大尉は軍曹よりも階級が上だ。
Đại úy có cấp bậc cao hơn trung sĩ.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
その詩は無名の著者が詠んだ。
Bài thơ đó được sáng tác bởi một tác giả vô danh.
トムは男尊女卑思想の持ち主だ。
Tom có tư tưởng trọng nam khinh nữ.
彼の忠告を侮るな。
Đừng xem nhẹ lời khuyên của anh ấy.
彼らは青銅で像を鋳造した。
Họ đã đúc tượng bằng đồng thanh.
彼女には一抹の罪悪感があった。
Cô ấy có một chút cảm giác tội lỗi mơ hồ.
少佐は大尉の上官である。
Thiếu tá là cấp trên của đại úy.
神社の前に大きな槻の木がある。
Trước đền có một cây tsuki lớn.
奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。
Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.
口は禍の門。
Miệng là cửa ngõ của tai họa.
あ!蝶々がいる!
Ô kìa, con bươm bướm!
北海道で酪農を営んでいる。
Ông ấy làm nghề chăn nuôi bò sữa ở Hokkaido.
バラは茎に刺がある。
Hoa hồng có gai trên thân.
元帥の命令で軍が動いた。
Quân đội di chuyển theo lệnh của nguyên soái.
ああ、彼女は若くして逝ってしまった。
Ôi, cô ấy đã ra đi khi còn trẻ.
あ、汽車が来た。
À, tàu đến rồi!
彼の文章は細部まで入念に彫琢されている。
Văn phong của anh ấy được chau chuốt tỉ mỉ đến từng chi tiết.
彼は匿名で赤十字に多額のお金を寄付した。
Anh ấy đã ẩn danh quyên góp một khoản tiền lớn cho Hội Chữ thập đỏ.
見知らぬ男が私の襟をつかんだ。
Một người đàn ông lạ mặt nắm cổ áo tôi.
たくさんの蛍がいたよ。
Đã có rất nhiều đom đóm đấy.
Trang 47 / 63 – tổng 1246 mục