Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
故
Âm OnコÂm Kunゆえ・ふるい・もと
Ý nghĩa: lý do, lẽ
TỪ GHÉP
— người đã khuất
— tại sao
— bởi vậy

彼かれは故こ意いに間ま違ちがった。
Anh ta cố tình phạm sai lầm.

N1 · Kanji
振
Âm OnシンÂm Kunふる・ふれる・ふるう
Ý nghĩa: vung, vẫy, lắc; rung; phân bổ; vẻ, phong thái
TỪ GHÉP
— cái vung
— sự lung lay
— chấn hưng

1人にんの男おとこが私わたしに手てを振ふっていた。
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.

N1 · Kanji
弁
Âm Onベン・ヘンÂm Kunかんむり・わきまえる・わける・はなびら・あらそう
Ý nghĩa: khả năng nói, năng lực nói
TỪ GHÉP
— sự đền bù
— sự giải thích
— sự thảo luận

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

N1 · Kanji
就
Âm Onシュウ・ジュÂm Kunつく・つける
Ý nghĩa: nhận (việc, chức vụ); bắt đầu; về, liên quan đến
TỪ GHÉP
— đi làm
— nhậm chức
— có

我々われわれは就しゅう労ろう時間じかんについて社長しゃちょうと交渉こうしょうした。
Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.

N1 · Kanji
異
Âm OnイÂm Kunこと・ことなる・け
Ý nghĩa: khác, khác biệt; lạ, kỳ lạ; khác thường
TỪ GHÉP
— sự đổi
— giới tính khác
— ý kiến khác

食しょく習慣しゅうかんは国くににより異ことなる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.

N1 · Kanji
献
Âm Onケン・コンÂm Kunたてまつる
Ý nghĩa: dâng, hiến dâng; cống hiến; đơn vị đếm ly rượu
TỪ GHÉP
— thực đơn
— tài liệu
— sự đóng góp

フロイトほど夢ゆめの理解りかいに貢献こうけんした人にんはいない。
Chưa có người nào đóng góp vào việc lý giải giấc mơ nhiều như Freud.

N1 · Kanji
厳
Âm Onゲン・ゴンÂm Kunおごそか・きびしい・いかめしい・いつくし
Ý nghĩa: nghiêm khắc, nghiêm ngặt; trang nghiêm; khắc nghiệt
TỪ GHÉP
— trang nghiêm
— nghiêm ngặt
— nghiêm ngặt

二ふたつ折おり厳げん禁きん。
Không được gấp!

N1 · Kanji
維
Âm OnイÂm Kun—
Ý nghĩa: sợi; duy trì, giữ gìn
TỪ GHÉP
— sợi
— duy trì

私わたし達たちは世界せかい平和へいわの維持いじのためにあらゆる努力どりょくをすべきだ。
Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.

N1 · Kanji
浜
Âm OnヒンÂm Kunはま
Ý nghĩa: sỏi cát, bãi biển
TỪ GHÉP
— bờ biển

山下町やましたちょうは、神奈川県横浜市中区かながわけんよこはましなかくの町名ちょうめい。
Yamashita là tên của một thị trấn nằm ở quận Naka, thành phố Yokohama, tỉnh Kanagawa.

N1 · Kanji
遺
Âm Onイ・ユイÂm Kunのこす
Ý nghĩa: để lại, di lại; bỏ sót, thất lạc; di sản
TỪ GHÉP
— di tích

彼かれは昨年さくねん遺い書しょを書かいた。
Năm ngoái ông ấy đã viết một bức di chúc.

N1 · Kanji
塁
Âm Onルイ・ライ・スイÂm Kunとりで
Ý nghĩa: gôn (bóng chày); đồn lũy, thành lũy

9回かい2死し満まん塁るい。
Hiệp chín, hai người bị loại, các gôn đều có người.

N1 · Kanji
邦
Âm OnホウÂm Kunくに
Ý nghĩa: nước, quốc gia
TỪ GHÉP
— liên bang

USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".

N1 · Kanji
素
Âm Onソ・スÂm Kunもと
Ý nghĩa: đầu tiên, chủ yếu
TỪ GHÉP
— đẹp đẽ
— tính đơn giản
— nguyên liệu

彼かれは素す晴ばらしい選手せんしゅです。
Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.

N1 · Kanji
遣
Âm OnケンÂm Kunつかう・つかい・づかい・つかわす・やる
Ý nghĩa: phái đi, cử đi; dùng, sử dụng; làm, cho
TỪ GHÉP
— việc sai phái
— làm
— làm đến cùng

最高さいこう百ひゃくドルまで遣つかってよい。
Bạn có thể tiêu tối đa 100 đô la.

N1 · Kanji
抗
Âm OnコウÂm Kunあらがう
Ý nghĩa: chống lại, kháng cự; phản đối
TỪ GHÉP
— sự tranh chấp
— sự phản đối
— sự đối lập

彼かれの反抗はんこう的てきな態度たいどに上司じょうしは腹はらを立たてた。
Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.

N1 · Kanji
模
Âm Onモ・ボÂm Kun—
Ý nghĩa: mô phỏng, bắt chước; mẫu, khuôn mẫu
TỪ GHÉP
— sự noi gương
— kiểu
— gương mẫu

危あぶない空そら模様もようだ。
Trời trông như sắp có giông bão, nguy hiểm.

N1 · Kanji
雄
Âm OnユウÂm Kunお-・おす・おん
Ý nghĩa: đực, trống; hùng, oai hùng; anh hùng
TỪ GHÉP
— người anh hùng

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

N1 · Kanji
益
Âm Onエキ・ヤクÂm Kunます
Ý nghĩa: lợi, lời
TỪ GHÉP
— ngày càng
— doanh thu
— có ích

運動うんどうも過か度どになると有ゆう害がい無む益えきである。
Tập thể dục cũng vậy, nếu làm quá sức sẽ lợi bất cập hại.

N1 · Kanji
緊
Âm OnキンÂm Kunしめる・しまる
Ý nghĩa: căng, chặt; khẩn cấp, cấp bách; căng thẳng
TỪ GHÉP
— gấp
— sự căng

そんなに緊張きんちょうしなくてもいいですよ。
Không cần phải căng thẳng như thế đâu.

N1 · Kanji
標
Âm OnヒョウÂm Kunしるべ・しるし
Ý nghĩa: đồng Mác, dấu
TỪ GHÉP
— khẩu hiệu
— tọa độ
— mẫu vật

私わたしは少すこしずつ自分じぶんの目標もくひょうを実現じつげんさせます。
Tôi sẽ từng bước thực hiện mục tiêu của bản thân.

Trang 5 / 63 – tổng 1246 mục