Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
呉
Âm OnゴÂm Kunくれる・くれ
Ý nghĩa: sự cho
TỪ GHÉP
— cho

ドジャースとジャイアンツが呉ご越えつ同どう舟しゅうでやってきた。
Dodgers và Giants, hai đối thủ truyền kiếp, đã đến cùng nhau.

N1 · Kanji
凡
Âm Onボン・ハンÂm Kunおよそ・おうよそ・すべて
Ý nghĩa: tính chất xoàng, tính chất thường
TỪ GHÉP
— khoảng
— tất cả
— khoảng

彼かれほど平々へいへい凡々ぼんぼんたる主人公しゅじんこうは珍めずらしい。
Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.

N1 · Kanji
憩
Âm OnケイÂm Kunいこい・いこう
Ý nghĩa: sự nghỉ ngơi
TỪ GHÉP
— sự nghỉ ngơi

ローリは10分ふん間かんのコーヒー休憩きゅうけいをとろうと言いった。
Lori đề xuất là chúng tôi nên 10 phút để nghỉ uống cà phê.

N1 · Kanji
媛
Âm OnエンÂm Kunひめ
Ý nghĩa: bà chúa

愛媛県えひめけんの県庁所在地けんちょうしょざいちは松山市まつやましです。
Tỉnh lỵ của tỉnh Ehime là thành phố Matsuyama.

N1 · Kanji
溝
Âm OnコウÂm Kunみぞ
Ý nghĩa: hào, rãnh

両りょう者しゃの溝みぞが狭せばまった。
Khoảng cách giữa hai bên đã thu hẹp lại.

N1 · Kanji
恭
Âm OnキョウÂm Kunうやうやしい
Ý nghĩa: kính trọng; cung kính

恭きょう子こは鼻はな歌うたを歌うたいながら行いってしまった。
Kyoko vừa ngâm nga hát vừa rời đi.

N1 · Kanji
刈
Âm Onガイ・カイÂm Kunかる
Ý nghĩa: sự cắt, sự đốn
TỪ GHÉP
— cắt

母ははは私わたしに芝しばを刈かるように言いった。
Má tôi bảo tôi đi cắt cỏ.

N1 · Kanji
睡
Âm OnスイÂm Kunねむる・ねむい
Ý nghĩa: buồn ngủ; ngủ; chết
TỪ GHÉP
— giấc ngủ

子供こどもたちは多おおくの睡眠すいみんが必要ひつようである。
Trẻ em cần ngủ nhiều.

N1 · Kanji
錯
Âm Onサク・シャクÂm Kun—
Ý nghĩa: lẫn lộn; pha trộn; rối loạn
TỪ GHÉP
— ảo thị
— lỗi

彼かれは一時いちじ的てきに精神せいしんが錯さく乱らん状態じょうたいになった。
Anh ta tạm thời rơi vào trạng thái rối loạn tinh thần.

N1 · Kanji
伯
Hán-Việt: Bá
Âm OnハクÂm Kun—
Ý nghĩa: bác (phía cha mẹ, lớn tuổi hơn cha mẹ)
TỪ GHÉP
— cô
— chú
— chú

私わたくしの伯父おじはフィンランドへ行いったことがあります。
Bác tôi đã từng đến Phần Lan.

N1 · Kanji
笹
Âm On—Âm Kunささ
Ý nghĩa: cỏ tre (sasa); chữ quốc tự (chữ Hán do Nhật tự tạo)

庭にわの隅すみに笹ささが生はえている。
Tre sasa mọc ở góc vườn.

N1 · Kanji
穀
Âm OnコクÂm Kun—
Ý nghĩa: ngũ cốc; hạt lương thực
TỪ GHÉP
— thóc lúa

彼かれは穀物こくもつを商あきなっている。
Anh ấy buôn bán ngũ cốc.

N1 · Kanji
陵
Âm OnリョウÂm Kunみささぎ
Ý nghĩa: lăng mộ; lăng tẩm hoàng gia; gò đất
TỪ GHÉP
— đồi

週しゅう末まつは丘陵きゅうりょうを歩あるいた。
Cuối tuần tôi đã đi bộ trên vùng đồi.

N1 · Kanji
霧
Âm Onム・ボウ・ブÂm Kunきり
Ý nghĩa: cỏ mọc lại, cỏ để mọc dài không cắt

濃こい霧きりのために飛行機ひこうきは欠航けっこうした。
Chuyến bay đó bị hủy bỏ vì sương mù dày đặc.

N1 · Kanji
魂
Âm OnコンÂm Kunたましい・たま
Ý nghĩa: linh hồn, tâm hồn

人にんの魂たましいは不ふ滅めつだ。
Linh hồn của con người là bất diệt.

N1 · Kanji
弊
Âm OnヘイÂm Kun—
Ý nghĩa: tệ nạn; điều xấu; thói hư

それは語ご弊へいがある。
Cách nói đó dễ gây hiểu lầm.

N1 · Kanji
妃
Âm OnヒÂm Kunきさき
Ý nghĩa: bà chúa

宮殿きゅうでんには国王こくおうと王おう妃ひが住すんでいる。
Trong cung điện có nhà vua và hoàng hậu sinh sống.

N1 · Kanji
舶
Âm OnハクÂm Kun—
Ý nghĩa: tàu lớn; tàu thuyền
TỪ GHÉP
— tàu thuỷ

舶はく来らい品ひんは何なんでも国産こくさん品ひんより優すぐれていると思おもっている人ひとが少すくなくない。
Không ít người cho rằng hàng ngoại nhập nào cũng tốt hơn hàng nội địa.

N1 · Kanji
餓
Âm OnガÂm Kunうえる
Ý nghĩa: chết đói; đói; khát

かわいそうにその子供こどもは餓が死し寸すん前ぜんだった。
Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.

N1 · Kanji
窮
Âm Onキュウ・キョウÂm Kunきわめる・きわまる・きわまり・きわみ
Ý nghĩa: túng quẫn; nghèo khổ; khốn cùng
TỪ GHÉP
— sự nghèo nàn
— hẹp

窮鼠きゅうそ猫ねこを噛かむ。
Chuột bị dồn vào đường cùng thì sẽ cắn lại mèo.

Trang 37 / 63 – tổng 1246 mục