Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
斗
Âm Onト・トウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự đo, sự đo lường

北ほく斗と七しち星せいは簡単かんたんに見みつかる。
Chòm sao Bắc Đẩu Thất Tinh rất dễ tìm thấy.

N1 · Kanji
蘭
Âm Onラン・ラÂm Kun—
Ý nghĩa: cây lan, cây phong lan orchis)

蘭らんには日々ひびの手入ていれが必要ひつようです。
Hoa lan cần được chăm sóc hằng ngày.

N1 · Kanji
迅
Âm OnジンÂm Kun—
Ý nghĩa: nhanh chóng; mau lẹ
TỪ GHÉP
— nhanh chóng

今回こんかいの成果せいかはひとえに彼かれの獅子しし奮迅ふんじんの働はたらきの賜物たまものでしょう。
Thành quả lần này hoàn toàn là nhờ sự làm việc dũng mãnh như sư tử của anh ấy.

N1 · Kanji
肖
Âm OnショウÂm Kunあやかる
Ý nghĩa: giống; sự giống nhau

これは亡なくなった父ちちの肖しょう像ぞう画がです。
Đây là bức chân dung người cha đã mất của tôi.

N1 · Kanji
鉢
Âm Onハチ・ハツÂm Kun—
Ý nghĩa: cái bát, bát

彼かれは粘ねん土どで鉢はちをつくった。
Anh ấy đã nặn một chiếc chậu từ đất sét.

N1 · Kanji
朽
Âm OnキュウÂm Kunくちる
Ý nghĩa: suy tàn; mục nát; sống ẩn dật
TỪ GHÉP
— mục nát

この数すう年間ねんかんに彼かれは不ふ朽きゅうの名めい詩しを書かいた。
Trong những năm qua, ông đã viết nên những bài thơ danh tiếng bất hủ.

N1 · Kanji
殻
Âm Onカク・コク・バイÂm Kunから・がら
Ý nghĩa: vỏ
TỪ GHÉP
— vỏ sò

卵たまごの殻からは壊こわれやすい。
Vỏ trứng dễ vỡ.

N1 · Kanji
享
Âm Onキョウ・コウÂm Kunうける
Ý nghĩa: hưởng thụ; nhận; trải qua
TỪ GHÉP
— sự hưởng thụ

トムさんの享きょう年ねんは九きゅう十じゅう七なな歳さいです。
Tom đã qua đời vào năm 97 tuổi.

N1 · Kanji
秦
Âm OnシンÂm Kunはた
Ý nghĩa: nhà Tần (Trung Quốc); tên gọi người ngoại quốc nhập tịch (Nhật cổ)

秦しんは中国ちゅうごくの古ふるい国くにだ。
Tần là một nước cổ của Trung Quốc.

N1 · Kanji
茅
Âm Onボウ・ミョウÂm Kunかや・ちがや
Ý nghĩa: cỏ khô, đi nằm

この家いえは、茅葺かやぶき屋根やねなんです。
Ngôi nhà này có mái lợp tranh đấy.

N1 · Kanji
藩
Âm OnハンÂm Kun—
Ý nghĩa: xem fief

江え戸ど時代じだいに、各かく藩はんの奨励しょうれい策さくによって、全国ぜんこく各地かくちに地じ場ば産業さんぎょうが興きょうった。
Vào thời Edo, nhờ chính sách khuyến khích của các phiên, các ngành công nghiệp địa phương đã phát triển khắp cả nước.

N1 · Kanji
沙
Âm Onサ・シャÂm Kunすな・よなげる
Ý nghĩa: cát
TỪ GHÉP
— lâu không liên lạc
— lâu không liên lạc
— lâu không liên lạc (lời xin lỗi trang trọng)

地獄じごくの沙さ汰たも金かね次第しだい。
Có tiền mới làm phiền thiên hạ.

N1 · Kanji
輔
Âm Onホ・フÂm Kunたすける
Ý nghĩa: phụ tá; giúp đỡ

大輔だいすけは頂上ちょうじょうに登のぼった。
Daisuke đã leo lên đỉnh núi.

N1 · Kanji
媒
Âm OnバイÂm Kunなこうど
Ý nghĩa: người trung gian; môi giới; người mai mối

マラリアは蚊かが媒ばい介かいする。
Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.

N1 · Kanji
鶏
Âm OnケイÂm Kunにわとり・とり
Ý nghĩa: gà, con gà

料理りょうり人にんが鶏肉とりにくをバーべキューしています。
Người đầu bếp đang nướng thịt gà.

N1 · Kanji
禅
Âm Onゼン・センÂm Kunしずか・ゆずる
Ý nghĩa: Thiền; thiền định tĩnh lặng

彼かれは座ざ禅ぜんを組くんだ。
Anh ấy ngồi thiền theo tư thế tọa thiền.

N1 · Kanji
嘱
Âm OnショクÂm Kunしょくする・たのむ
Ý nghĩa: ủy thác; nhờ cậy; gửi gắm

彼かれは教師きょうしになることを嘱しょく望ぼうしている。
Anh ấy khao khát trở thành giáo viên.

N1 · Kanji
胴
Âm OnドウÂm Kun—
Ý nghĩa: thân, hòm

彼かれは胴どう体たいに負傷ふしょうした。
Anh ta bị thương ở thân mình.

N1 · Kanji
迭
Âm OnテツÂm Kun—
Ý nghĩa: luân phiên; thay đổi; chuyển giao

田た中なか前まえ外相がいしょうの更こう迭てつに続つづく政治せいじ混乱こんらんがその象徴しょうちょうである。
Sự hỗn loạn chính trị tiếp sau việc thay thế cựu Ngoại trưởng Tanaka là biểu tượng của điều đó.

N1 · Kanji
挿
Âm OnソウÂm Kunさす・はさむ
Ý nghĩa: cắm vào; chèn vào; ghép (cành)
TỪ GHÉP
— cắm vào

彼かれはボタンの穴あなに花はなを挿さした。
Anh ấy cài một bông hoa vào khuyết áo.

Trang 43 / 63 – tổng 1246 mục