Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
掌
Âm OnショウÂm Kunてのひら・たなごころ
Ý nghĩa: lòng bàn tay; cai quản; điều hành
TỪ GHÉP
— trưởng tàu

トムは直ただちに事態じたいを掌しょう握あくした。
Tom lập tức nắm bắt tình hình.

N1 · Kanji
麗
Âm OnレイÂm Kunうるわしい・うららか
Ý nghĩa: xinh đẹp; mỹ lệ; duyên dáng
TỪ GHÉP
— xinh đẹp

綺き麗れいなおみ足あしですこと。
Bạn có đôi chân đẹp quá.

N1 · Kanji
綾
Âm OnリンÂm Kunあや
Ý nghĩa: hoa văn; vải dệt hoa; vải chéo

それは言葉ことばの綾あやにすぎない。
Đó chỉ là một cách nói bóng bẩy mà thôi.

N1 · Kanji
臭
Âm OnシュウÂm Kunくさい・くさい・におう・におい
Ý nghĩa: hôi thối; có mùi khó chịu; trông đáng ngờ
TỪ GHÉP
— có mùi tanh cá
— phiền phức
— thối tha

トム、酒さけ臭くさいからあっちに行いって。
Tom à, anh đi ra chỗ khác được không, tại vì người anh nồng nặc mùi rượu rồi đấy.

N1 · Kanji
悦
Âm OnエツÂm Kunよろこぶ・よろこばす
Ý nghĩa: vui sướng; hân hoan; ngây ngất

彼かれは私わたしの失敗しっぱいにご満まん悦えつの体からだでそこに座すわっていた。
Anh ta ngồi đó với vẻ vô cùng hài lòng trước thất bại của tôi.

N1 · Kanji
刃
Âm Onジン・ニンÂm Kunは・やいば・きる
Ý nghĩa: lưỡi, lá

そのナイフは刃はが鋭するどい。
Con dao đó có lưỡi rất sắc.

N1 · Kanji
縛
Âm OnバクÂm Kunしばる
Ý nghĩa: trói; bắt giữ; buộc chặt
TỪ GHÉP
— trói buộc
— trói

おまえを捕ほ縛ばくする。
Ngươi bị bắt giữ.

N1 · Kanji
暦
Âm Onレキ・リャクÂm Kunこよみ
Ý nghĩa: lịch, lịch công tác
TỪ GHÉP
— lễ mừng thọ 60 tuổi (kanreki)
— dương lịch

昭和しょうわ10年ねんは西暦せいれき1935年ねんです。
Năm Shōwa thứ 10 là năm 1935 theo dương lịch.

N1 · Kanji
宜
Âm OnギÂm Kunよろしい・よろしく
Ý nghĩa: lời chúc tốt đẹp; tốt
TỪ GHÉP
— tốt đẹp
— tiện lợi
— thích đáng

窓まどを開ひらけても宜よろしいですか。
Tôi mở cửa sổ có được không?

N1 · Kanji
盲
Âm OnモウÂm Kunめくら
Ý nghĩa: sự đui mù, sự mù quáng
TỪ GHÉP
— điểm mù

盲もうヘビに怖おじず。
Người không biết thì không sợ.

N1 · Kanji
粋
Âm OnスイÂm Kunいき
Ý nghĩa: sự sang trọng, sự lịch sự
TỪ GHÉP
— trong

彼かれは純粋じゅんすいの貴族きぞくだ。
Anh ấy là một quý tộc thuần chủng.

N1 · Kanji
辱
Âm OnジョクÂm Kunはずかしめる
Ý nghĩa: tình trạng bị ghét bỏ
TỪ GHÉP
— lời lăng mạ

それは彼女かのじょに対たいする屈くつ辱じょくだ。
Đó là một sự sỉ nhục đối với cô ấy.

N1 · Kanji
毅
Âm Onキ・ギÂm Kunつよい
Ý nghĩa: mạnh mẽ; kiên cường

毅つよさんは強つよい心こころを持もっている。
Anh Takeshi có một ý chí mạnh mẽ.

N1 · Kanji
轄
Âm OnカツÂm Kunくさび
Ý nghĩa: kiểm soát; cai quản; nêm

この件けんは私わたしの管かん轄かつ外そとだ。
Việc này nằm ngoài thẩm quyền của tôi.

N1 · Kanji
猿
Âm OnエンÂm Kunさる
Ý nghĩa: con khỉ, thằng nhãi

猿さるも木きから落おちる。
Nhân vô thập toàn.

N1 · Kanji
弦
Âm OnゲンÂm Kunつる
Ý nghĩa: cán, tay cầm

管かん弦げん楽がく団だんは郷愁きょうしゅうに満みちた音楽おんがくを演奏えんそうし始はじめた。
Dàn nhạc giao hưởng bắt đầu chơi bản nhạc đầy hoài niệm quê hương.

N1 · Kanji
稔
Âm Onネン・ジン・ニンÂm Kunみのる・みのり
Ý nghĩa: thu hoạch; chín (mùa màng)

今こん年ねんは米こめがよく稔みのるった。
Năm nay lúa chín tốt.

N1 · Kanji
窒
Âm OnチツÂm Kun—
Ý nghĩa: bịt kín; tắc nghẽn; cản trở
TỪ GHÉP
— sự ngạt thở

私達わたしたちの吸すっている空気くうきは酸素さんそと窒素ちっそからできている。
Không khí chúng ta hít thở gồm có oxy và nitơ.

N1 · Kanji
炊
Âm OnスイÂm Kunたく・だき
Ý nghĩa: nấu ăn; nấu; luộc
TỪ GHÉP
— nấu (cơm
— nấu ăn

私わたしは炊事すいじが全然ぜんぜんできない。
Tôi không biết gì chuyện bếp núc.

N1 · Kanji
洪
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: lũ lớn; hồng thủy; mênh mông
TỪ GHÉP
— lũ

大おお雨あめで洪水こうずいが起おきた。
Mưa lớn đã gây ra lũ lụt.

Trang 38 / 63 – tổng 1246 mục