Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
嵐
Âm OnランÂm Kunあらし
Ý nghĩa: bão, giông tố

嵐あらしになりそうです。
Trời có vẻ sắp bão rồi.

N1 · Kanji
椎
Âm Onツイ・スイÂm Kunつち・うつ
Ý nghĩa: cây chinkapin; dùi; cột sống

「椎茸しいたけ」はキノコの一種いっしゅだ。
"Shiitake" là một loại nấm.

N1 · Kanji
絹
Âm OnケンÂm Kunきぬ
Ý nghĩa: tơ, chỉ tơ

そのドレスは絹きぬ製せいです。
Chiếc váy đó làm bằng lụa.

N1 · Kanji
陪
Âm OnバイÂm Kun—
Ý nghĩa: lễ bái; đi theo; tháp tùng

陪ばい審しん員いんは未み決けつのままだ。
Bồi thẩm đoàn vẫn chưa đưa ra được phán quyết.

N1 · Kanji
剖
Âm OnボウÂm Kun—
Ý nghĩa: đường chia nước
TỪ GHÉP
— sự mổ xẻ

生物せいぶつの授業じゅぎょうでカエルを解剖かいぼうした。
Trong giờ sinh học, chúng tôi đã mổ xẻ con ếch.

N1 · Kanji
譜
Âm OnフÂm Kun—
Ý nghĩa: bản nhạc; nhạc phổ; ghi chép
TỪ GHÉP
— bản nhạc

トムはベートーヴェンのピアノ・ソナタ全ぜん曲きょくを暗あん譜ぷで演奏えんそうできる。
Tom có thể chơi thuộc lòng toàn bộ các bản sonata piano của Beethoven.

N1 · Kanji
郁
Âm OnイクÂm Kun—
Ý nghĩa: văn hóa hưng thịnh; hương thơm

郁いく子こさんは料理りょうりが上手じょうずです。
Chị Ikuko nấu ăn rất giỏi.

N1 · Kanji
悠
Âm OnユウÂm Kun—
Ý nghĩa: vĩnh hằng; xa xăm; lâu dài
TỪ GHÉP
— thong thả

決けっして悠ゆう長ちょうな仕事しごとではない。
Đây chắc chắn không phải là công việc có thể làm thong thả.

N1 · Kanji
淑
Âm OnシュクÂm Kunしとやか
Ý nghĩa: duyên dáng; hiền thục; trong trắng

淑子よしこは安西家あんざいいえの人間にんげんだ。
Yoshiko là người của gia đình Anzai.

N1 · Kanji
帆
Âm OnハンÂm Kunほ
Ý nghĩa: buồm, tàu

彼かれは順じゅん風ぷう満まん帆ぱんだ。
Anh ấy đang thuận buồm xuôi gió.

N1 · Kanji
暁
Âm Onギョウ・キョウÂm Kunあかつき・さとる
Ý nghĩa: bình minh, rạng đông

春しゅん眠みん暁あかつきを覚おぼえず。
Giấc ngủ xuân không biết trời đã sáng.

N1 · Kanji
傑
Âm OnケツÂm Kunすぐれる
Ý nghĩa: sự trội hơn, sự xuất sắc
TỪ GHÉP
— kiệt tác

わははは!そりゃ傑作けっさくだ!
A ha ha ha! Đó quả là một kiệt tác!

N1 · Kanji
楠
Âm Onナン・ダン・ゼン・ネンÂm Kunくす・くすのき
Ý nghĩa: cây long não

公園こうえんに大おおきな楠くすのきの木きがある。
Trong công viên có một cây long não lớn.

N1 · Kanji
笛
Âm OnテキÂm Kunふえ
Ý nghĩa: ống sáo, cái còi

トムは口くち笛ぶえを吹ふき続つづけた。
Tom tiếp tục thổi sáo.

N1 · Kanji
玲
Âm OnレイÂm Kun—
Ý nghĩa: tiếng ngọc leng keng

ですから、玲れい子こ。アンタは慌あわてることはありません。
Vì vậy, Reiko, cậu không cần phải hoảng hốt đâu.

N1 · Kanji
奴
Âm OnドÂm Kunやつ・やっこ
Ý nghĩa: người hầu, người đầy tớ

気き色しょく悪わるい奴やつだ。
Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.

N1 · Kanji
錠
Âm OnジョウÂm Kun—
Ý nghĩa: món tóc, mớ tóc
TỪ GHÉP
— còng tay

錠じょうが壊こわれている。
Ổ khóa bị hỏng.

N1 · Kanji
拳
Âm Onケン・ゲンÂm Kunこぶし
Ý nghĩa: nắm tay
TỪ GHÉP
— trò oẳn tù tì (kéo

彼かれは拳こぶしで私わたしの顔がん面めんを殴なぐった。
Anh ta đấm vào mặt tôi bằng nắm đấm.

N1 · Kanji
翔
Âm OnショウÂm Kunかける・とぶ
Ý nghĩa: bay lượn; bay cao

翔しょう太たは彼女かのじょに会あうのが恥はずかしいと言いいました。
Shota nói rằng cậu ấy ngại gặp cô ấy.

N1 · Kanji
遷
Âm OnセンÂm Kunうつる・うつす・みやこがえ
Ý nghĩa: chuyển dời; thay đổi; biến thiên
TỪ GHÉP
— biến thiên

彼かれは部長ぶちょうの娘むすめさんを妊娠にんしんさせて、左さ遷せんされました。
Anh ta làm con gái của trưởng phòng có thai nên bị thuyên chuyển công tác.

Trang 44 / 63 – tổng 1246 mục