彼が永眠したという知らせを受けましてまことに御愁傷さまです。
Nhận được tin ông ấy đã qua đời, tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
蜃気楼は幻影だと言われている。
Người ta nói ảo ảnh là một huyễn tượng.
彬さんは真面目な学生です。
Anh Akira là một học sinh nghiêm túc.
匡さんは若い医者です。
Anh Tadashi là một bác sĩ trẻ.
それらは自然文学の白眉ともいうべき傑作です。
Những tác phẩm đó cũng xứng đáng được coi là kiệt tác đỉnh cao của văn học về đề tài tự nhiên.
欽一さんは銀行で働いています。
Anh Kin'ichi làm việc ở ngân hàng.
彼は椅子を叩き壊して薪にした。
Anh ta đập vỡ chiếc ghế để làm củi.
そのピアノは美しい、濃い褐色の木で作られていました。
Cây đàn piano đó được làm từ gỗ màu nâu sẫm rất đẹp.
彼女の成功は努力の賜物だ。
Thành công của cô ấy là kết quả của sự nỗ lực.
家名を嵯峨と改姓したのは明治3年でした。
Việc đổi họ gia đình thành Saga diễn ra vào năm Minh Trị thứ 3.
世界の情勢が錯綜している。
Tình hình thế giới đang rối ren phức tạp.
私の靴下は繕いが必要だ。
Tất của tôi cần được vá lại.
元栓、しまってる。
Van khóa chính đang đóng.
両親は赤ん坊を翠と名づけた。
Bố mẹ đặt tên cho em bé là Midori.
鮎漁が解禁になった。
Mùa đánh bắt cá ayu đã được mở.
森で榛の実を拾った。
Tôi nhặt quả phỉ trong rừng.
お友達ブロガーさんがブログ閉鎖を決心されて凹み気味です。
Tôi hơi buồn vì một người bạn blogger của tôi đã quyết định đóng blog.
この石鹸を使えば彼女の顔の色艶がよくなるだろう。
Nếu dùng loại xà phòng này, nước da trên mặt cô ấy sẽ trở nên đẹp hơn.
惣菜売り場が充実している。
Khu bán đồ ăn chế biến sẵn rất đa dạng, đầy đủ.
古い壁に蔦がはっている。
Dây thường xuân leo trên bức tường cũ.
Trang 52 / 63 – tổng 1246 mục