N1 · Kanji錬
Âm OnレンÂm Kunねる
Ý nghĩa: tôi luyện; tinh luyện; rèn luyện
ファウスト博士は、錬金術に精通していた。
Tiến sĩ Faust thông thạo thuật giả kim.
N1 · Kanji隼
Âm Onシュン・ジュンÂm Kunはやぶさ
Ý nghĩa: <cổ> ngoại lai, nhập cảng
隼はとても速い鳥です。
Chim cắt là loài chim rất nhanh.
N1 · Kanji渚
Âm OnショÂm Kunなぎさ
Ý nghĩa: sỏi cát, bãi biển
渚に人が群がっていた。
Mọi người tụ tập đông đúc ở bờ biển.
N1 · Kanji衷
Âm OnチュウÂm Kun—
Ý nghĩa: tận đáy lòng; tâm can; tâm trí
TỪ GHÉP折衷(せっちゅう) — sự thoả hiệp
両方の意見を聞いて折衷案を作った。
Sau khi nghe cả hai ý kiến, chúng tôi đã lập phương án dung hòa.
N1 · Kanji逐
Âm OnチクÂm Kun—
Ý nghĩa: đuổi theo; xua đuổi; truy đuổi
悪貨は良貨を駆逐する。
Đồng tiền xấu xua đuổi đồng tiền tốt.
N1 · Kanji斥
Âm OnセキÂm Kunしりぞける
Ý nghĩa: bác bỏ; rút lui; lùi lại
その国では日本製品を排斥する運動が起こっている。
Ở nước đó đang diễn ra phong trào tẩy chay hàng Nhật.
N1 · Kanji芙
Âm OnフÂm Kun—
Ý nghĩa: hoa sen; núi Phú Sĩ
庭で芙蓉の花が咲いた。
Hoa phù dung đã nở trong vườn.
N1 · Kanji詔
Âm OnショウÂm Kunみことのり
Ý nghĩa: chiếu chỉ của hoàng đế
歴史の本で昔の詔書を読んだ。
Tôi đã đọc chiếu thư xưa trong cuốn sách lịch sử.
N1 · Kanji皐
Âm OnコウÂm Kunさつき
Ý nghĩa: đầm lầy; bờ; tháng năm (âm lịch)
皐月は旧暦の五月の名前です。
Satsuki là tên gọi của tháng Năm âm lịch.
N1 · Kanji惟
Âm Onイ・ユイÂm Kunおもんみる・これ・おもうに
Ý nghĩa: cân nhắc; suy ngẫm; suy nghĩ
惟さんは静かな学生です。
Anh Yui là một học sinh trầm tính.
N1 · Kanji佑
Âm Onユウ・ウÂm Kunたすける
Ý nghĩa: sự giúp đỡ, sự cứu giúp
佑介さんは野球が上手です。
Anh Yūsuke chơi bóng chày rất giỏi.
N1 · Kanji耀
Âm OnヨウÂm Kunかがやく・ひかり
Ý nghĩa: tỏa sáng; lấp lánh; chiếu sáng
耀一さんは元気いっぱいです。
Anh Yōichi tràn đầy sức sống.
N1 · Kanji黛
Âm OnタイÂm Kunまゆずみ
Ý nghĩa: lông mày kẻ đen; phấn kẻ mày
黛さんは新しい化粧品を買った。
Chị Mayu đã mua mỹ phẩm mới.
N1 · Kanji渥
Âm OnアクÂm Kunあつい・うるおう
Ý nghĩa: ân hậu; thấm ướt
渥さんは広い田んぼを持っている。
Ông Atsushi có một cánh đồng lúa rộng.
N1 · Kanji憧
Âm Onショウ・トウ・ドウÂm Kunあこがれる
Ý nghĩa: khao khát; mong ước; hướng tới
TỪ GHÉP憧れ(あこがれ) — sự mong mỏi
憧れる(あこがれる) — ngưỡng mộ
子供の頃から宇宙飛行士に憧れている。
Từ nhỏ tôi đã ngưỡng mộ và khao khát trở thành phi hành gia.
N1 · Kanji宵
Âm OnショウÂm Kunよい
Ý nghĩa: buổi chiều, buổi tối
あぁまだ、宵の口だね。
Đêm cũng dài quá ha?
N1 · Kanji妄
Âm Onモウ・ボウÂm Kunみだりに
Ý nghĩa: hoang tưởng; tùy tiện; không có thẩm quyền
あの少女は自分が王女様だという妄想にとらわれている。
Cô gái đó đang hoang tưởng mình là công chúa.
N1 · Kanji惇
Âm Onシュン・ジュン・トンÂm Kunあつい
Ý nghĩa: chân thành; tốt bụng; ân cần
惇さんは真面目で優しい。
Anh Atsushi nghiêm túc và hiền lành.