Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
朔
Âm OnサクÂm Kunついたち
Ý nghĩa: giao hội (thiên văn); ngày mùng một đầu tháng; phương bắc

朔さく日じつには神社じんじゃへお参まいりする。
Vào ngày mồng một, tôi đi lễ đền.

N1 · Kanji
伽
Âm Onカ・ガ・キャ・ギャÂm Kunとぎ
Ý nghĩa: sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡng

寝ねる前まえにお伽とぎ話ばなしを読よんでもらった。
Trước khi ngủ, tôi được đọc truyện cổ tích cho nghe.

N1 · Kanji
畝
Âm Onボウ・ホ・モ・ムÂm Kunせ・うね
Ý nghĩa: chóp, chỏm

畑はたけに畝うねを作つくって種たねをまいた。
Tôi lên luống trong ruộng rồi gieo hạt.

N1 · Kanji
抄
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: trích đoạn; tuyển chọn; tóm tắt

昨日きのう、ひょんなことで父親ちちおやの戸籍こせき抄しょう本ほんのコピーを見みてしまいました。
Hôm qua, tình cờ tôi đã nhìn thấy bản sao trích lục hộ khẩu của bố.

N1 · Kanji
爽
Âm OnソウÂm Kunあきらか・さわやか・たがう
Ý nghĩa: sảng khoái; trong lành; sang sảng
TỪ GHÉP
— tươi

この店みせでは清せい爽そうでお願ねがいします。
Ở cửa hàng này, xin vui lòng giữ vẻ ngoài gọn gàng, sạch sẽ.

N1 · Kanji
黎
Âm Onレイ・リÂm Kunくろい
Ý nghĩa: tối; đen; đông đảo, nhiều

兗の衣を単衣とし、黎邱を廃墟とする。
Áo của Duyện trở thành áo đơn, Lê Khâu hóa thành phế tích.

N1 · Kanji
惰
Âm OnダÂm Kun—
Ý nghĩa: lười biếng; sự lười biếng

彼かれは怠たい惰だな学生がくせいだ。
Anh ấy là một học sinh lười biếng.

N1 · Kanji
蛮
Âm OnバンÂm Kunえびす
Ý nghĩa: dã man, man rợ

まだ野や蛮ばんな国くにがある。
Vẫn còn những quốc gia hoang dã.

N1 · Kanji
冴
Âm Onゴ・コÂm Kunさえる・こおる・ひえる
Ý nghĩa: trong sáng; sắc nét; giá lạnh
TỪ GHÉP
— trong trẻo

運動うんどうした後のちは頭あたまが冴さえる。
Sau khi vận động, đầu óc tôi tỉnh táo hơn.

N1 · Kanji
旺
Âm OnオウÂm Kunさかん
Ý nghĩa: phồn thịnh; thành đạt; rực rỡ

彼かれは食欲しょくよく旺おう盛せいだ。
Anh ấy ăn rất ngon miệng.

N1 · Kanji
萌
Âm OnホウÂm Kunもえる・きざす・めばえ・きざし
Ý nghĩa: nảy mầm; đâm chồi; manh nha

彼かれの事業じぎょうもやっと萌ほう芽がの兆きざしを見みせた。
Công việc kinh doanh của anh ấy cuối cùng cũng có dấu hiệu khởi sắc.

N1 · Kanji
偲
Âm Onサイ・シÂm Kunしのぶ
Ý nghĩa: nhớ lại, hồi tưởng lại

ミサは、食たべたり飲のんだりしてイエスキリストを偲しのぶカトリックの儀式ぎしきだ。
Thánh lễ Misa là nghi lễ Công giáo tưởng nhớ Chúa Giêsu Kitô qua việc ăn và uống.

N1 · Kanji
壱
Âm Onイチ・イツÂm Kunひとつ
Ý nghĩa: một (dùng trong văn bản, chứng từ)

それは壱いち万まん円えんと計算けいさんされている。
Nó được tính là mười nghìn yên.

N1 · Kanji
瑠
Âm Onル・リュウÂm Kun—
Ý nghĩa: ngọc lưu ly

瑠璃鶇が空を背負っている。
Con chim cổ đỏ lam đang gánh vác bầu trời.

N1 · Kanji
允
Âm OnインÂm Kunじょう・まことに・ゆるす
Ý nghĩa: tính thành thật, tính thật thà

允いんさんは責任せきにん感かんが強つよい人にんです。
Anh Nobu là người có tinh thần trách nhiệm cao.

N1 · Kanji
侯
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: hầu tước

昔むかし、諸しょ侯こうが城しろに集あつまった。
Ngày xưa, các chư hầu tập hợp về tòa thành.

N1 · Kanji
蒔
Âm Onシ・ジÂm Kunうえる・まく
Ý nghĩa: gieo (hạt)
TỪ GHÉP
— gieo rắc
— gieo hạt

農のう夫ふが畑はたけに種たねを蒔まいている。
Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.

N1 · Kanji
鯉
Âm OnリÂm Kunこい
Ý nghĩa: cá chép, bới móc

私わたくしは網あみで鯉こいを捕とった。
Tôi đã bắt được một con cá chép bằng lưới.

N1 · Kanji
弧
Âm OnコÂm Kun—
Ý nghĩa: hình cung, cung
TỪ GHÉP
— dấu ngoặc đơn

要素ようそCとDは弧この生せい成せいには無む関係かんけいなので排除はいじょすることができる。
Vì các yếu tố C và D không liên quan đến việc tạo cung, chúng ta có thể loại bỏ chúng.

N1 · Kanji
遥
Âm OnヨウÂm Kunはるか
Ý nghĩa: xa xăm; xa xôi; từ rất lâu
TỪ GHÉP
— xa

でも模も試しの日にちは部ぶ活かつが休やすみになって遥はるかと帰かえれるし、感謝かんしゃしてるけど、僕ぼくは。
Nhưng vào ngày thi thử, hoạt động câu lạc bộ được nghỉ nên tớ có thể về cùng Haruka, tớ biết ơn điều đó, nhưng mà...

Trang 55 / 63 – tổng 1246 mục