Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
脩
Âm OnシュウÂm Kunおさめる・ながい・ほじし
Ý nghĩa: thịt khô

脩しゅうさんは歴史れきしが好すきです。
Anh Osamu thích lịch sử.

N1 · Kanji
甫
Âm Onホ・フÂm Kunはじめて
Ý nghĩa: lần đầu; chỉ đến khi

甫はじめさんは村むらの先生せんせいです。
Ông Hajime là giáo viên của làng.

N1 · Kanji
酌
Âm OnシャクÂm Kunくむ
Ý nghĩa: rót rượu; phục vụ rượu sake; chủ tiệc
TỪ GHÉP
— rót rượu

夜よるどおしシャンペンが酌くみ交まじわされた。
Suốt đêm, mọi người nâng ly rượu sâm panh chúc tụng nhau.

N1 · Kanji
蚕
Âm Onサン・テンÂm Kunかいこ・こ
Ý nghĩa: con tằm

蚕かいこは繭まゆを作つくる。
Tằm tạo kén.

N1 · Kanji
嬉
Âm OnキÂm Kunうれしい・たのしむ
Ý nghĩa: vui mừng; hài lòng; hân hoan
TỪ GHÉP
— vui sướng

カールはとても嬉うれしそうだった。
Carl trông rất vui.

N1 · Kanji
蒼
Âm OnソウÂm Kunあおい
Ý nghĩa: xanh lam; nhợt nhạt

交通こうつう事故じこのニュースに彼女かのじょは顔がん面めん蒼そう白はくとなった。
Nghe tin về vụ tai nạn giao thông, mặt cô ấy trở nên tái xanh.

N1 · Kanji
暉
Âm OnキÂm Kunかがやく
Ý nghĩa: tỏa sáng; ánh sáng

暉きさんは明あかるい性格せいかくです。
Anh Teru có tính cách vui vẻ.

N1 · Kanji
頒
Âm OnハンÂm Kunわかつ・わける
Ý nghĩa: phân phối; phổ biến; chia phần

GPLのルールに従したがい頒はん布ぷ可能かのうです。
Có thể phân phối theo các quy định của GPL.

N1 · Kanji
只
Âm OnシÂm Kunただ
Ý nghĩa: ao

僕ぼくらは青春せいしゅんの真まっ只ただ中なかだ。
Chúng ta đang ở giữa thời thanh xuân rực rỡ nhất.

N1 · Kanji
肢
Âm OnシÂm Kun—
Ý nghĩa: chi; tay chân

他ほかにどんな選択せんたく肢しがあるの?
Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?

N1 · Kanji
檀
Âm Onダン・タンÂm Kunまゆみ
Ý nghĩa: tuyết tùng; đàn hương; cây vệ mao

私わたしの家いえはその寺てらの檀だん家かです。
Gia đình tôi là hộ tín đồ của ngôi chùa đó.

N1 · Kanji
凱
Âm Onガイ・カイÂm Kunかちどき・やわらぐ
Ý nghĩa: khúc khải hoàn (bài hát chiến thắng)

敵てきを蹴散けちらし、凱旋がいせんした俺おれはみなにこう呼よばれるんだ!
Sau khi đánh tan kẻ địch và khải hoàn trở về, ta được mọi người gọi như thế này đấy!

N1 · Kanji
彗
Âm Onスイ・エ・ケイ・セイÂm Kunほうき
Ý nghĩa: sao chổi; cái chổi

彼かれは新あたらしい彗すい星せいを発見はっけんしたと主張しゅちょうした。
Anh ta tuyên bố rằng mình đã phát hiện ra một sao chổi mới.

N1 · Kanji
謄
Âm OnトウÂm Kun—
Ý nghĩa: bản sao (mimeo); sao chép

役所やくしょで戸籍こせきの謄とう本ほんを取とった。
Tôi đã lấy bản sao sổ hộ khẩu ở văn phòng hành chính.

N1 · Kanji
梓
Âm OnシÂm Kunあずさ
Ý nghĩa: cây catalpa; gỗ in mộc bản

ノンフィクション作家さっかが新しん作さくを上じょう梓しした。
Nhà văn phi hư cấu đã xuất bản tác phẩm mới.

N1 · Kanji
丑
Âm OnチュウÂm Kunうし
Ý nghĩa: chi Sửu (con trâu); 1-3 giờ sáng; chi thứ hai trong 12 con giáp

日本にっぽんにはね、土用どようの丑うしの日ひに鰻うなぎを食たべる習慣しゅうかんがあるんだよ。
Ở Nhật có phong tục ăn lươn vào ngày Sửu trong tiết Doyo đấy.

N1 · Kanji
嗣
Âm OnシÂm Kun—
Ý nghĩa: người thừa kế; kế vị

嗣夫つぐおさんは優やさしいお父とうさんです。
Ông Tsuguo là một người cha hiền lành.

N1 · Kanji
叶
Âm OnキョウÂm Kunかなえる・かなう
Ý nghĩa: thành toàn; được như nguyện
TỪ GHÉP
— thành hiện thực
— thực hiện (yêu cầu

夢ゆめは叶かなった。
Giấc mơ đã trở thành sự thật.

N1 · Kanji
汐
Âm OnセキÂm Kunしお・うしお・せい
Ý nghĩa: chiều tối; thủy triều; nước mặn

夕方ゆうがたの汐しおの香かおりが好すきだ。
Tôi thích hương của thủy triều buổi chiều.

N1 · Kanji
絢
Âm OnケンÂm Kun—
Ý nghĩa: vải hoa rực rỡ; họa tiết rực rỡ

絢香あやかさんは人気にんきの歌手かしゅです。
Chị Ayaka là một ca sĩ nổi tiếng.

Trang 54 / 63 – tổng 1246 mục