N1 · Kanji拙
Âm OnセツÂm Kunつたない
Ý nghĩa: vụng về; kém cỏi; thô vụng
拙者にときめいてもらうでござる。
Xin hãy rung động vì kẻ hèn này.
N1 · Kanji侍
Âm Onジ・シÂm Kunさむらい・はべる
Ý nghĩa: Xamurai, sĩ quan Nhật
太郎には侍の血が流れている。
Trong huyết quản của Taro chảy dòng máu của một samurai.
N1 · Kanji尺
Âm Onシャク・セキÂm Kunさし
Ý nghĩa: sự đo, sự đo lường
人は万物の尺度である。
Con người là thước đo của vạn vật.
N1 · Kanji篤
Âm OnトクÂm Kunあつい
Ý nghĩa: nồng nhiệt; tử tế; thân tình
彼は危篤状態だった。
Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch.
N1 · Kanji肇
Âm Onチョウ・ジョウ・トウÂm Kunはじめる・はじめ
Ý nghĩa: khởi đầu; bắt đầu
肇さんは会社の社長です。
Ông Hajime là giám đốc công ty.
N1 · Kanji渇
Âm OnカツÂm Kunかわく
Ý nghĩa: sự khát nước, sự thèm khát
TỪ GHÉP渇く(かわく) — khát nước
わが国の国民は独立を渇望している。
Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
N1 · Kanji叔
Hán-Việt: Thúc
Âm OnシュクÂm Kun—
Ý nghĩa: chú, bác (nhỏ tuổi hơn cha mẹ)
TỪ GHÉP叔母さん(おばさん) — cô
叔父さん(おじさん) — chú
叔父(おじさん) — chú
彼は叔父の財産をついだ。
Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.
N1 · Kanji雌
Âm OnシÂm Kunめ-・めす・めん
Ý nghĩa: con cái; giống cái
雌牛は牛乳を供給する。
Bò cái cung cấp sữa.
N1 · Kanji亨
Âm Onコウ・キョウ・ホウÂm Kunとおる
Ý nghĩa: thông suốt; suôn sẻ; hanh thông
亨を驚かす方法、ちょっと一緒に考えてよ。
Cách làm Toru ngạc nhiên, cậu cùng nghĩ với tớ một chút đi.
N1 · Kanji堪
Âm Onカン・タンÂm Kunたえる・たまる・こらえる・こたえる
Ý nghĩa: chịu đựng; nhẫn chịu; chống đỡ
TỪ GHÉP堪える(こたえる) — chịu đựng
堪らない(たまらない) — không thể chịu đựng nổi
彼女はフランス語が堪能だ。
Cô ấy thông thạo tiếng Pháp.
N1 · Kanji叙
Âm OnジョÂm Kunついず・ついで
Ý nghĩa: sự kể lại, sự thuật lại
私は叙事詩よりも叙情詩の方が好きだ。
Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.
N1 · Kanji酢
Âm OnサクÂm Kunす
Ý nghĩa: giấm, chua như giấm
酢はすっぱい味がする。
Giấm có vị chua.
N1 · Kanji吟
Âm OnギンÂm Kun—
Ý nghĩa: ngâm thơ; ca hát; ngâm vịnh
TỪ GHÉP吟味(ぎんみ) — sự xem xét kỹ lưỡng
うちは、安手の居酒屋じゃないんですからね、放歌高吟はお断り。
Quán chúng tôi không phải quán rượu giá rẻ đâu nhé, xin đừng hát hò ầm ĩ.
N1 · Kanji逓
Âm OnテイÂm Kunかわる・たがいに
Ý nghĩa: chuyển tiếp; lần lượt; gửi đi
昔の逓信の歴史を調べた。
Tôi đã tìm hiểu lịch sử bưu chính viễn thông ngày xưa.
N1 · Kanji嶺
Âm Onレイ・リョウÂm Kunみね
Ý nghĩa: đỉnh núi; chỏm núi
そんなことは私には高嶺の花です。
Chuyện như vậy đối với tôi là bông hoa trên đỉnh núi cao không với tới được.
N1 · Kanji甚
Âm OnジンÂm Kunはなはだ・はなはだしい
Ý nghĩa: vô cùng; rất; quá mức
TỪ GHÉP甚だ(はなはだ) — vô cùng
甚だしい(はなはだしい) — cực kỳ
その会社は甚大な被害を被った。
Công ty đó đã chịu thiệt hại nghiêm trọng.
N1 · Kanji喬
Âm OnキョウÂm Kunたかい
Ý nghĩa: cao; khoe khoang
庭に高い喬木が立っている。
Một cây cao lớn đứng trong vườn.
N1 · Kanji崇
Âm OnスウÂm Kunあがめる
Ý nghĩa: tôn thờ; kính trọng; sùng bái
TỪ GHÉP崇拝(すうはい) — sự thờ cúng
それは崇高な光景だった。
Đó là một cảnh tượng cao cả.