúng tôi hát bài ca tụng ở nhà thờ.

N1 · Kanji
箇
Âm Onカ・コÂm Kun—
Ý nghĩa: lượng từ cho đồ vật (cái, mục)
TỪ GHÉP
— chỗ
— sự ghi thành từng khoản

ロボットの背せの下か部ぶに、三さん箇かのボタンがあった。
Ở phần dưới lưng của robot có ba nút bấm.

N1 · Kanji
楓
Âm OnフウÂm Kunかえで
Ý nghĩa: cây phong

秋あきになると楓ふうが赤あかくなる。
Khi mùa thu đến, lá phong chuyển sang màu đỏ.

N1 · Kanji
琳
Âm OnリンÂm Kun—
Ý nghĩa: ngọc quý; tiếng ngọc leng keng

琳りんさんは中国ちゅうごく語ごを勉強べんきょうしています。
Chị Rin đang học tiếng Trung.

N1 · Kanji
梧
Âm OnゴÂm Kunあおぎり
Ý nghĩa: cây ngô đồng

庭にわの梧桐あおぎりの葉はが大おおきくなった。
Lá cây ngô đồng trong vườn đã lớn.

N1 · Kanji
哉
Âm OnサイÂm Kunかな・や
Ý nghĩa: thán từ: sao; nào; ôi

春はるの海うみ、終日しゅうじつのたりのたり哉や。
Biển mùa xuân, cả ngày dài sóng vỗ nhè nhẹ.

N1 · Kanji
澪
Âm OnレイÂm Kunみお
Ý nghĩa: luồng lạch; tuyến đường thủy

澪みおさんは料理りょうりを作つくるのが好すきです。
Chị Mio thích nấu ăn.

N1 · Kanji
匁
Âm On—Âm Kunもんめ・め
Ý nghĩa: monme (đơn vị khối lượng 3,75 g)

昔むかし、真珠しんじゅは匁もんめで売うられていた。
Ngày xưa, ngọc trai được bán theo đơn vị monme.

N1 · Kanji
晟
Âm Onセイ・ジョウÂm Kunあきらか
Ý nghĩa: trong sáng; rõ ràng

晟せいさんは明あかるくて元気げんきです。
Anh Akira vui vẻ và khỏe mạnh.

N1 · Kanji
衿
Âm Onキン・コンÂm Kunえり
Ý nghĩa: cổ, thịt cổ

着物きものの衿えりをきれいに直なおした。
Tôi đã chỉnh lại cổ áo kimono cho gọn gàng.

N1 · Kanji
凪
Âm On—Âm Kunなぎ・なぐ
Ý nghĩa: êm đềm, lặng gió

風かぜが凪ないだ。
Gió đã lặng.

N1 · Kanji
梢
Âm OnショウÂm Kunこずえ・くすのき
Ý nghĩa: ngọn cây; chồi cành

鳥とりが木きの梢こずえにとまっている。
Một con chim đang đậu trên ngọn cây.

N1 · Kanji
丙
Âm OnヘイÂm Kunひのえ
Ý nghĩa: hạng ba; thứ ba; can thứ ba

成績せいせきは甲こう乙おつ丙ひのえの丙ひのえだった。
Thành tích của tôi ở hạng ba trong thang甲乙丙.

N1 · Kanji
颯
Âm Onサツ・ソウÂm Kunさっと
Ý nghĩa: vù vù (tiếng gió); thoắt; nhanh

猫ねこが颯爽さっそうと塀へいをよじ登のぼった。
Con mèo nhanh nhẹn trèo lên hàng rào.

N1 · Kanji
茄
Âm OnカÂm Kun—
Ý nghĩa: cà tím

瓜うりのつるに茄子なすはならぬ。
Dây dưa không mọc ra cà tím.

N1 · Kanji
勺
Âm OnシャクÂm Kun—
Ý nghĩa: sự nhúng, sự ngâm vào

一いち勺しゃくの酒さけを飲のんだ。
Tôi đã uống một chén rượu nhỏ.

N1 · Kanji
恕
Âm Onジョ・ショÂm Kunゆるす
Ý nghĩa: tha thứ; dung thứ; khoan dung

姫ひめ君ぎみは皇こう帝ていに寛かん恕じょを請せいいました。
Nàng công chúa đã cầu xin hoàng đế tha thứ.

Trang 59 / 63 – tổng 1246 mục