Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji故
Âm OnコÂm Kunゆえ・ふるい・もと
Ý nghĩa: lý do, lẽ
TỪ GHÉP故人(こじん) — người đã khuất
何故(なぜ) — tại sao
其れ故(それゆえ) — bởi vậy
彼は故意に間違った。
Anh ta cố tình phạm sai lầm.
N1 · Kanji振
Âm OnシンÂm Kunふる・ふれる・ふるう
Ý nghĩa: vung, vẫy, lắc; rung; phân bổ; vẻ, phong thái
TỪ GHÉP振り(ふり) — cái vung
振動(しんどう) — sự lung lay
振興(しんこう) — chấn hưng
1人の男が私に手を振っていた。
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.
N1 · Kanji弁
Âm Onベン・ヘンÂm Kunかんむり・わきまえる・わける・はなびら・あらそう
Ý nghĩa: khả năng nói, năng lực nói
TỪ GHÉP弁償(べんしょう) — sự đền bù
弁解(べんかい) — sự giải thích
弁論(べんろん) — sự thảo luận
雄弁は銀、沈黙は金。
Im lặng tốt hơn là nói.
N1 · Kanji就
Âm Onシュウ・ジュÂm Kunつく・つける
Ý nghĩa: nhận (việc, chức vụ); bắt đầu; về, liên quan đến
TỪ GHÉP就業(しゅうぎょう) — đi làm
就任(しゅうにん) — nhậm chức
就く(つく) — có
我々は就労時間について社長と交渉した。
Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.
N1 · Kanji異
Âm OnイÂm Kunこと・ことなる・け
Ý nghĩa: khác, khác biệt; lạ, kỳ lạ; khác thường
TỪ GHÉP異動(いどう) — sự đổi
異性(いせい) — giới tính khác
異見(いけん) — ý kiến khác
食習慣は国により異なる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.
N1 · Kanji献
Âm Onケン・コンÂm Kunたてまつる
Ý nghĩa: dâng, hiến dâng; cống hiến; đơn vị đếm ly rượu
TỪ GHÉP献立(こんだて) — thực đơn
文献(ぶんけん) — tài liệu
貢献(こうけん) — sự đóng góp
フロイトほど夢の理解に貢献した人はいない。
Chưa có người nào đóng góp vào việc lý giải giấc mơ nhiều như Freud.
N1 · Kanji厳
Âm Onゲン・ゴンÂm Kunおごそか・きびしい・いかめしい・いつくし
Ý nghĩa: nghiêm khắc, nghiêm ngặt; trang nghiêm; khắc nghiệt
TỪ GHÉP厳か(おごそか) — trang nghiêm
厳密(げんみつ) — nghiêm ngặt
厳重(げんじゅう) — nghiêm ngặt
二つ折り厳禁。
Không được gấp!
N1 · Kanji維
Âm OnイÂm Kun—
Ý nghĩa: sợi; duy trì, giữ gìn
TỪ GHÉP繊維(せんい) — sợi
維持(いじ) — duy trì
私達は世界平和の維持のためにあらゆる努力をすべきだ。
Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.
N1 · Kanji浜
Âm OnヒンÂm Kunはま
Ý nghĩa: sỏi cát, bãi biển
TỪ GHÉP浜辺(はまべ) — bờ biển
山下町は、神奈川県横浜市中区の町名。
Yamashita là tên của một thị trấn nằm ở quận Naka, thành phố Yokohama, tỉnh Kanagawa.
N1 · Kanji遺
Âm Onイ・ユイÂm Kunのこす
Ý nghĩa: để lại, di lại; bỏ sót, thất lạc; di sản
TỪ GHÉP遺跡(いせき) — di tích
彼は昨年遺書を書いた。
Năm ngoái ông ấy đã viết một bức di chúc.
N1 · Kanji塁
Âm Onルイ・ライ・スイÂm Kunとりで
Ý nghĩa: gôn (bóng chày); đồn lũy, thành lũy
9回2死満塁。
Hiệp chín, hai người bị loại, các gôn đều có người.
N1 · Kanji邦
Âm OnホウÂm Kunくに
Ý nghĩa: nước, quốc gia
TỪ GHÉP連邦(れんぽう) — liên bang
USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".
N1 · Kanji素
Âm Onソ・スÂm Kunもと
Ý nghĩa: đầu tiên, chủ yếu
TỪ GHÉP素敵(すてき) — đẹp đẽ
素朴(そぼく) — tính đơn giản
素材(そざい) — nguyên liệu
彼は素晴らしい選手です。
Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.
N1 · Kanji遣
Âm OnケンÂm Kunつかう・つかい・づかい・つかわす・やる
Ý nghĩa: phái đi, cử đi; dùng, sử dụng; làm, cho
TỪ GHÉP遣い(つかい) — việc sai phái
遣る(やる) — làm
遣り通す(やりとおす) — làm đến cùng
最高百ドルまで遣ってよい。
Bạn có thể tiêu tối đa 100 đô la.
N1 · Kanji抗
Âm OnコウÂm Kunあらがう
Ý nghĩa: chống lại, kháng cự; phản đối
TỪ GHÉP抗争(こうそう) — sự tranh chấp
抗議(こうぎ) — sự phản đối
対抗(たいこう) — sự đối lập
彼の反抗的な態度に上司は腹を立てた。
Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.
N1 · Kanji模
Âm Onモ・ボÂm Kun—
Ý nghĩa: mô phỏng, bắt chước; mẫu, khuôn mẫu
TỪ GHÉP模倣(もほう) — sự noi gương
模型(もけい) — kiểu
模範(もはん) — gương mẫu
危ない空模様だ。
Trời trông như sắp có giông bão, nguy hiểm.
N1 · Kanji雄
Âm OnユウÂm Kunお-・おす・おん
Ý nghĩa: đực, trống; hùng, oai hùng; anh hùng
TỪ GHÉP英雄(えいゆう) — người anh hùng
雄弁は銀、沈黙は金。
Im lặng tốt hơn là nói.
N1 · Kanji益
Âm Onエキ・ヤクÂm Kunます
Ý nghĩa: lợi, lời
TỪ GHÉP益々(ますます) — ngày càng
収益(しゅうえき) — doanh thu
有益(ゆうえき) — có ích
運動も過度になると有害無益である。
Tập thể dục cũng vậy, nếu làm quá sức sẽ lợi bất cập hại.
N1 · Kanji緊
Âm OnキンÂm Kunしめる・しまる
Ý nghĩa: căng, chặt; khẩn cấp, cấp bách; căng thẳng
TỪ GHÉP緊急(きんきゅう) — gấp
緊張(きんちょう) — sự căng
そんなに緊張しなくてもいいですよ。
Không cần phải căng thẳng như thế đâu.
N1 · Kanji標
Âm OnヒョウÂm Kunしるべ・しるし
Ý nghĩa: đồng Mác, dấu
TỪ GHÉP標語(ひょうご) — khẩu hiệu
座標(ざひょう) — tọa độ
標本(ひょうほん) — mẫu vật
私は少しずつ自分の目標を実現させます。
Tôi sẽ từng bước thực hiện mục tiêu của bản thân.