Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
蕉
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: chuối; cây chuối

芭蕉ばしょうはもっとも偉大いだいな詩人しじんだった。
Basho là nhà thơ vĩ đại nhất.

N1 · Kanji
寡
Âm OnカÂm Kun—
Ý nghĩa: người đàn bà goá, qu phụ

かつての彼かれは寡か黙もくな男おとこだった。
Ngày xưa anh ấy là một người ít nói.

N1 · Kanji
琉
Âm Onリュウ・ルÂm Kun—
Ý nghĩa: đá quý; ngọc; lưu ly (lapis lazuli)

琉りゅう球きゅうの文化ぶんかを勉強べんきょうしている。
Tôi đang tìm hiểu văn hóa Ryukyu.

N1 · Kanji
痢
Âm OnリÂm Kun—
Ý nghĩa: như diarrhoea
TỪ GHÉP
— bệnh ỉa chảy

食たべ過すぎて下痢げりになった。
Ăn quá nhiều nên tôi bị tiêu chảy.

N1 · Kanji
庸
Âm OnヨウÂm Kun—
Ý nghĩa: thường thường; bình thường; việc thuê mướn

何なに事ごとにも中ちゅう庸よう。
Mọi việc đều nên giữ sự chừng mực.

N1 · Kanji
朋
Âm OnホウÂm Kunとも
Ý nghĩa: bạn bè; bạn đồng hành

朋とも有あり遠方えんぽうより来くる、また楽たのしからずや。
Có bạn từ phương xa đến, chẳng phải là điều vui sao?

N1 · Kanji
坑
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: hố; hầm mỏ

昔むかし、父ちちは炭たん坑こうで働はたらいていた。
Ngày xưa, bố tôi làm việc ở mỏ than.

N1 · Kanji
藍
Âm OnランÂm Kunあい
Ý nghĩa: cây chàm, thuốc nhuộm chàm
TỪ GHÉP
— giẻ

髪かみに藍あい染ぜんめがついてとれないよ!
Thuốc nhuộm chàm dính vào tóc mà không tẩy được!

N1 · Kanji
賊
Âm OnゾクÂm Kun—
Ý nghĩa: người nổi loạn, người phiến loạn

メアリーは海賊かいぞくに拉致らちされた。
Đám cướp biển đã bắt cóc Mary.

N1 · Kanji
搾
Âm OnサクÂm Kunしぼる
Ý nghĩa: vắt; ép; bóp

ああ、牛うしの乳ちちはそんなふうに搾しぼるのですか。
Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?

N1 · Kanji
畔
Âm OnハンÂm Kunあぜ・くろ・ほとり
Ý nghĩa: bờ thửa ruộng; bờ đê

湖こ畔はんの古ふるい教会きょうかいはとても美うつくしい。
Nhà thờ cổ bên hồ rất đẹp.

N1 · Kanji
遼
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: xa xôi; xa xăm

遼りょうさんはサッカーが好すきです。
Anh Ryō thích bóng đá.

N1 · Kanji
唄
Âm OnバイÂm Kunうた・うたう
Ý nghĩa: tiếng hát

アンは妹いもうとのために子こ守もり唄うたを歌うたってあげた。
Ann đã hát ru cho em gái của mình.

N1 · Kanji
孔
Âm Onコウ・クÂm Kunあな
Ý nghĩa: lỗ, lỗ thủng

孔こう子しの言げん説せつは有名ゆうめいである。
Những lời dạy của Khổng Tử rất nổi tiếng.

N1 · Kanji
橘
Âm OnキツÂm Kunたちばな
Ý nghĩa: quýt; cam quýt (tachibana)

レモンは柑橘類かんきつるいです。
Chanh là loại quả thuộc họ cam quýt.

N1 · Kanji
漱
Âm Onソウ・シュウ・スÂm Kunくちすすぐ・くちそそぐ・うがい・すすぐ
Ý nghĩa: súc miệng; xúc miệng

姉あねが一番いちばん好すきなのは漱そう石せきです。
Người chị tôi thích nhất là Soseki.

N1 · Kanji
呂
Âm Onロ・リョÂm Kunせぼね
Ý nghĩa: xương sống; cột sống
TỪ GHÉP
— vải bọc
— bồn tắm
— bồn tắm

先さきお風呂ふろ入はいっていいよ。
Bạn có thể vào bồn tắm trước.

N1 · Kanji
拷
Âm OnゴウÂm Kun—
Ý nghĩa: tra tấn; đánh đập

囚しゅう人じんは拷ごう問もんで死しんだ。
Tù nhân đã chết vì bị tra tấn.

N1 · Kanji
嬢
Âm OnジョウÂm Kunむすめ
Ý nghĩa: cô gái; thiếu nữ; tiểu thư
TỪ GHÉP
— con gái

お嬢じょうさんのお名前なまえは?
Con gái bác tên là gì?

N1 · Kanji
苑
Âm Onエン・オンÂm Kunその・うつ
Ý nghĩa: vườn; nông trại; công viên

あなたは歩あるく広こう辞じ苑えんか?
Cậu là cuốn từ điển bách khoa biết đi à?

Trang 48 / 63 – tổng 1246 mục