Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
錬
Âm OnレンÂm Kunねる
Ý nghĩa: tôi luyện; tinh luyện; rèn luyện

ファウスト博士はかせは、錬れん金きん術じゅつに精せい通つうしていた。
Tiến sĩ Faust thông thạo thuật giả kim.

N1 · Kanji
隼
Âm Onシュン・ジュンÂm Kunはやぶさ
Ý nghĩa: <cổ> ngoại lai, nhập cảng

隼はやぶさはとても速はやい鳥とりです。
Chim cắt là loài chim rất nhanh.

N1 · Kanji
渚
Âm OnショÂm Kunなぎさ
Ý nghĩa: sỏi cát, bãi biển

渚なぎさに人にんが群むらがっていた。
Mọi người tụ tập đông đúc ở bờ biển.

N1 · Kanji
衷
Âm OnチュウÂm Kun—
Ý nghĩa: tận đáy lòng; tâm can; tâm trí
TỪ GHÉP
— sự thoả hiệp

両方りょうほうの意見いけんを聞きいて折衷せっちゅう案あんを作つくった。
Sau khi nghe cả hai ý kiến, chúng tôi đã lập phương án dung hòa.

N1 · Kanji
逐
Âm OnチクÂm Kun—
Ý nghĩa: đuổi theo; xua đuổi; truy đuổi

悪貨あっかは良貨りょうかを駆逐くちくする。
Đồng tiền xấu xua đuổi đồng tiền tốt.

N1 · Kanji
斥
Âm OnセキÂm Kunしりぞける
Ý nghĩa: bác bỏ; rút lui; lùi lại

その国くにでは日本にほん製品せいひんを排はい斥せきする運動うんどうが起おこっている。
Ở nước đó đang diễn ra phong trào tẩy chay hàng Nhật.

N1 · Kanji
稀
Âm Onキ・ケÂm Kunまれ・まばら
Ý nghĩa: hiếm, hiếm có

彼かれは稀まれに見みる勤勉きんべんな男おとこだ。
Anh ấy là một người chăm chỉ hiếm thấy.

N1 · Kanji
芙
Âm OnフÂm Kun—
Ý nghĩa: hoa sen; núi Phú Sĩ

庭にわで芙ふ蓉ようの花はなが咲さいた。
Hoa phù dung đã nở trong vườn.

N1 · Kanji
詔
Âm OnショウÂm Kunみことのり
Ý nghĩa: chiếu chỉ của hoàng đế

歴史れきしの本ほんで昔むかしの詔しょう書しょを読よんだ。
Tôi đã đọc chiếu thư xưa trong cuốn sách lịch sử.

N1 · Kanji
皐
Âm OnコウÂm Kunさつき
Ý nghĩa: đầm lầy; bờ; tháng năm (âm lịch)

皐月さつきは旧暦きゅうれきの五ご月がつの名前なまえです。
Satsuki là tên gọi của tháng Năm âm lịch.

N1 · Kanji
雛
Âm Onスウ・ス・ジュÂm Kunひな・ひよこ
Ý nghĩa: gà con

母はは鳥どりが雛ひなに虫むしを持もってきた。
Chim mẹ mang sâu về cho chim con.

N1 · Kanji
惟
Âm Onイ・ユイÂm Kunおもんみる・これ・おもうに
Ý nghĩa: cân nhắc; suy ngẫm; suy nghĩ

惟おもんみさんは静しずかな学生がくせいです。
Anh Yui là một học sinh trầm tính.

N1 · Kanji
佑
Âm Onユウ・ウÂm Kunたすける
Ý nghĩa: sự giúp đỡ, sự cứu giúp

佑介ゆうすけさんは野球やきゅうが上手じょうずです。
Anh Yūsuke chơi bóng chày rất giỏi.

N1 · Kanji
耀
Âm OnヨウÂm Kunかがやく・ひかり
Ý nghĩa: tỏa sáng; lấp lánh; chiếu sáng

耀よう一いちさんは元気げんきいっぱいです。
Anh Yōichi tràn đầy sức sống.

N1 · Kanji
黛
Âm OnタイÂm Kunまゆずみ
Ý nghĩa: lông mày kẻ đen; phấn kẻ mày

黛まゆずみさんは新あたらしい化粧けしょう品ひんを買かった。
Chị Mayu đã mua mỹ phẩm mới.

N1 · Kanji
渥
Âm OnアクÂm Kunあつい・うるおう
Ý nghĩa: ân hậu; thấm ướt

渥あくさんは広ひろい田たんぼを持もっている。
Ông Atsushi có một cánh đồng lúa rộng.

N1 · Kanji
憧
Âm Onショウ・トウ・ドウÂm Kunあこがれる
Ý nghĩa: khao khát; mong ước; hướng tới
TỪ GHÉP
— sự mong mỏi
— ngưỡng mộ

子供こどもの頃ごろから宇宙うちゅう飛行ひこう士しに憧あこがれている。
Từ nhỏ tôi đã ngưỡng mộ và khao khát trở thành phi hành gia.

N1 · Kanji
宵
Âm OnショウÂm Kunよい
Ý nghĩa: buổi chiều, buổi tối

あぁまだ、宵しょうの口くちだね。
Đêm cũng dài quá ha?

N1 · Kanji
妄
Âm Onモウ・ボウÂm Kunみだりに
Ý nghĩa: hoang tưởng; tùy tiện; không có thẩm quyền

あの少女しょうじょは自分じぶんが王女おうじょ様さまだという妄もう想そうにとらわれている。
Cô gái đó đang hoang tưởng mình là công chúa.

N1 · Kanji
惇
Âm Onシュン・ジュン・トンÂm Kunあつい
Ý nghĩa: chân thành; tốt bụng; ân cần

惇とんさんは真面目まじめで優やさしい。
Anh Atsushi nghiêm túc và hiền lành.

Trang 53 / 63 – tổng 1246 mục