Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
愁
Âm OnシュウÂm Kunうれえる・うれい
Ý nghĩa: đau buồn; than khóc; sầu muộn
TỪ GHÉP
— nỗi nhớ nhà

彼かれが永えい眠みんしたという知しらせを受うけましてまことに御お愁しゅう傷しょうさまです。
Nhận được tin ông ấy đã qua đời, tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc.

N1 · Kanji
楼
Âm OnロウÂm Kunたかどの
Ý nghĩa: tháp, đồn luỹ

蜃気楼しんきろうは幻影げんえいだと言いわれている。
Người ta nói ảo ảnh là một huyễn tượng.

N1 · Kanji
彬
Âm Onヒン・フンÂm Kunうるわしい・あきらか
Ý nghĩa: thanh lịch; hòa nhã

彬あきらさんは真面目まじめな学生がくせいです。
Anh Akira là một học sinh nghiêm túc.

N1 · Kanji
匡
Âm Onキョウ・オウÂm Kunすくう・ただす
Ý nghĩa: đúng, chính xác

匡たださんは若わかい医者いしゃです。
Anh Tadashi là một bác sĩ trẻ.

N1 · Kanji
眉
Âm Onビ・ミÂm Kunまゆ
Ý nghĩa: lông mày

それらは自然しぜん文学ぶんがくの白はく眉びともいうべき傑作けっさくです。
Những tác phẩm đó cũng xứng đáng được coi là kiệt tác đỉnh cao của văn học về đề tài tự nhiên.

N1 · Kanji
欽
Âm Onキン・コンÂm Kunつつしむ
Ý nghĩa: tôn kính; sùng kính; khao khát

欽きん一いちさんは銀行ぎんこうで働はたらいています。
Anh Kin'ichi làm việc ở ngân hàng.

N1 · Kanji
薪
Âm OnシンÂm Kunたきぎ・まき
Ý nghĩa: củi

彼かれは椅子いすを叩たたき壊こわして薪たきぎにした。
Anh ta đập vỡ chiếc ghế để làm củi.

N1 · Kanji
褐
Âm OnカツÂm Kun—
Ý nghĩa: nâu; áo kimono len

そのピアノは美うつくしい、濃こい褐色かっしょくの木きで作つくられていました。
Cây đàn piano đó được làm từ gỗ màu nâu sẫm rất đẹp.

N1 · Kanji
賜
Âm OnシÂm Kunたまわる・たまう・たもう
Ý nghĩa: ban tặng; quà tặng; ân huệ
TỪ GHÉP
— được ban cho

彼女かのじょの成功せいこうは努力どりょくの賜物たまものだ。
Thành công của cô ấy là kết quả của sự nỗ lực.

N1 · Kanji
嵯
Âm Onサ・シÂm Kun—
Ý nghĩa: dốc; gồ ghề; hiểm trở

家名かめいを嵯峨さがと改姓かいせいしたのは明治めいじ3年ねんでした。
Việc đổi họ gia đình thành Saga diễn ra vào năm Minh Trị thứ 3.

N1 · Kanji
綜
Âm OnソウÂm Kunおさめる・すべる
Ý nghĩa: cai quản; tổng hợp

世界せかいの情勢じょうせいが錯さく綜そうしている。
Tình hình thế giới đang rối ren phức tạp.

N1 · Kanji
繕
Âm OnゼンÂm Kunつくろう
Ý nghĩa: vá (quần áo); sửa chữa; khâu vá
TỪ GHÉP
— vá
— sự sửa chữa

私わたしの靴下くつしたは繕ぜんいが必要ひつようだ。
Tất của tôi cần được vá lại.

N1 · Kanji
栓
Âm OnセンÂm Kun—
Ý nghĩa: người làm ngừng, người chặn lại

元もと栓せん、しまってる。
Van khóa chính đang đóng.

N1 · Kanji
翠
Âm OnスイÂm Kunかわせみ・みどり
Ý nghĩa: xanh lục; chim bói cá

両親りょうしんは赤あかん坊ぼうを翠すいと名なづけた。
Bố mẹ đặt tên cho em bé là Midori.

N1 · Kanji
鮎
Âm Onデン・ネンÂm Kunあゆ・なまず
Ý nghĩa: cá ayu (cá hương nước ngọt); cá ốt

鮎あゆ漁りょうが解かい禁きんになった。
Mùa đánh bắt cá ayu đã được mở.

N1 · Kanji
榛
Âm Onシン・ハンÂm Kunはしばみ・はり
Ý nghĩa: cây phỉ; hạt phỉ

森もりで榛しんの実みを拾ひろった。
Tôi nhặt quả phỉ trong rừng.

N1 · Kanji
凹
Âm OnオウÂm Kunくぼむ・へこむ・ぼこ
Ý nghĩa: rỗng, trống rỗng
TỪ GHÉP
— lõm vào
— gồ ghề

お友達ともだちブロガーさんがブログ閉鎖へいさを決心けっしんされて凹くぼみ気味きみです。
Tôi hơi buồn vì một người bạn blogger của tôi đã quyết định đóng blog.

N1 · Kanji
艶
Âm OnエンÂm Kunつや・なまめかしい・あでやか・つやめく・なまめく
Ý nghĩa: nước bóng, nước láng

この石鹸せっけんを使つかえば彼女かのじょの顔かおの色いろ艶つやがよくなるだろう。
Nếu dùng loại xà phòng này, nước da trên mặt cô ấy sẽ trở nên đẹp hơn.

N1 · Kanji
惣
Âm OnソウÂm Kunすべて
Ý nghĩa: tất cả

惣そう菜ざい売うり場ばが充実じゅうじつしている。
Khu bán đồ ăn chế biến sẵn rất đa dạng, đầy đủ.

N1 · Kanji
蔦
Âm OnチョウÂm Kunつた
Ý nghĩa: dây thường xuân

古ふるい壁かべに蔦つたがはっている。
Dây thường xuân leo trên bức tường cũ.

Trang 52 / 63 – tổng 1246 mục