Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
攻
Âm OnコウÂm Kunせめる
Ý nghĩa: tấn công, công kích; chuyên sâu, nghiên cứu sâu
TỪ GHÉP
— sự tấn công
— tấn công
— sự tấn công

何なにを専攻せんこうしていますか。
Chuyên ngành của bạn là gì ?

N1 · Kanji
崎
Âm OnキÂm Kunさき・さい・みさき
Ý nghĩa: mũi đất, mũi biển nhô ra

川かわ崎さきには工場こうじょうが多おおい。
Ở Kawasaki có nhiều nhà máy.

N1 · Kanji
督
Âm OnトクÂm Kun—
Ý nghĩa: giám sát, đốc thúc; chỉ huy
TỪ GHÉP
— giám sát

試合しあい後ごのインタビューで、監督かんとくは審判しんぱんへの不満ふまんを口くちにした。
Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đó đã bày tỏ sự bất mãn với vị trọng tài.

N1 · Kanji
授
Âm OnジュÂm Kunさずける・さずかる
Ý nghĩa: trao, ban tặng; truyền dạy, giảng dạy
TỪ GHÉP
— trao cho
— phó giáo sư
— giáo sư

彼女かのじょは授業じゅぎょうを休やすんだ。
Cô ấy nghỉ học.

N1 · Kanji
催
Âm OnサイÂm Kunもようす・もよおす
Ý nghĩa: tổ chức (họp, sự kiện); thúc giục, giục; cảm thấy (buồn nôn, buồn ngủ)
TỪ GHÉP
— tổ chức
— chủ trì tổ chức
— sự tổ chức

彼かれは舞ぶ踏とう会かいを催もよおした。
Anh ấy đã tổ chức một buổi vũ hội.

N1 · Kanji
及
Âm OnキュウÂm Kunおよぶ・および・および・およぼす
Ý nghĩa: đến, tới, kịp; và, cùng với; đạt tới
TỪ GHÉP
— và
— đạt tới
— truy cứu

駟しも舌したに及およばず。
Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.

N1 · Kanji
憲
Âm OnケンÂm Kun—
Ý nghĩa: hiến pháp; luật pháp, kỷ luật
TỪ GHÉP
— hiến pháp

憲法けんぽう裁判さいばん所しょは、今日きょうの朝あさの内ないに判決はんけつを下くだすだろう。
Tòa án Hiến pháp sẽ đưa ra phán quyết trong sáng nay.

N1 · Kanji
離
Âm OnリÂm Kunはなれる・はなす
Ý nghĩa: rời xa, tách rời; ly, cách
TỪ GHÉP
— sự phân ly
— khoảng cách
— tách ra

手てを離はなしてくれ。
Bỏ tay ra khỏi người tôi.

N1 · Kanji
激
Âm OnゲキÂm Kunはげしい
Ý nghĩa: mãnh liệt, dữ dội; kịch liệt; khích lệ, xúc động
TỪ GHÉP
— sự khích lệ
— tăng vọt
— cảm kích

株価かぶかの急激きゅうげきな下げ落らくがあった。
Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.

N1 · Kanji
摘
Âm OnテキÂm Kunつむ
Ý nghĩa: hái, ngắt; chỉ trích, vạch ra; trích
TỪ GHÉP
— véo nhẹ
— chỉ ra

彼女かのじょは花はなを摘てきんだ。
Cô ấy đã hái hoa.

N1 · Kanji
系
Âm OnケイÂm Kun—
Ý nghĩa: hệ thống
TỪ GHÉP
— hệ thống
— hệ thống

配管はいかん工こうは配管はいかん系けいの設計せっけい・組くみ立たてを行おこなう。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

N1 · Kanji
批
Âm OnヒÂm Kun—
Ý nghĩa: phê bình, phê phán; phê duyệt
TỪ GHÉP
— sự phê bình
— sự phê bình

彼かれの批判ひはんは犬いぬの遠吠とおぼえだ。
Anh ta chỉ có thể phê bình những người khác đằng sau lưng.

N1 · Kanji
郎
Âm Onロウ・リョウÂm Kunおとこ
Ý nghĩa: chàng trai, người đàn ông; con trai (trong tên riêng)

太た郎ろうは銀行ぎんこうから一いち万まん円えん引ひき出だした。
Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.

N1 · Kanji
健
Âm OnケンÂm Kunすこやか
Ý nghĩa: sức khoẻ, sự lành mạnh
TỪ GHÉP
— sức khoẻ
— còn khỏe mạnh
— mạnh khoẻ

彼かれは健康けんこうそうだ。
Anh ấy trông có vẻ khỏe mạnh.

N1 · Kanji
盟
Âm OnメイÂm Kun—
Ý nghĩa: liên minh, đồng minh; thề, minh thệ
TỪ GHÉP
— đồng minh
— liên minh

彼かれらは盟めい約やくしているかのように一致いっちして行動こうどうした。
Họ đã hành động thống nhất như thể có một giao ước với nhau.

N1 · Kanji
従
Âm Onジュウ・ショウ・ジュÂm Kunしたがう・したがえる・より
Ý nghĩa: đi theo, tuân theo, phục tùng; theo, từ
TỪ GHÉP
— làm (nghề)
— từ trước đến nay
— bởi vậy

両親りょうしんには従したがうべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.

N1 · Kanji
修
Âm Onシュウ・シュÂm Kunおさめる・おさまる
Ý nghĩa: tu sửa, sửa chữa; học tập, tu dưỡng; biên soạn
TỪ GHÉP
— hoàn thành (khóa học
— thạc sĩ
— sự học

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N1 · Kanji
隊
Âm OnタイÂm Kun—
Ý nghĩa: đảng, đảng Cộng sản
TỪ GHÉP
— lính
— quân đội

警官けいかん隊たいはデモ隊たいと乱らん闘とうになった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.

N1 · Kanji
織
Âm Onショク・シキÂm Kunおる・おり・おり・おり・おり
Ý nghĩa: kiểu, dệt
TỪ GHÉP
— dệt (vải)
— vải
— sự tổ chức

計画けいかく委員いいんを組織そしきした。
Chúng tôi đã thành lập một ủy ban kế hoạch.

N1 · Kanji
拡
Âm Onカク・コウÂm Kunひろがる・ひろげる・ひろめる
Ý nghĩa: mở rộng, khuếch trương; lan rộng
TỪ GHÉP
— sự khuếch tán
— mở rộng
— mở rộng

それは拡大かくだい解釈かいしゃくだね。
Đó là suy diễn quá đà đấy.

Trang 4 / 63 – tổng 1246 mục