彼は若い官吏になった。
Anh ấy đã trở thành một quan chức trẻ.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
星が燦々と輝いている。
Các ngôi sao đang sáng lấp lánh.
麿はプリンを食べないではおれぬ。
Ta không thể cưỡng lại việc ăn bánh pudding.
教会で頌歌を歌った。
Chúng tôi hát bài ca tụng ở nhà thờ.
ロボットの背の下部に、三箇のボタンがあった。
Ở phần dưới lưng của robot có ba nút bấm.
秋になると楓が赤くなる。
Khi mùa thu đến, lá phong chuyển sang màu đỏ.
琳さんは中国語を勉強しています。
Chị Rin đang học tiếng Trung.
庭の梧桐の葉が大きくなった。
Lá cây ngô đồng trong vườn đã lớn.
春の海、終日のたりのたり哉。
Biển mùa xuân, cả ngày dài sóng vỗ nhè nhẹ.
澪さんは料理を作るのが好きです。
Chị Mio thích nấu ăn.
昔、真珠は匁で売られていた。
Ngày xưa, ngọc trai được bán theo đơn vị monme.
晟さんは明るくて元気です。
Anh Akira vui vẻ và khỏe mạnh.
着物の衿をきれいに直した。
Tôi đã chỉnh lại cổ áo kimono cho gọn gàng.
風が凪いだ。
Gió đã lặng.
鳥が木の梢にとまっている。
Một con chim đang đậu trên ngọn cây.
成績は甲乙丙の丙だった。
Thành tích của tôi ở hạng ba trong thang甲乙丙.
猫が颯爽と塀をよじ登った。
Con mèo nhanh nhẹn trèo lên hàng rào.
瓜のつるに茄子はならぬ。
Dây dưa không mọc ra cà tím.
一勺の酒を飲んだ。
Tôi đã uống một chén rượu nhỏ.
姫君は皇帝に寛恕を請いました。
Nàng công chúa đã cầu xin hoàng đế tha thứ.
Trang 59 / 63 – tổng 1246 mục