Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
藻
Âm OnソウÂm Kunも
Ý nghĩa: bèo tấm
TỪ GHÉP
— vùng vẫy

海かい藻そうは身体しんたいにいいですか?
Rong biển có tốt cho cơ thể không?

N1 · Kanji
禄
Âm OnロクÂm Kunさいわい・ふち
Ý nghĩa: bổng lộc; trợ cấp; lương hưu
TỪ GHÉP
— phong thái đường hoàng

禄ろく郎ろうさんは穏おだやかな人にんです。
Ông Rokurō là một người điềm đạm.

N1 · Kanji
孟
Âm Onモウ・ボウ・ミョウÂm Kunかしら
Ý nghĩa: người đứng đầu; khởi đầu

授業じゅぎょうで孟もう子しの言葉ことばを学まなんだ。
Trong giờ học, chúng tôi đã học lời của Mạnh Tử.

N1 · Kanji
嫡
Âm Onチャク・テキÂm Kun—
Ý nghĩa: vợ chính thất; dòng dõi chính thống

王おうの嫡ちゃく子しが生うまれた。
Người con thừa kế của nhà vua đã chào đời.

N1 · Kanji
尭
Âm OnギョウÂm Kunたかい
Ý nghĩa: cao; xa

尭ぎょうは中国ちゅうごく伝説でんせつの聖せい王おうだ。
Nghiêu là vị thánh vương trong truyền thuyết Trung Quốc.

N1 · Kanji
嚇
Âm OnカクÂm Kunおどす
Ý nghĩa: đe dọa; uy nghiêm; oai vệ

私わたくしは彼かれの威い嚇かくをぜんぜん怖こわくない。
Tôi hoàn toàn không sợ những sự đe dọa của hắn.

N1 · Kanji
巳
Âm OnシÂm Kunみ
Ý nghĩa: chi Tỵ (con rắn); 9-11 giờ sáng; chi thứ sáu trong 12 con giáp

克かつ巳みは自分じぶんの思おもい通とおりにするのが許ゆるされないと、すぐ腹はらをたてる。
Katsumi hễ không được làm theo ý mình là lập tức nổi giận.

N1 · Kanji
凸
Âm OnトツÂm Kunでこ
Ý nghĩa: lồi; trán dô; không đều
TỪ GHÉP
— gồ ghề

この道路どうろは未み舗装ほそうで凸凹でこぼこしている。
Con đường này chưa được trải nhựa và gồ ghề.

N1 · Kanji
暢
Âm OnチョウÂm Kunのびる
Ý nghĩa: duỗi ra; kéo dài

彼かれは英語えいごを流りゅう暢ちょうに話はなす。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.

N1 · Kanji
韻
Âm OnインÂm Kun—
Ý nghĩa: văn, số nhiều) bài thơ

その詩しは韻いん文ぶんに散さん文ぶんをまじえている。
Bài thơ đó pha trộn văn vần với văn xuôi.

N1 · Kanji
霜
Âm OnソウÂm Kunしも
Ý nghĩa: sự đông giá, sương giá

霜しもで花はなが傷きずんだ。
Sương giá làm hoa bị hỏng.

N1 · Kanji
硝
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: nitrat; diêm tiêu

窓まどの硝子がらすが割われてしまった。
Kính cửa sổ đã bị vỡ.

N1 · Kanji
勅
Âm OnチョクÂm Kunいましめる・みことのり
Ý nghĩa: chiếu chỉ; mệnh lệnh hoàng gia

天皇てんのうの勅ちょく令れいが出だされた。
Chiếu chỉ của Thiên hoàng đã được ban hành.

N1 · Kanji
芹
Âm OnキンÂm Kunせり
Ý nghĩa: cỏ muỗi

春はるに川かわ辺べで芹せりを摘てきんだ。
Vào mùa xuân, tôi hái rau seri bên bờ sông.

N1 · Kanji
杏
Âm Onキョウ・アン・コウÂm Kunあんず
Ý nghĩa: quả mơ, cây mơ

見みて、杏あんずの木きだよ!
Nhìn kìa, cây mơ đấy!

N1 · Kanji
棺
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: áo quan, quan tài

生せい前ぜん葬そうのような入棺にゅうかん体験たいけんに参加さんかした人々ひとびとがあると聞きいたから驚おどろいた。
Tôi ngạc nhiên khi nghe nói có những người đã tham gia trải nghiệm nằm vào quan tài giống như tang lễ khi còn sống.

N1 · Kanji
儒
Âm OnジュÂm Kun—
Ý nghĩa: đạo Khổng

このグループに存在そんざいする儒じゅ教きょう的てき価値かち観かんを強調きょうちょうしたい。
Tôi muốn nhấn mạnh các giá trị Nho giáo tồn tại trong nhóm này.

N1 · Kanji
鳳
Âm Onホウ・フウÂm Kun—
Ý nghĩa: chim phượng đực trong thần thoại

鳳凰ほうおうの絵えが壁かべにかかっている。
Bức tranh phượng hoàng treo trên tường.

N1 · Kanji
馨
Âm Onケイ・キョウÂm Kunかおる・かおり
Ý nghĩa: thơm ngát; dễ chịu; tốt lành

馨かおるさんは笑顔えがおが素敵すてきです。
Chị Kaori có nụ cười rất đẹp.

N1 · Kanji
慧
Âm Onケイ・エÂm Kunさとい
Ý nghĩa: thông minh, sáng dạ

慧けいさんは賢かしこくて優やさしい。
Chị Kei vừa thông minh vừa hiền lành.

Trang 51 / 63 – tổng 1246 mục