Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
曹
Âm Onソウ・ゾウÂm Kun—
Ý nghĩa: văn phòng; viên quan; đồng chí

大たい尉いは軍ぐん曹そうよりも階級かいきゅうが上うえだ。
Đại úy có cấp bậc cao hơn trung sĩ.

N1 · Kanji
詠
Âm OnエイÂm Kunよむ・うたう
Ý nghĩa: ngâm vịnh; bài thơ; bài ca

その詩しは無む名めいの著者ちょしゃが詠えいんだ。
Bài thơ đó được sáng tác bởi một tác giả vô danh.

N1 · Kanji
卑
Âm OnヒÂm Kunいやしい・いやしむ・いやしめる
Ý nghĩa: hèn kém; đê tiện; bỉ ổi
TỪ GHÉP
— hèn mọn
— hèn nhát

トムは男だん尊そん女じょ卑ひ思想しそうの持もち主ぬしだ。
Tom có tư tưởng trọng nam khinh nữ.

N1 · Kanji
侮
Âm OnブÂm Kunあなどる・あなずる
Ý nghĩa: xem thường, coi khinh
TỪ GHÉP
— lời lăng mạ

彼かれの忠告ちゅうこくを侮あなどるな。
Đừng xem nhẹ lời khuyên của anh ấy.

N1 · Kanji
鋳
Âm Onチュウ・イ・シュ・シュウÂm Kunいる
Ý nghĩa: đúc (kim loại); đúc tiền

彼かれらは青せい銅どうで像ぞうを鋳ちゅう造ぞうした。
Họ đã đúc tượng bằng đồng thanh.

N1 · Kanji
抹
Âm OnマツÂm Kun—
Ý nghĩa: xoa; bôi; xóa

彼女かのじょには一いち抹まつの罪ざい悪あく感かんがあった。
Cô ấy có một chút cảm giác tội lỗi mơ hồ.

N1 · Kanji
尉
Âm Onイ・ジョウÂm Kun—
Ý nghĩa: hàng, dãy

少しょう佐さは大たい尉いの上じょう官かんである。
Thiếu tá là cấp trên của đại úy.

N1 · Kanji
槻
Âm OnキÂm Kunつき
Ý nghĩa: cây cử (zelkova)

神社じんじゃの前まえに大おおきな槻つきの木きがある。
Trước đền có một cây tsuki lớn.

N1 · Kanji
隷
Âm OnレイÂm Kunしたがう・しもべ
Ý nghĩa: nô lệ; đầy tớ; tù nhân

奴ど隷れい制度せいどは世界せかいのほとんどの地域ちいきで廃止はいしされている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.

N1 · Kanji
禍
Âm OnカÂm Kunわざわい
Ý nghĩa: tai họa; bất hạnh; điều ác

口くちは禍かの門もん。
Miệng là cửa ngõ của tai họa.

N1 · Kanji
蝶
Âm OnチョウÂm Kun—
Ý nghĩa: con bướm, người nhẹ dạ

あ!蝶々ちょうちょうがいる!
Ô kìa, con bươm bướm!

N1 · Kanji
酪
Âm OnラクÂm Kun—
Ý nghĩa: chế phẩm sữa; váng sữa; nước canh
TỪ GHÉP
— chăn nuôi bò sữa

北海道ほっかいどうで酪農らくのうを営いとなんでいる。
Ông ấy làm nghề chăn nuôi bò sữa ở Hokkaido.

N1 · Kanji
茎
Âm Onケイ・キョウÂm Kunくき
Ý nghĩa: thân

バラは茎くきに刺とげがある。
Hoa hồng có gai trên thân.

N1 · Kanji
帥
Âm OnスイÂm Kun—
Ý nghĩa: tướng chỉ huy; thống lĩnh quân đội; thống đốc

元げん帥すいの命令めいれいで軍ぐんが動うごいた。
Quân đội di chuyển theo lệnh của nguyên soái.

N1 · Kanji
逝
Âm OnセイÂm Kunゆく・いく
Ý nghĩa: đã mất; qua đời; chết

ああ、彼女かのじょは若わかくして逝いってしまった。
Ôi, cô ấy đã ra đi khi còn trẻ.

N1 · Kanji
汽
Âm OnキÂm Kun—
Ý nghĩa: hơi nước; hơi
TỪ GHÉP
— tàu chạy bằng hơi nước
— tàu hỏa

あ、汽車きしゃが来きた。
À, tàu đến rồi!

N1 · Kanji
琢
Âm OnタクÂm Kunみがく
Ý nghĩa: mài giũa; đánh bóng

彼かれの文章ぶんしょうは細さい部ぶまで入にゅう念ねんに彫ちょう琢たくされている。
Văn phong của anh ấy được chau chuốt tỉ mỉ đến từng chi tiết.

N1 · Kanji
匿
Âm OnトクÂm Kunかくまう
Ý nghĩa: chỗ che, chỗ nương tựa

彼かれは匿とく名めいで赤せき十じゅう字じに多た額がくのお金きんを寄付きふした。
Anh ấy đã ẩn danh quyên góp một khoản tiền lớn cho Hội Chữ thập đỏ.

N1 · Kanji
襟
Âm OnキンÂm Kunえり
Ý nghĩa: cổ áo

見み知しらぬ男おとこが私わたしの襟えりをつかんだ。
Một người đàn ông lạ mặt nắm cổ áo tôi.

N1 · Kanji
蛍
Âm OnケイÂm Kunほたる
Ý nghĩa: đom đóm
TỪ GHÉP
— đèn huỳnh quang

たくさんの蛍ほたるがいたよ。
Đã có rất nhiều đom đóm đấy.

Trang 47 / 63 – tổng 1246 mục