Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
憤
Âm OnフンÂm Kunいきどおる
Ý nghĩa: phẫn nộ; căm phẫn; bất bình
TỪ GHÉP
— sự căm phẫn

よくも自分じぶんを欺あざむいたなと、伯父おじに対たいして憤いきどおりを感かんじた。
Anh cảm thấy phẫn nộ với người bác vì đã dám lừa dối mình như vậy.

N1 · Kanji
豚
Âm OnトンÂm Kunぶた
Ý nghĩa: lợn, heo
TỪ GHÉP
— thịt lợn

河豚ふぐは食くいたし命いのちは惜おしし。
Hoa hồng nào mà chẳng có gai.

N1 · Kanji
遮
Âm OnシャÂm Kunさえぎる
Ý nghĩa: chặn; ngắt; cản trở
TỪ GHÉP
— chặn

がけくずれで交通こうつうは遮しゃ断だんされた。
Giao thông bị gián đoạn do sạt lở đất.

N1 · Kanji
扉
Âm OnヒÂm Kunとびら
Ý nghĩa: cửa, cửa ra vào

その扉とびらのそばの自転車じてんしゃ、私わたしのよ。
Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.

N1 · Kanji
硫
Âm OnリュウÂm Kun—
Ý nghĩa: lưu huỳnh

硫黄いおうは青あおい炎ほのおを上あげて燃もえる。
Lưu huỳnh cháy với ngọn lửa màu xanh.

N1 · Kanji
赦
Âm OnシャÂm Kunゆるす
Ý nghĩa: ân xá; tha thứ

僕ぼくがウサギに変へん身しんしてるときは、容よう赦しゃなく人ひとにハグするよ。
Khi tôi biến hình thành một chú thỏ, tôi sẽ ôm người khác một cách không thương tiếc!

N1 · Kanji
窃
Âm OnセツÂm Kunぬすむ・ひそか
Ý nghĩa: lén lút; trộm cắp; bí mật

彼かれは窃盗罪せっとうざいで起訴きそされた。
Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.

N1 · Kanji
泡
Âm OnホウÂm Kunあわ
Ý nghĩa: bong bóng, bọt tăm

くだける波なみが泡あわを作つくった。
Sóng vỡ tạo thành bọt.

N1 · Kanji
瑞
Âm Onズイ・スイÂm Kunみず-・しるし
Ý nghĩa: điềm lành; điều chúc mừng

瑞ずいは仏ふつ・伊い・墺おう・独どくに取とり囲かこまれている。
Thụy Sĩ bị bao quanh bởi Pháp, Ý, Áo và Đức.

N1 · Kanji
又
Âm OnユウÂm Kunまた・また-・またの-
Ý nghĩa: lại, lần nữa
TỪ GHÉP
— hoặc

必かならず又またの機会きかいが来くる。
Chắc chắn sẽ có dịp khác.

N1 · Kanji
慨
Âm OnガイÂm Kunなげく
Ý nghĩa: than thở; buồn bã; thở dài
TỪ GHÉP
— cảm khái
— sự căm phẫn

肉にくは桃もも色いろをしているといったことについてのすべての慨がい世せい観念かんねんや先せん入にゅう観かん。
Mọi quan niệm than thở thế sự và định kiến về việc thịt có màu hồng.

N1 · Kanji
紡
Âm OnボウÂm Kunつむぐ
Ý nghĩa: kéo sợi; xe sợi
TỪ GHÉP
— kéo sợi dệt

私わたしはおばあちゃんがするのを見みてウールの紡つむぎ方ほうを覚おぼえました。
Tôi đã học cách xe sợi len bằng cách nhìn bà làm.

N1 · Kanji
恨
Âm OnコンÂm Kunうらむ・うらめしい
Ý nghĩa: hối tiếc; ôm hận; oán hận
TỪ GHÉP
— sự phẫn uất
— oán hận

恨うらみは深ふかいですよ。
Mối hận thù rất sâu đậm đấy.

N1 · Kanji
肪
Âm OnボウÂm Kun—
Ý nghĩa: béo; mỡ
TỪ GHÉP
— mỡ

この肉にくは脂肪しぼうが多おおい。
Miếng thịt này có nhiều mỡ.

N1 · Kanji
扶
Âm OnフÂm Kunたすける
Ý nghĩa: giúp đỡ; hỗ trợ; cứu giúp
TỪ GHÉP
— nuôi dưỡng

彼かれは三さん人にんの子供こどもを扶養ふようしている。
Anh ấy đang nuôi dưỡng ba đứa con.

N1 · Kanji
戯
Âm Onギ・ゲÂm Kunたわむれる・ざれる・じゃれる
Ý nghĩa: đùa giỡn; vui chơi; nô đùa
TỪ GHÉP
— vở kịch
— trò nghịch ngợm
— đùa cợt

人生じんせいはビールと九きゅう柱はしら戯ぎばかりではない。
Cuộc đời không chỉ có bia và trò chơi bowling chín pin.

N1 · Kanji
伍
Âm OnゴÂm Kunいつつ
Ý nghĩa: cái giũa, thằng cha láu cá

彼女かのじょは男おとこたちに伍ごして働はたらいた。
Cô ấy đã làm việc ngang hàng với những người đàn ông.

N1 · Kanji
忌
Âm OnキÂm Kunいむ・いみ・いまわしい
Ý nghĩa: để tang; kỵ; ghét cay ghét đắng; đáng ghê tởm

考かんがえるだけでも忌いまわしい。
Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi.

N1 · Kanji
濁
Âm Onダク・ジョクÂm Kunにごる・にごす
Ý nghĩa: hữu thanh (âm đục); không trong sạch; sai
TỪ GHÉP
— thiện và ác
— đục

川かわは泥どろで濁にごっていた。
Nước sông đục ngầu vì bùn.

N1 · Kanji
奔
Âm OnホンÂm Kunはしる
Ý nghĩa: chạy; bôn ba; hối hả

今日こんにちは借金しゃっきんの工く面めんで東とう奔ほん西せい走そうした。
Hôm nay tôi chạy đôn chạy đáo khắp nơi để xoay tiền trả nợ.

Trang 42 / 63 – tổng 1246 mục