N1 · Kanji掌
Âm OnショウÂm Kunてのひら・たなごころ
Ý nghĩa: lòng bàn tay; cai quản; điều hành
TỪ GHÉP車掌(しゃしょう) — trưởng tàu
トムは直ちに事態を掌握した。
Tom lập tức nắm bắt tình hình.
N1 · Kanji麗
Âm OnレイÂm Kunうるわしい・うららか
Ý nghĩa: xinh đẹp; mỹ lệ; duyên dáng
TỪ GHÉP奇麗(きれい) — xinh đẹp
綺麗なおみ足ですこと。
Bạn có đôi chân đẹp quá.
N1 · Kanji綾
Âm OnリンÂm Kunあや
Ý nghĩa: hoa văn; vải dệt hoa; vải chéo
それは言葉の綾にすぎない。
Đó chỉ là một cách nói bóng bẩy mà thôi.
N1 · Kanji臭
Âm OnシュウÂm Kunくさい・くさい・におう・におい
Ý nghĩa: hôi thối; có mùi khó chịu; trông đáng ngờ
TỪ GHÉP生臭い(なまぐさい) — có mùi tanh cá
面倒臭い(めんどうくさい) — phiền phức
臭い(くさい) — thối tha
トム、酒臭いからあっちに行って。
Tom à, anh đi ra chỗ khác được không, tại vì người anh nồng nặc mùi rượu rồi đấy.
N1 · Kanji悦
Âm OnエツÂm Kunよろこぶ・よろこばす
Ý nghĩa: vui sướng; hân hoan; ngây ngất
彼は私の失敗にご満悦の体でそこに座っていた。
Anh ta ngồi đó với vẻ vô cùng hài lòng trước thất bại của tôi.
N1 · Kanji縛
Âm OnバクÂm Kunしばる
Ý nghĩa: trói; bắt giữ; buộc chặt
TỪ GHÉP束縛(そくばく) — trói buộc
縛る(しばる) — trói
おまえを捕縛する。
Ngươi bị bắt giữ.
N1 · Kanji暦
Âm Onレキ・リャクÂm Kunこよみ
Ý nghĩa: lịch, lịch công tác
TỪ GHÉP還暦(かんれき) — lễ mừng thọ 60 tuổi (kanreki)
西暦(せいれき) — dương lịch
昭和10年は西暦1935年です。
Năm Shōwa thứ 10 là năm 1935 theo dương lịch.
N1 · Kanji宜
Âm OnギÂm Kunよろしい・よろしく
Ý nghĩa: lời chúc tốt đẹp; tốt
TỪ GHÉP宜しく(よろしく) — tốt đẹp
便宜(べんぎ) — tiện lợi
適宜(てきぎ) — thích đáng
窓を開けても宜しいですか。
Tôi mở cửa sổ có được không?
N1 · Kanji盲
Âm OnモウÂm Kunめくら
Ý nghĩa: sự đui mù, sự mù quáng
TỪ GHÉP盲点(もうてん) — điểm mù
盲ヘビに怖じず。
Người không biết thì không sợ.
N1 · Kanji粋
Âm OnスイÂm Kunいき
Ý nghĩa: sự sang trọng, sự lịch sự
TỪ GHÉP純粋(じゅんすい) — trong
彼は純粋の貴族だ。
Anh ấy là một quý tộc thuần chủng.
N1 · Kanji辱
Âm OnジョクÂm Kunはずかしめる
Ý nghĩa: tình trạng bị ghét bỏ
TỪ GHÉP侮辱(ぶじょく) — lời lăng mạ
それは彼女に対する屈辱だ。
Đó là một sự sỉ nhục đối với cô ấy.
N1 · Kanji毅
Âm Onキ・ギÂm Kunつよい
Ý nghĩa: mạnh mẽ; kiên cường
毅さんは強い心を持っている。
Anh Takeshi có một ý chí mạnh mẽ.
N1 · Kanji轄
Âm OnカツÂm Kunくさび
Ý nghĩa: kiểm soát; cai quản; nêm
この件は私の管轄外だ。
Việc này nằm ngoài thẩm quyền của tôi.
N1 · Kanji猿
Âm OnエンÂm Kunさる
Ý nghĩa: con khỉ, thằng nhãi
猿も木から落ちる。
Nhân vô thập toàn.
N1 · Kanji稔
Âm Onネン・ジン・ニンÂm Kunみのる・みのり
Ý nghĩa: thu hoạch; chín (mùa màng)
今年は米がよく稔った。
Năm nay lúa chín tốt.
N1 · Kanji窒
Âm OnチツÂm Kun—
Ý nghĩa: bịt kín; tắc nghẽn; cản trở
TỪ GHÉP窒息(ちっそく) — sự ngạt thở
私達の吸っている空気は酸素と窒素からできている。
Không khí chúng ta hít thở gồm có oxy và nitơ.
N1 · Kanji炊
Âm OnスイÂm Kunたく・だき
Ý nghĩa: nấu ăn; nấu; luộc
TỪ GHÉP炊く(たく) — nấu (cơm
炊事(すいじ) — nấu ăn
私は炊事が全然できない。
Tôi không biết gì chuyện bếp núc.
N1 · Kanji洪
Âm OnコウÂm Kun—
Ý nghĩa: lũ lớn; hồng thủy; mênh mông
TỪ GHÉP洪水(こうずい) — lũ
大雨で洪水が起きた。
Mưa lớn đã gây ra lũ lụt.