Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
拙
Âm OnセツÂm Kunつたない
Ý nghĩa: vụng về; kém cỏi; thô vụng

拙者せっしゃにときめいてもらうでござる。
Xin hãy rung động vì kẻ hèn này.

N1 · Kanji
侍
Âm Onジ・シÂm Kunさむらい・はべる
Ý nghĩa: Xamurai, sĩ quan Nhật

太た郎ろうには侍さむらいの血ちが流ながれている。
Trong huyết quản của Taro chảy dòng máu của một samurai.

N1 · Kanji
尺
Âm Onシャク・セキÂm Kunさし
Ý nghĩa: sự đo, sự đo lường

人にんは万ばん物ぶつの尺しゃく度どである。
Con người là thước đo của vạn vật.

N1 · Kanji
峠
Âm On—Âm Kunとうげ
Ý nghĩa: chóp, chỏm

私わたし達たちが峠とうげにさしかかる頃ごろに雨あめになった。
Trời trở mưa khi chúng tôi đến gần con đèo.

N1 · Kanji
篤
Âm OnトクÂm Kunあつい
Ý nghĩa: nồng nhiệt; tử tế; thân tình

彼かれは危き篤とく状態じょうたいだった。
Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch.

N1 · Kanji
肇
Âm Onチョウ・ジョウ・トウÂm Kunはじめる・はじめ
Ý nghĩa: khởi đầu; bắt đầu

肇はじめさんは会社かいしゃの社長しゃちょうです。
Ông Hajime là giám đốc công ty.

N1 · Kanji
渇
Âm OnカツÂm Kunかわく
Ý nghĩa: sự khát nước, sự thèm khát
TỪ GHÉP
— khát nước

わが国くにの国民こくみんは独立どくりつを渇かつ望ぼうしている。
Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.

N1 · Kanji
叔
Hán-Việt: Thúc
Âm OnシュクÂm Kun—
Ý nghĩa: chú, bác (nhỏ tuổi hơn cha mẹ)
TỪ GHÉP
— cô
— chú
— chú

彼かれは叔父おじの財産ざいさんをついだ。
Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.

N1 · Kanji
雌
Âm OnシÂm Kunめ-・めす・めん
Ý nghĩa: con cái; giống cái

雌め牛うしは牛乳ぎゅうにゅうを供給きょうきゅうする。
Bò cái cung cấp sữa.

N1 · Kanji
亨
Âm Onコウ・キョウ・ホウÂm Kunとおる
Ý nghĩa: thông suốt; suôn sẻ; hanh thông

亨とおるを驚おどろかす方法ほうほう、ちょっと一緒いっしょに考かんがえてよ。
Cách làm Toru ngạc nhiên, cậu cùng nghĩ với tớ một chút đi.

N1 · Kanji
堪
Âm Onカン・タンÂm Kunたえる・たまる・こらえる・こたえる
Ý nghĩa: chịu đựng; nhẫn chịu; chống đỡ
TỪ GHÉP
— chịu đựng
— không thể chịu đựng nổi

彼女かのじょはフランス語ごが堪能たんのうだ。
Cô ấy thông thạo tiếng Pháp.

N1 · Kanji
叙
Âm OnジョÂm Kunついず・ついで
Ý nghĩa: sự kể lại, sự thuật lại

私わたしは叙じょ事じ詩しよりも叙じょ情じょう詩しの方ほうが好すきだ。
Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.

N1 · Kanji
酢
Âm OnサクÂm Kunす
Ý nghĩa: giấm, chua như giấm

酢すはすっぱい味あじがする。
Giấm có vị chua.

N1 · Kanji
吟
Âm OnギンÂm Kun—
Ý nghĩa: ngâm thơ; ca hát; ngâm vịnh
TỪ GHÉP
— sự xem xét kỹ lưỡng

うちは、安やす手での居い酒ざか屋やじゃないんですからね、放ほう歌か高こう吟ぎんはお断ことわり。
Quán chúng tôi không phải quán rượu giá rẻ đâu nhé, xin đừng hát hò ầm ĩ.

N1 · Kanji
逓
Âm OnテイÂm Kunかわる・たがいに
Ý nghĩa: chuyển tiếp; lần lượt; gửi đi

昔むかしの逓てい信しんの歴史れきしを調しらべた。
Tôi đã tìm hiểu lịch sử bưu chính viễn thông ngày xưa.

N1 · Kanji
嶺
Âm Onレイ・リョウÂm Kunみね
Ý nghĩa: đỉnh núi; chỏm núi

そんなことは私わたくしには高嶺たかねの花はなです。
Chuyện như vậy đối với tôi là bông hoa trên đỉnh núi cao không với tới được.

N1 · Kanji
甚
Âm OnジンÂm Kunはなはだ・はなはだしい
Ý nghĩa: vô cùng; rất; quá mức
TỪ GHÉP
— vô cùng
— cực kỳ

その会社かいしゃは甚じん大だいな被害ひがいを被おおった。
Công ty đó đã chịu thiệt hại nghiêm trọng.

N1 · Kanji
喬
Âm OnキョウÂm Kunたかい
Ý nghĩa: cao; khoe khoang

庭にわに高たかい喬きょう木ぼくが立たっている。
Một cây cao lớn đứng trong vườn.

N1 · Kanji
崇
Âm OnスウÂm Kunあがめる
Ý nghĩa: tôn thờ; kính trọng; sùng bái
TỪ GHÉP
— sự thờ cúng

それは崇すう高こうな光景こうけいだった。
Đó là một cảnh tượng cao cả.

N1 · Kanji
漆
Âm OnシツÂm Kunうるし
Ý nghĩa: sơn, đồ gỗ sơn

黒くろい天使てんしは、その漆黒しっこくの翼つばさを大おおきく広ひろげて、空そらへと舞まい上あがる。
Thiên thần đen dang rộng đôi cánh đen như mực và bay vút lên bầu trời.

Trang 45 / 63 – tổng 1246 mục