N1 · Kanji舜
Âm OnシュンÂm Kun—
Ý nghĩa: hoa thục quỳ; hoa dâm bụt
舜は尭の後を継いだ伝説の帝だ。
Thuấn là hoàng đế huyền thoại kế vị vua Nghiêu.
N1 · Kanji瑛
Âm OnエイÂm Kun—
Ý nghĩa: ánh ngọc lấp lánh; pha lê
瑛太さんは有名な俳優です。
Anh Eita là một diễn viên nổi tiếng.
N1 · Kanji附
Âm OnフÂm Kunつける・つく
Ý nghĩa: đính kèm; gắn vào; liên quan đến
TỪ GHÉP附属(ふぞく) — phụ thuộc
ささやかながら持ち合わせのお金を全部寄附させてください。
Dù ít ỏi, xin hãy cho tôi quyên góp toàn bộ số tiền tôi đang mang theo người.
N1 · Kanji彪
Âm Onヒョウ・ヒュウÂm Kunあや
Ý nghĩa: có đốm; lốm đốm; có hoa văn
彪さんは背が高くて強い。
Anh Akira cao lớn và khỏe mạnh.
N1 · Kanji卯
Âm Onボウ・モウÂm Kunう
Ý nghĩa: chi Mão (con thỏ); 5-7 giờ sáng; chi thứ tư trong 12 con giáp
来年は卯年です。
Năm sau là năm con mèo.
N1 · Kanji但
Âm OnタンÂm Kunただし
Ý nghĩa: tuy nhiên; nhưng
TỪ GHÉP但し(ただし) — nhưng
行きたいです。但し、時間によります。
Tôi muốn đi. Tuy nhiên, còn tùy vào thời gian.
N1 · Kanji綺
Âm OnキÂm Kunあや
Ý nghĩa: vải dệt hoa; đẹp
綺麗なおみ足ですこと。
Bạn có đôi chân đẹp quá.
N1 · Kanji茜
Âm OnセンÂm Kunあかね
Ý nghĩa: cây thiên thảo, thuốc nhuộm thiên thảo
小田茜は、美少女コンテスト上がりの女優だ。
Oda Akane là nữ diễn viên xuất thân từ cuộc thi mỹ thiếu nữ.
N1 · Kanji凌
Âm OnリョウÂm Kunしのぐ
Ý nghĩa: chịu đựng, cam chịu
TỪ GHÉP凌ぐ(しのぐ) — chịu đựng
彼らは互いに凌ぎを削った。
Họ tranh đua quyết liệt với nhau.
N1 · Kanji皓
Âm OnコウÂm Kunしろい・ひかる
Ý nghĩa: trắng; trong sáng
皓さんは明るい学生です。
Anh Kō là một học sinh vui vẻ.
N1 · Kanji毬
Âm OnキュウÂm Kunいが・まり
Ý nghĩa: quả ké có gai; bóng
子供たちが毬で遊んでいる。
Bọn trẻ đang chơi với quả bóng.
N1 · Kanji婆
Âm OnバÂm Kunばば・ばあ
Ý nghĩa: mụ phù thuỷ, mụ già xấu như quỷ
老婆が焼け死んだ。
Bà cụ già đã chết cháy.
N1 · Kanji緋
Âm OnヒÂm Kunあけ・あか
Ý nghĩa: đỏ tươi, màu đỏ tươi
彼女は緋色の着物を着ていた。
Cô ấy mặc một bộ kimono màu đỏ tươi.
N1 · Kanji鯛
Âm OnチョウÂm Kunたい
Ý nghĩa: cá tráp; cá hồng biển
海老で鯛を釣る。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.
N1 · Kanji怜
Âm Onレイ・レン・リョウÂm Kunあわれむ・さとい
Ý nghĩa: thông minh, sáng dạ
怜さんは賢くて可愛い。
Chị Rei vừa thông minh vừa đáng yêu.
N1 · Kanji邑
Âm OnユウÂm Kunむら
Ý nghĩa: làng; cộng đồng nông thôn; bộ ấp (bộ thủ số 163)
この場所には昔、小さな邑があった。
Nơi này ngày xưa có một ngôi làng nhỏ.
N1 · Kanji倣
Âm OnホウÂm Kunならう
Ý nghĩa: theo gương, noi gương
TỪ GHÉP模倣(もほう) — sự noi gương
倣う(ならう) — theo gương
新人は先輩のやり方に倣った。
Người mới đã làm theo cách của tiền bối.
N1 · Kanji碧
Âm Onヘキ・ヒャクÂm Kun—
Ý nghĩa: xanh lam; xanh lục
紺碧の夜空に星がキラキラと瞬いていた。
Những ngôi sao lấp lánh nhấp nháy trên bầu trời đêm xanh thẳm.