遠くに山の稜線が見える。
Từ xa có thể thấy đường sống núi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
桟橋で船を待っている。
Tôi đang đợi tàu ở cầu tàu.
倭は昔の日本の呼び名だ。
Wa là tên gọi xưa của Nhật Bản.
彼の娘婿は完全に病気から回復した。
Con rể của ông ấy đã hoàn toàn hồi phục sau bệnh.
彼は祖父を慕い尊敬している。
Anh ấy kính mến và tôn trọng ông của mình.
甲斐甲斐しく働く。
Làm việc chăm chỉ, đáng công sức.
エリザベス2世が身罷ったため、妻がとめどなく涙を流している。
Vợ tôi khóc không ngớt vì nữ hoàng Elizabeth đệ nhị qua đời.
娘は歯を矯正中です。
Con gái tôi đang niềng răng.
我々は某氏からそれを聞いたのだ。
Chúng tôi đã nghe điều đó từ một ông nào đó.
囚人は脱獄した。
Tù nhân đã vượt ngục.
魁人さんは走るのが速いです。
Anh Kaito chạy rất nhanh.
虹は7色だ。
Cầu vồng có bảy màu.
鴻さんは歴史の先生です。
Ông Kō là giáo viên lịch sử.
乳首から分泌液が出ます。
Núm vú của tôi có dịch tiết ra.
气候ノ変、寰宇ノ内ニ於テ、害ヲ贻スコト深重ナリ。
Sự biến đổi của khí hậu gây ra tác hại hết sức sâu sắc trong khắp thiên hạ.
赳夫さんは体が丈夫です。
Anh Takeo có cơ thể khỏe mạnh.
初恋というものは、漸進的なものである。
Tình yêu đầu là cả một quá trình.
マラリアは蚊が媒介する。
Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.
葵さんはダンスをします。
Aoi nhảy múa.
厄介な事だ。
Thật là một việc phiền phức.
Trang 50 / 63 – tổng 1246 mục