Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
舜
Âm OnシュンÂm Kun—
Ý nghĩa: hoa thục quỳ; hoa dâm bụt

舜しゅんは尭ぎょうの後のちを継ついだ伝説でんせつの帝みかどだ。
Thuấn là hoàng đế huyền thoại kế vị vua Nghiêu.

N1 · Kanji
瑛
Âm OnエイÂm Kun—
Ý nghĩa: ánh ngọc lấp lánh; pha lê

瑛えい太たさんは有名ゆうめいな俳優はいゆうです。
Anh Eita là một diễn viên nổi tiếng.

N1 · Kanji
附
Âm OnフÂm Kunつける・つく
Ý nghĩa: đính kèm; gắn vào; liên quan đến
TỪ GHÉP
— phụ thuộc

ささやかながら持もち合あわせのお金きんを全部ぜんぶ寄き附ふさせてください。
Dù ít ỏi, xin hãy cho tôi quyên góp toàn bộ số tiền tôi đang mang theo người.

N1 · Kanji
彪
Âm Onヒョウ・ヒュウÂm Kunあや
Ý nghĩa: có đốm; lốm đốm; có hoa văn

彪ひょうさんは背せが高たかくて強つよい。
Anh Akira cao lớn và khỏe mạnh.

N1 · Kanji
卯
Âm Onボウ・モウÂm Kunう
Ý nghĩa: chi Mão (con thỏ); 5-7 giờ sáng; chi thứ tư trong 12 con giáp

来年らいねんは卯う年どしです。
Năm sau là năm con mèo.

N1 · Kanji
但
Âm OnタンÂm Kunただし
Ý nghĩa: tuy nhiên; nhưng
TỪ GHÉP
— nhưng

行いきたいです。但ただし、時間じかんによります。
Tôi muốn đi. Tuy nhiên, còn tùy vào thời gian.

N1 · Kanji
綺
Âm OnキÂm Kunあや
Ý nghĩa: vải dệt hoa; đẹp

綺き麗れいなおみ足あしですこと。
Bạn có đôi chân đẹp quá.

N1 · Kanji
芋
Âm OnウÂm Kunいも
Ý nghĩa: thân củ, củ

紅くれない芋いものラテを飲のみます。
Tôi sẽ uống latte khoai lang tím.

N1 · Kanji
茜
Âm OnセンÂm Kunあかね
Ý nghĩa: cây thiên thảo, thuốc nhuộm thiên thảo

小お田だ茜あかねは、美び少女しょうじょコンテスト上あがりの女優じょゆうだ。
Oda Akane là nữ diễn viên xuất thân từ cuộc thi mỹ thiếu nữ.

N1 · Kanji
凌
Âm OnリョウÂm Kunしのぐ
Ý nghĩa: chịu đựng, cam chịu
TỪ GHÉP
— chịu đựng

彼かれらは互たがいに凌しのぎを削けずった。
Họ tranh đua quyết liệt với nhau.

N1 · Kanji
皓
Âm OnコウÂm Kunしろい・ひかる
Ý nghĩa: trắng; trong sáng

皓しろさんは明あかるい学生がくせいです。
Anh Kō là một học sinh vui vẻ.

N1 · Kanji
洸
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: nước lấp lánh

洸こう太たさんは水泳すいえいが得意とくいです。
Anh Kōta giỏi bơi lội.

N1 · Kanji
毬
Âm OnキュウÂm Kunいが・まり
Ý nghĩa: quả ké có gai; bóng

子供こどもたちが毬まりで遊あそんでいる。
Bọn trẻ đang chơi với quả bóng.

N1 · Kanji
婆
Âm OnバÂm Kunばば・ばあ
Ý nghĩa: mụ phù thuỷ, mụ già xấu như quỷ

老ろう婆ばが焼やけ死しんだ。
Bà cụ già đã chết cháy.

N1 · Kanji
緋
Âm OnヒÂm Kunあけ・あか
Ý nghĩa: đỏ tươi, màu đỏ tươi

彼女かのじょは緋ひ色いろの着物きものを着きていた。
Cô ấy mặc một bộ kimono màu đỏ tươi.

N1 · Kanji
鯛
Âm OnチョウÂm Kunたい
Ý nghĩa: cá tráp; cá hồng biển

海老えびで鯛たいを釣つる。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.

N1 · Kanji
怜
Âm Onレイ・レン・リョウÂm Kunあわれむ・さとい
Ý nghĩa: thông minh, sáng dạ

怜れいさんは賢かしこくて可愛かわいい。
Chị Rei vừa thông minh vừa đáng yêu.

N1 · Kanji
邑
Âm OnユウÂm Kunむら
Ý nghĩa: làng; cộng đồng nông thôn; bộ ấp (bộ thủ số 163)

この場所ばしょには昔むかし、小ちいさな邑むらがあった。
Nơi này ngày xưa có một ngôi làng nhỏ.

N1 · Kanji
倣
Âm OnホウÂm Kunならう
Ý nghĩa: theo gương, noi gương
TỪ GHÉP
— sự noi gương
— theo gương

新人しんじんは先輩せんぱいのやり方ほうに倣ならった。
Người mới đã làm theo cách của tiền bối.

N1 · Kanji
碧
Âm Onヘキ・ヒャクÂm Kun—
Ý nghĩa: xanh lam; xanh lục

紺こん碧ぺきの夜よ空ぞらに星ほしがキラキラと瞬しゅんいていた。
Những ngôi sao lấp lánh nhấp nháy trên bầu trời đêm xanh thẳm.

Trang 56 / 63 – tổng 1246 mục