Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
岬
Âm OnコウÂm Kunみさき
Ý nghĩa: mũi đất; mũi biển

その船ふねは岬みさきを回まわった。
Con tàu đã đi vòng qua mũi đất.

N1 · Kanji
癖
Âm OnヘキÂm Kunくせ・くせに
Ý nghĩa: tính chất riêng, tính riêng biệt

悪あく癖へきを捨すてるのは簡単かんたんではない。
Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.

N1 · Kanji
愉
Âm OnユÂm Kunたのしい・たのしむ
Ý nghĩa: vui vẻ; hạnh phúc; hân hoan
TỪ GHÉP
— vui vẻ

彼かれは愉快ゆかいなやつだ。
Anh ấy là một người vui tính.

N1 · Kanji
寅
Âm OnインÂm Kunとら
Ý nghĩa: Dần (con giáp hổ); giờ Dần (3-5 giờ sáng); chi thứ ba trong 12 con giáp

今こん年ねんは寅とら年どしです。
Năm nay là năm Dần.

N1 · Kanji
礁
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: rạn san hô; đá ngầm

船ふねは暗あん礁しょうに乗のり上あげて難なん破ぱした。
Con tàu mắc vào rạn đá ngầm và bị đắm.

N1 · Kanji
乃
Âm Onナイ・ダイ・ノ・アイÂm Kunの・すなわち・なんじ
Ý nghĩa: từ đó; của (trợ từ); ngay khi đó
TỪ GHÉP
— từ... đến...

花はな乃の、嘘うそ泣なきはたまーにやるから効果こうかあるんだぞ。
Kano, giả vờ khóc chỉ thỉnh thoảng làm thì mới hiệu quả đấy.

N1 · Kanji
洲
Âm Onシュウ・スÂm Kunしま
Ý nghĩa: châu lục; bãi cát; đảo

彼かれは八重洲やえすホテルに一室いっしつをとった。
Anh ấy đã đặt một phòng tại khách sạn Yaesu.

N1 · Kanji
屯
Âm OnトンÂm Kunたむろ
Ý nghĩa: đồn cảnh sát, đồn công an

兵士へいしが国境こっきょうに駐ちゅう屯とんしている。
Binh sĩ đang đồn trú ở biên giới.

N1 · Kanji
樺
Âm OnカÂm Kunかば・かんば
Ý nghĩa: giống cây cáng lò, giống cây bulô

白しら樺かばの木きが風かぜに揺ゆれている。
Cây bạch dương trắng đung đưa trong gió.

N1 · Kanji
槙
Âm Onテン・シンÂm Kunまき・こずえ
Ý nghĩa: cành lá; cây thông la hán (maki)

庭にわに槙まきの木きを植うえた。
Tôi đã trồng một cây maki trong vườn.

N1 · Kanji
姻
Âm OnインÂm Kun—
Ý nghĩa: hôn nhân; kết hôn

2人にんは2月がつ5日にちに婚こん姻いん届とどけを出だした。
Hai người đã nộp giấy đăng ký kết hôn vào ngày 5 tháng 2.

N1 · Kanji
巌
Âm OnガンÂm Kunいわ・いわお・けわしい
Ý nghĩa: đá; mỏm đá; tảng đá lớn

巌がんさんは力ちからの強つよい人にんです。
Anh Iwao là một người khỏe mạnh.

N1 · Kanji
擬
Âm OnギÂm Kunまがい・もどき
Ý nghĩa: bắt chước; nhắm (súng) vào; đề cử

創造そうぞう説せつは擬ぎ似じ科学かがくだ。
Thuyết tạo hóa là phản khoa học.

N1 · Kanji
塀
Âm Onヘイ・ベイÂm Kun—
Ý nghĩa: tường, vách

彼女かのじょは背せが低ひくすぎて塀へいの向むこうがみえなかった。
Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.

N1 · Kanji
唇
Âm OnシンÂm Kunくちびる
Ý nghĩa: tên ngôn ngữ lập trình

あなたの唇くちびるは赤あかいです。
Môi bạn đỏ quá.

N1 · Kanji
睦
Âm Onボク・モクÂm Kunむつまじい・むつむ・むつぶ
Ý nghĩa: thân thiết; thân thiện; hòa thuận

結婚けっこんは、睦むつまじければ理想りそう郷きょう、争あらそい絶たえねば生いき地獄じごく。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

N1 · Kanji
閑
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
TỪ GHÉP
— lặng lẽ

市場しじょうは今日こんにちは閑かん散さんとしていた。
Hôm nay thị trường vắng vẻ.

N1 · Kanji
胡
Âm Onウ・コ・ゴÂm Kunなんぞ
Ý nghĩa: man rợ; nước ngoài
TỪ GHÉP
— hạt tiêu

あいつ、上司じょうしに胡麻ごまを擂すってやがる。
Gã đó đang nịnh bợ cấp trên đấy.

N1 · Kanji
幽
Âm OnユウÂm Kunふかい・かすか・くらい・しろい
Ý nghĩa: cách ly; nhốt trong phòng; sâu xa
TỪ GHÉP
— ma

古ふるい家いえで幽霊ゆうれいを見みた気きがした。
Tôi có cảm giác đã thấy ma trong căn nhà cũ.

N1 · Kanji
峻
Âm OnシュンÂm Kunけわしい・たかい
Ý nghĩa: cao; dốc đứng; hiểm trở

「事実じじつ」と「意見いけん」を峻しゅん別べつするということは重要じゅうようなことだと思おもいます。
Tôi nghĩ việc phân biệt rõ ràng giữa "sự thật" và "ý kiến" là điều quan trọng.

Trang 46 / 63 – tổng 1246 mục