Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
啄
Âm Onタク・ツク・トクÂm Kunついばむ・つつく
Ý nghĩa: mổ; nhặt

僕ぼくは啄たく木ぼくの詩しの多おおくを暗記あんきした。
Tôi đã học thuộc nhiều bài thơ của Takuboku.

N1 · Kanji
穣
Âm OnジョウÂm Kunわら・ゆたか
Ý nghĩa: được mùa; phồn thịnh; 10^28

豊ほう穣じょうの秋あきに村むらで祭まつりがある。
Vào mùa thu bội thu, làng tổ chức lễ hội.

N1 · Kanji
酉
Âm OnユウÂm Kunとり
Ý nghĩa: tây; chim; chi Dậu

家族かぞくで酉とりの市しに行いった。
Tôi đã đi chợ Tori-no-ichi cùng gia đình.

N1 · Kanji
悌
Âm Onテイ・ダイÂm Kun—
Ý nghĩa: kính trọng bậc trưởng bối

兄あには弟おとうとを大切たいせつにする悌ていの心こころを持もっている。
Anh trai tôi có tấm lòng huynh đệ, luôn trân trọng em trai.

N1 · Kanji
倹
Âm OnケンÂm Kunつましい・つづまやか
Ý nghĩa: sự quản lý kinh tế
TỪ GHÉP
— sự tiết kiệm

彼かれは給料きゅうりょうを倹約けんやくして車くるまを買かった。
Anh ấy tiết kiệm tiền lương để mua xe.

N1 · Kanji
柚
Âm Onユ・ユウ・ジクÂm Kunゆず
Ý nghĩa: quả thanh yên; quả yuzu

柚子ゆずは柑橘類かんきつるいの1つです。
Yuzu là một loại quả thuộc họ cam quýt.

N1 · Kanji
繭
Âm OnケンÂm Kunまゆ・きぬ
Ý nghĩa: làm kén

蚕かいこは繭まゆを作つくる。
Tằm tạo kén.

N1 · Kanji
亦
Âm Onエキ・ヤクÂm Kunまた
Ý nghĩa: cũng, cũng vậy

亦また男おとこさんは村むらで一番いちばんの働はたらき者ものです。
Ông Matao là người chăm chỉ nhất làng.

N1 · Kanji
詢
Âm Onジュン・シュンÂm Kunはかる・まこと
Ý nghĩa: tham vấn; hỏi ý kiến

詢じゅん一いち郎ろうさんは静しずかな学生がくせいです。
Anh Jun'ichirō là một học sinh trầm tính.

N1 · Kanji
采
Âm OnサイÂm Kunとる・いろどり
Ý nghĩa: xúc xắc; hình dạng; vẻ ngoài

群集ぐんしゅうは勝者しょうしゃに拍手はくしゅ喝采かっさいを送おくった。
Đám đông vỗ tay reo hò chúc mừng người chiến thắng.

N1 · Kanji
紗
Âm Onサ・シャÂm Kunうすぎぬ
Ý nghĩa: vải gạc; vải mỏng, voan

あの赤あかい布ぬのは「袱紗ふくさ」茶ちゃ道具どうぐを清きよめるために使つかう必需品ひつじゅひんなの。
Tấm vải đỏ đó là "fukusa", vật dụng thiết yếu dùng để thanh tẩy trà cụ.

N1 · Kanji
賦
Âm Onフ・ブÂm Kun—
Ý nghĩa: thuế khóa; bài phú; tản văn
TỪ GHÉP
— trả hằng tháng

彼かれには天てん賦ぷの才さいがある。
Anh ấy có tài năng thiên bẩm.

N1 · Kanji
眸
Âm Onボウ・ムÂm Kunひとみ
Ý nghĩa: đồng tử, con ngươi mắt

彼女かのじょの眸ぼうは大おおきくて美うつくしい。
Đôi mắt của cô ấy to và đẹp.

N1 · Kanji
玖
Âm Onキュウ・クÂm Kun—
Ý nghĩa: ngọc đen đẹp; chín

玖く美みさんは優やさしいお母かあさんです。
Chị Kumi là một người mẹ hiền lành.

N1 · Kanji
弐
Âm Onニ・ジÂm Kunふたつ・そえ
Ý nghĩa: hai; thứ hai (dùng trong văn bản)

切符きっぷは弐に千せん円えんだった。
Tấm vé có giá hai nghìn yên.

N1 · Kanji
錘
Âm OnスイÂm Kunつむ・おもり
Ý nghĩa: mọc thẳng lên, mọc vút lên

釣つり糸いとに小ちいさな錘すいを付つけた。
Tôi gắn một viên chì nhỏ vào dây câu.

N1 · Kanji
諄
Âm OnシュンÂm Kunひちくどい・くどい・くどくど・ねんごろ
Ý nghĩa: rườm rà; lải nhải
TỪ GHÉP
— nói dài

先生せんせいの話はなしは少すこし諄じゅんい。
Câu chuyện của thầy hơi dài dòng.

N1 · Kanji
倖
Âm OnコウÂm Kunしあわせ・さいわい
Ý nghĩa: sự sung sướng, hạnh phúc

事故じこで怪我けがをしなかったのは僥倖ぎょうこうだった。
Việc không bị thương trong vụ tai nạn là một điều may mắn bất ngờ.

N1 · Kanji
痘
Âm OnトウÂm Kun—
Ý nghĩa: đậu mùa; bệnh đậu

私わたしは天然てんねん痘とうに免めん疫えきになっている。
Tôi đã miễn dịch với bệnh đậu mùa.

N1 · Kanji
笙
Âm Onショウ・ソウÂm Kunふえ
Ý nghĩa: cây sênh (nhạc cụ bằng sậy)

祭まつりで笙しょうの音おとを初はじめて聞きいた。
Tôi lần đầu nghe tiếng sáo shō ở lễ hội.

Trang 57 / 63 – tổng 1246 mục