N1 · Kanji岬
Âm OnコウÂm Kunみさき
Ý nghĩa: mũi đất; mũi biển
その船は岬を回った。
Con tàu đã đi vòng qua mũi đất.
N1 · Kanji癖
Âm OnヘキÂm Kunくせ・くせに
Ý nghĩa: tính chất riêng, tính riêng biệt
悪癖を捨てるのは簡単ではない。
Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
N1 · Kanji愉
Âm OnユÂm Kunたのしい・たのしむ
Ý nghĩa: vui vẻ; hạnh phúc; hân hoan
TỪ GHÉP愉快(ゆかい) — vui vẻ
彼は愉快なやつだ。
Anh ấy là một người vui tính.
N1 · Kanji寅
Âm OnインÂm Kunとら
Ý nghĩa: Dần (con giáp hổ); giờ Dần (3-5 giờ sáng); chi thứ ba trong 12 con giáp
今年は寅年です。
Năm nay là năm Dần.
N1 · Kanji礁
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: rạn san hô; đá ngầm
船は暗礁に乗り上げて難破した。
Con tàu mắc vào rạn đá ngầm và bị đắm.
N1 · Kanji乃
Âm Onナイ・ダイ・ノ・アイÂm Kunの・すなわち・なんじ
Ý nghĩa: từ đó; của (trợ từ); ngay khi đó
TỪ GHÉP乃至(ないし) — từ... đến...
花乃、嘘泣きはたまーにやるから効果あるんだぞ。
Kano, giả vờ khóc chỉ thỉnh thoảng làm thì mới hiệu quả đấy.
N1 · Kanji洲
Âm Onシュウ・スÂm Kunしま
Ý nghĩa: châu lục; bãi cát; đảo
彼は八重洲ホテルに一室をとった。
Anh ấy đã đặt một phòng tại khách sạn Yaesu.
N1 · Kanji屯
Âm OnトンÂm Kunたむろ
Ý nghĩa: đồn cảnh sát, đồn công an
兵士が国境に駐屯している。
Binh sĩ đang đồn trú ở biên giới.
N1 · Kanji樺
Âm OnカÂm Kunかば・かんば
Ý nghĩa: giống cây cáng lò, giống cây bulô
白樺の木が風に揺れている。
Cây bạch dương trắng đung đưa trong gió.
N1 · Kanji槙
Âm Onテン・シンÂm Kunまき・こずえ
Ý nghĩa: cành lá; cây thông la hán (maki)
庭に槙の木を植えた。
Tôi đã trồng một cây maki trong vườn.
N1 · Kanji姻
Âm OnインÂm Kun—
Ý nghĩa: hôn nhân; kết hôn
2人は2月5日に婚姻届を出した。
Hai người đã nộp giấy đăng ký kết hôn vào ngày 5 tháng 2.
N1 · Kanji巌
Âm OnガンÂm Kunいわ・いわお・けわしい
Ý nghĩa: đá; mỏm đá; tảng đá lớn
巌さんは力の強い人です。
Anh Iwao là một người khỏe mạnh.
N1 · Kanji擬
Âm OnギÂm Kunまがい・もどき
Ý nghĩa: bắt chước; nhắm (súng) vào; đề cử
創造説は擬似科学だ。
Thuyết tạo hóa là phản khoa học.
N1 · Kanji唇
Âm OnシンÂm Kunくちびる
Ý nghĩa: tên ngôn ngữ lập trình
あなたの唇は赤いです。
Môi bạn đỏ quá.
N1 · Kanji睦
Âm Onボク・モクÂm Kunむつまじい・むつむ・むつぶ
Ý nghĩa: thân thiết; thân thiện; hòa thuận
結婚は、睦まじければ理想郷、争い絶えねば生き地獄。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
N1 · Kanji閑
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
TỪ GHÉP長閑(のどか) — lặng lẽ
市場は今日は閑散としていた。
Hôm nay thị trường vắng vẻ.
N1 · Kanji胡
Âm Onウ・コ・ゴÂm Kunなんぞ
Ý nghĩa: man rợ; nước ngoài
TỪ GHÉP胡椒(こしょう) — hạt tiêu
あいつ、上司に胡麻を擂ってやがる。
Gã đó đang nịnh bợ cấp trên đấy.
N1 · Kanji幽
Âm OnユウÂm Kunふかい・かすか・くらい・しろい
Ý nghĩa: cách ly; nhốt trong phòng; sâu xa
TỪ GHÉP幽霊(ゆうれい) — ma
古い家で幽霊を見た気がした。
Tôi có cảm giác đã thấy ma trong căn nhà cũ.
N1 · Kanji峻
Âm OnシュンÂm Kunけわしい・たかい
Ý nghĩa: cao; dốc đứng; hiểm trở
「事実」と「意見」を峻別するということは重要なことだと思います。
Tôi nghĩ việc phân biệt rõ ràng giữa "sự thật" và "ý kiến" là điều quan trọng.