Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
峰
Âm OnホウÂm Kunみね・ね
Ý nghĩa: lưỡi trai, đỉnh

その峰みねは雲くもの上うえにそびえている。
Đỉnh núi đó vươn cao lên trên những đám mây.

N1 · Kanji
圭
Âm Onケイ・ケÂm Kun—
Ý nghĩa: ngọc hình vuông; góc; cạnh góc

圭けいさんは絵えを描えがくのが上手じょうずです。
Anh Kei vẽ tranh rất giỏi.

N1 · Kanji
醸
Âm OnジョウÂm Kunかもす
Ý nghĩa: ủ (rượu); gây ra

ビールは麦ばく芽がから醸じょう造ぞうされる。
Bia được ủ từ mạch nha.

N1 · Kanji
蓮
Âm OnレンÂm Kunはす・はちす
Ý nghĩa: sen, quả hưởng lạc

蓮はすの花はなはなんとも言いえない芳ほう香こうをはなっていた。
Hoa sen tỏa ra một hương thơm khó tả.

N1 · Kanji
弔
Âm OnチョウÂm Kunとむらう・とぶらう
Ý nghĩa: sự đau buồn, sự buồn rầu

友人ゆうじんの死しを弔とぶらった。
Tôi đã tưởng niệm người bạn đã khuất.

N1 · Kanji
乙
Âm Onオツ・イツÂm Kunおと-・きのと
Ý nghĩa: lạ, xa lạ

甲こうの薬くすりは乙おつの毒どく。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.

N1 · Kanji
汁
Âm OnジュウÂm Kunしる・しる・つゆ
Ý nghĩa: nước ép, dịch

味噌みそ汁しるが温あたたまった。
Canh miso đã nóng lên.

N1 · Kanji
尼
Âm OnニÂm Kunあま
Ý nghĩa: ni cô, nữ tu sĩ

尼に僧そうはお祈いのりをして十じゅう字じを切きった。
Nữ tu cầu nguyện rồi làm dấu thánh giá.

N1 · Kanji
遍
Âm OnヘンÂm Kunあまねく
Ý nghĩa: khắp nơi; lần (số lần); rộng khắp
TỪ GHÉP
— tính chất chung

お遍へん路ろさんの一いち行ぎょうは四し国こくに向むかった。
Đoàn người hành hương đã hướng về Shikoku.

N1 · Kanji
衡
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: cân bằng; thước đo; cái cân
TỪ GHÉP
— sự cân bằng

金きん衡こう1ポンドは12オンスである。
Một pound theo hệ cân troy bằng 12 ounce.

N1 · Kanji
薫
Âm OnクンÂm Kunかおる
Ý nghĩa: tỏa hương; thơm; được ướp hương

薫かおるさんはアメリカに行いっています。
Kaoru đã đi Mỹ.

N1 · Kanji
猟
Âm OnリョウÂm Kunかり・かる
Ý nghĩa: sự đi săn, sự lùng sục

猟りょう犬けんが森もりのほうにいった。
Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.

N1 · Kanji
羊
Âm OnヨウÂm Kunひつじ
Ý nghĩa: con cừu
TỪ GHÉP
— len

羊ひつじは何なんて鳴なくの?
Con cừu kêu thế nào?

N1 · Kanji
款
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: thiện chí; điều khoản; mục

ついに我わがデジタルグルーヴクラブの定てい款かんが完成かんせいしました。
Cuối cùng điều lệ của câu lạc bộ Digital Groove của chúng tôi đã hoàn thành.

N1 · Kanji
閲
Âm OnエツÂm Kunけみする
Ý nghĩa: xem xét; kiểm tra; duyệt lại
TỪ GHÉP
— sự đọc

この校こう閲えつ力ちからの弱よわさは人ひと手でが足たらないとしか考かんがえられませんね。
Khả năng hiệu đính yếu kém thế này chỉ có thể là do thiếu nhân lực thôi nhỉ.

N1 · Kanji
偵
Âm OnテイÂm Kun—
Ý nghĩa: do thám; trinh sát

探たん偵てい小説しょうせつはおもしろい。
Tiểu thuyết trinh thám rất thú vị.

N1 · Kanji
喝
Âm OnカツÂm Kun—
Ý nghĩa: khan tiếng; la mắng

父ちちに一喝いっかつされてそれを止とめた。
Bị bố quát cho một trận, tôi đã từ bỏ việc đó.

N1 · Kanji
敢
Âm OnカンÂm Kunあえて・あえない・あえず
Ý nghĩa: dám; dũng cảm; táo bạo
TỪ GHÉP
— cố ý
— dũng cảm

舞まいが家出いえでを敢かん行こうする、直前ちょくぜんのことだろう。
Đó có lẽ là chuyện ngay trước khi Mai dám bỏ nhà ra đi.

N1 · Kanji
胎
Âm OnタイÂm Kun—
Ý nghĩa: dạ con; tử cung; thai

胎たい動どうが激はげしいです。
Thai nhi đạp rất mạnh.

N1 · Kanji
酵
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: lên men; men

イーストはビールを発酵はっこうさせる。
Men làm cho bia lên men.

Trang 41 / 63 – tổng 1246 mục