Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
稜
Âm Onリョウ・ロウÂm Kunいつ・かど
Ý nghĩa: góc; cạnh; gờ

遠とおくに山やまの稜りょう線せんが見みえる。
Từ xa có thể thấy đường sống núi.

N1 · Kanji
桟
Âm Onサン・センÂm Kunかけはし
Ý nghĩa: giàn giáo; giá đỡ; khung
TỪ GHÉP
— bến tàu

桟さん橋ばしで船ふねを待まっている。
Tôi đang đợi tàu ở cầu tàu.

N1 · Kanji
倭
Âm Onワ・イÂm Kunやまと・したがう
Ý nghĩa: Yamato; nước Nhật cổ

倭わは昔むかしの日本にっぽんの呼よび名なだ。
Wa là tên gọi xưa của Nhật Bản.

N1 · Kanji
婿
Âm OnセイÂm Kunむこ
Ý nghĩa: con rể

彼かれの娘むすめ婿むこは完全かんぜんに病気びょうきから回復かいふくした。
Con rể của ông ấy đã hoàn toàn hồi phục sau bệnh.

N1 · Kanji
慕
Âm OnボÂm Kunしたう
Ý nghĩa: nhung nhớ; khao khát; yêu tha thiết
TỪ GHÉP
— nhớ thương

彼かれは祖父そふを慕ぼい尊敬そんけいしている。
Anh ấy kính mến và tôn trọng ông của mình.

N1 · Kanji
斐
Âm Onヒ・イÂm Kun—
Ý nghĩa: đẹp; có hoa văn

甲斐甲斐かいがいしく働はたらく。
Làm việc chăm chỉ, đáng công sức.

N1 · Kanji
罷
Âm OnヒÂm Kunまかり-・やめる
Ý nghĩa: bỏ; ngừng; rời đi

エリザベス2世よが身み罷ひったため、妻つまがとめどなく涙なみだを流ながしている。
Vợ tôi khóc không ngớt vì nữ hoàng Elizabeth đệ nhị qua đời.

N1 · Kanji
矯
Âm OnキョウÂm Kunためる
Ý nghĩa: nắn thẳng; sửa chữa; uốn nắn

娘むすめは歯はを矯きょう正せい中なかです。
Con gái tôi đang niềng răng.

N1 · Kanji
某
Âm OnボウÂm Kunそれがし・なにがし
Ý nghĩa: một người nào đó, có người somebody)

我々われわれは某ぼう氏しからそれを聞きいたのだ。
Chúng tôi đã nghe điều đó từ một ông nào đó.

N1 · Kanji
囚
Âm OnシュウÂm Kunとらわれる
Ý nghĩa: bị bắt; tù nhân, tội phạm; bắt giữ

囚しゅう人じんは脱だつ獄ごくした。
Tù nhân đã vượt ngục.

N1 · Kanji
魁
Âm OnカイÂm Kunさきがけ・かしら
Ý nghĩa: đội tiên phong, đội mở đường là công binh)

魁かい人とさんは走はしるのが速はやいです。
Anh Kaito chạy rất nhanh.

N1 · Kanji
虹
Âm OnコウÂm Kunにじ
Ý nghĩa: cầu vồng

虹にじは7色いろだ。
Cầu vồng có bảy màu.

N1 · Kanji
鴻
Âm Onコウ・ゴウÂm Kunおおとり・ひしくい・おおがり
Ý nghĩa: chim lớn; ngỗng trời; to lớn

鴻こうさんは歴史れきしの先生せんせいです。
Ông Kō là giáo viên lịch sử.

N1 · Kanji
泌
Âm Onヒツ・ヒÂm Kun—
Ý nghĩa: rỉ ra; chảy; thấm vào

乳ち首くびから分ぶん泌ぴつ液えきが出でます。
Núm vú của tôi có dịch tiết ra.

N1 · Kanji
於
Âm Onオ・ヨÂm Kunおいて・おける・ああ・より
Ý nghĩa: ở tại, vào
TỪ GHÉP
— ở tại

气候ノ変、寰宇ノ内ニ於テ、害ヲ贻スコト深重ナリ。
Sự biến đổi của khí hậu gây ra tác hại hết sức sâu sắc trong khắp thiên hạ.

N1 · Kanji
赳
Âm OnキュウÂm Kun—
Ý nghĩa: mạnh mẽ và dũng cảm

赳夫たけおさんは体からだが丈夫じょうぶです。
Anh Takeo có cơ thể khỏe mạnh.

N1 · Kanji
漸
Âm OnゼンÂm Kunようやく・やや・ようよう・すすむ
Ý nghĩa: dần dần; từng bước tiến; cuối cùng
TỪ GHÉP
— cuối cùng thì

初恋はつこいというものは、漸ぜん進しん的てきなものである。
Tình yêu đầu là cả một quá trình.

N1 · Kanji
蚊
Âm OnブンÂm Kunか
Ý nghĩa: con muỗi

マラリアは蚊かが媒ばい介かいする。
Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.

N1 · Kanji
葵
Âm OnキÂm Kunあおい
Ý nghĩa: cây thục quỳ, hoa thục quỳ

葵あおいさんはダンスをします。
Aoi nhảy múa.

N1 · Kanji
厄
Âm OnヤクÂm Kun—
Ý nghĩa: sự rủi ro, sự bất hạnh
TỪ GHÉP
— điều lo lắng

厄介やっかいな事ことだ。
Thật là một việc phiền phức.

Trang 50 / 63 – tổng 1246 mục