海藻は身体にいいですか?
Rong biển có tốt cho cơ thể không?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
禄郎さんは穏やかな人です。
Ông Rokurō là một người điềm đạm.
授業で孟子の言葉を学んだ。
Trong giờ học, chúng tôi đã học lời của Mạnh Tử.
王の嫡子が生まれた。
Người con thừa kế của nhà vua đã chào đời.
尭は中国伝説の聖王だ。
Nghiêu là vị thánh vương trong truyền thuyết Trung Quốc.
私は彼の威嚇をぜんぜん怖くない。
Tôi hoàn toàn không sợ những sự đe dọa của hắn.
克巳は自分の思い通りにするのが許されないと、すぐ腹をたてる。
Katsumi hễ không được làm theo ý mình là lập tức nổi giận.
この道路は未舗装で凸凹している。
Con đường này chưa được trải nhựa và gồ ghề.
彼は英語を流暢に話す。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.
その詩は韻文に散文をまじえている。
Bài thơ đó pha trộn văn vần với văn xuôi.
霜で花が傷んだ。
Sương giá làm hoa bị hỏng.
窓の硝子が割れてしまった。
Kính cửa sổ đã bị vỡ.
天皇の勅令が出された。
Chiếu chỉ của Thiên hoàng đã được ban hành.
春に川辺で芹を摘んだ。
Vào mùa xuân, tôi hái rau seri bên bờ sông.
見て、杏の木だよ!
Nhìn kìa, cây mơ đấy!
生前葬のような入棺体験に参加した人々があると聞いたから驚いた。
Tôi ngạc nhiên khi nghe nói có những người đã tham gia trải nghiệm nằm vào quan tài giống như tang lễ khi còn sống.
このグループに存在する儒教的価値観を強調したい。
Tôi muốn nhấn mạnh các giá trị Nho giáo tồn tại trong nhóm này.
鳳凰の絵が壁にかかっている。
Bức tranh phượng hoàng treo trên tường.
馨さんは笑顔が素敵です。
Chị Kaori có nụ cười rất đẹp.
慧さんは賢くて優しい。
Chị Kei vừa thông minh vừa hiền lành.
Trang 51 / 63 – tổng 1246 mục