Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
摂
Âm Onセツ・ショウÂm Kunおさめる・かねる・とる
Ý nghĩa: thay quyền; người thay thế; đảm nhiệm thêm

水は摂氏100度で沸騰する。
Nước sôi ở 100 độ C.

N1 · Kanji
飽
Âm OnホウÂm Kunあきる・あかす・あく
Ý nghĩa: no nê; chán ngán; nhàm chán
TỪ GHÉP
— sự no
— đến cùng
— chán

つまらない試合しあいに飽あきてきた。
Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.

N1 · Kanji
冗
Âm OnジョウÂm Kun—
Ý nghĩa: tính chất vô ích, tính chất vô dụng
TỪ GHÉP
— lời chế nhạo

冗談じょうだんはやめて。
Đừng đùa nữa.

N1 · Kanji
桃
Âm OnトウÂm Kunもも
Ý nghĩa: quả đào, cây đào peach tree)

扁桃腺へんとうせんがはれている気きがするのですが。
Tôi có cảm giác là amidan của tôi đang sưng lên.

N1 · Kanji
狩
Âm OnシュÂm Kunかる・かり・がり
Ý nghĩa: săn bắn; đột kích; thu thập

彼かれは森もりへ狩かりに行いった。
Anh ấy vào rừng đi săn.

N1 · Kanji
朱
Âm OnシュÂm Kunあけ
Ý nghĩa: đỏ tươi, màu đỏ tươi

朱しゅに交まじわれば赤あかくなる。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

N1 · Kanji
渦
Âm OnカÂm Kunうず
Ý nghĩa: chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn

大おおきな渦うず巻まきと急きゅう流りゅうがあります。
Ở đó có một xoáy nước lớn và dòng chảy xiết.

N1 · Kanji
紳
Âm OnシンÂm Kun—
Ý nghĩa: ngài; đai tốt; quý ông thân sĩ
TỪ GHÉP
— người hào hoa phong nhã

彼かれは本当ほんとうの紳士しんしだ。
Anh ấy là một quý ông đích thực.

N1 · Kanji
枢
Âm Onスウ・シュÂm Kunとぼそ・からくり
Ý nghĩa: bản lề; trục; cửa
TỪ GHÉP
— trung tâm

脳のうは中枢ちゅうすう神経しんけいの中心ちゅうしんだ。
Não là trung tâm của hệ thần kinh trung ương.

N1 · Kanji
碑
Âm OnヒÂm Kunいしぶみ
Ý nghĩa: bia mộ; đài kỷ niệm; bia đá

これらは記念きねん碑ひなのである。
Đây là những đài tưởng niệm.

N1 · Kanji
鍛
Âm OnタンÂm Kunきたえる
Ý nghĩa: rèn; rèn luyện; huấn luyện
TỪ GHÉP
— rèn

成功せいこうは鍛たん練れんにある。
Thành công nằm ở sự rèn luyện.

N1 · Kanji
刀
Âm OnトウÂm Kunかたな・そり
Ý nghĩa: gươm, kiếm
TỪ GHÉP
— dao cạo

剣道けんどうは竹刀しないと防具ぼうぐを使つかって行おこなう日本にっぽんの武道ぶどうです。
Kiếm Đạo là một bộ môn võ thuật của Nhật Bản, trong đó sử dụng kiếm tre và áo giáp bảo vệ.

N1 · Kanji
鼓
Âm OnコÂm Kunつづみ
Ý nghĩa: trống; đánh trống; khơi dậy
TỪ GHÉP
— cái trống

太鼓たいこの音おとが聞きこえる。
Tôi nghe thấy tiếng trống.

N1 · Kanji
裸
Âm OnラÂm Kunはだか
Ý nghĩa: trần, trần truồng
TỪ GHÉP
— chân không

子供こどもたちは裸はだかで泳およいでいた。
Đám trẻ con đã bơi khỏa thân.

N1 · Kanji
猶
Âm Onユウ・ユÂm Kunなお
Ý nghĩa: hơn nữa; vẫn còn; vẫn

一刻いっこくの猶予ゆうよもならない。
Không thể chậm trễ một khắc nào nữa.

N1 · Kanji
塊
Âm Onカイ・ケÂm Kunかたまり・つちくれ
Ý nghĩa: cục, tảng

巨大きょだいな肉にくの塊かいが当あたった。
Tôi bị một khối thịt khổng lồ va phải.

N1 · Kanji
旋
Âm OnセンÂm Kunめぐる・いばり
Ý nghĩa: xoay; quay vòng

タカは空そらを旋せん回かいした。
Con diều hâu lượn vòng trên bầu trời.

N1 · Kanji
弓
Âm OnキュウÂm Kunゆみ
Ý nghĩa: cung; cung tên (và vĩ cầm)

この弓ゆみは張はりが強つよいです。
Cây cung này có sức căng rất mạnh.

N1 · Kanji
幣
Âm OnヘイÂm Kunぬさ
Ý nghĩa: tiền bạc; thói xấu; tiếp đầu ngữ khiêm nhường
TỪ GHÉP
— tiền
— tiền giấy

紙幣しへいが合計ごうけい50枚まいになる。
Tổng cộng số tiền giấy là 50 tờ.

N1 · Kanji
膜
Âm OnマクÂm Kun—
Ý nghĩa: màng

私わたしの結けつ膜まく炎えんは慢まん性せいです。
Bệnh viêm kết mạc của tôi là mãn tính.

Trang 39 / 63 – tổng 1246 mục