Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
怠
Âm OnタイÂm Kunおこたる・なまける
Ý nghĩa: lơ là; lười biếng
TỪ GHÉP
— uể oải
— tính cẩu thả
— lơ là

仕事しごとに戻もどりなさい。この怠なまけ者もの!
Làm việc tiếp đi, đồ lười!

N1 · Kanji
如
Âm Onジョ・ニョÂm Kunごとし
Ý nghĩa: giống như; như; chẳng hạn
TỪ GHÉP
— thế nào
— dù đến đâu
— thế nào

百聞ひゃくぶんは一見いっけんに如しかず。
Trăm nghe không bằng một thấy.

N1 · Kanji
寮
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: nhà ký túc, nhà tập thể

寮りょう生活せいかつには慣なれましたか。
Bạn đã quen với cuộc sống ở ký túc xá chưa?

N1 · Kanji
祐
Âm Onユウ・ウÂm Kunたすける
Ý nghĩa: giúp đỡ; phù hộ

祐介ゆうすけさんは若わかい医者いしゃです。
Anh Yūsuke là một bác sĩ trẻ.

N1 · Kanji
鵬
Âm OnホウÂm Kunおおとり
Ý nghĩa: chim bằng (loài chim lớn trong truyền thuyết)

鵬おおとりさんは元気げんきな少年しょうねんです。
Cậu Hō là một thiếu niên khỏe mạnh.

N1 · Kanji
鉛
Âm OnエンÂm Kunなまり
Ý nghĩa: chì (kim loại)
TỪ GHÉP
— bút chì

あなたは何なん本ぼんの鉛筆えんぴつをもってますか。
Bạn mang mấy cái bút chì?

N1 · Kanji
珠
Âm OnシュÂm Kunたま
Ý nghĩa: ngọc trai; ngọc; châu báu
TỪ GHÉP
— ngọc trai

交通渋滞こうつうじゅうたいで、車くるまが数珠じゅずつなぎでした。
Vì tắc đường, xe cộ nối đuôi nhau thành hàng dài.

N1 · Kanji
凝
Âm OnギョウÂm Kunこる・こらす・こごらす・こごらせる・こごる
Ý nghĩa: sự phồng ra
TỪ GHÉP
— đông lại
— làm đông lại

美術びじゅつに凝こっているわけでもない。
Tôi không quá đam mê mỹ thuật.

N1 · Kanji
苗
Âm Onビョウ・ミョウÂm Kunなえ・なわ-
Ý nghĩa: cây con; mạ; mầm

冬ふゆの間かんは苗なえを鉢はち植うええにする。
Vào mùa đông, cây giống được trồng trong chậu.

N1 · Kanji
獣
Âm OnジュウÂm Kunけもの・けだもの
Ý nghĩa: thú vật, súc vật
TỪ GHÉP
— quái vật

ニューギニア島しまには、大おお型がたの肉にく食しょく獣けものがいなかったためです。
Đó là bởi vì ở đảo New Guinea không có động vật ăn thịt lớn.

N1 · Kanji
哀
Âm OnアイÂm Kunあわれ・あわれむ・かなしい
Ý nghĩa: đáng thương; đau buồn; sầu khổ
TỪ GHÉP
— đáng thương
— đáng thương

哀あわれみは恋こいに近ちかい。
Lòng thương hại gần với tình yêu.

N1 · Kanji
跳
Âm OnチョウÂm Kunはねる・とぶ・とび
Ý nghĩa: nhảy; nhảy lên; bật nhảy
TỪ GHÉP
— nhảy
— nhảy lên

犬いぬが跳はねるのをごらん。
Hãy nhìn con chó nhảy kìa.

N1 · Kanji
匠
Âm OnショウÂm Kunたくみ
Ý nghĩa: công nhân, người thợ

その絵画かいがはオランダ人にんの巨きょ匠しょうの作品さくひんである。
Bức tranh đó là tác phẩm của một bậc thầy người Hà Lan.

N1 · Kanji
垂
Âm OnスイÂm Kunたれる・たらす・たれ・たれ・なんなんとす
Ý nghĩa: rủ xuống; treo; buông thõng
TỪ GHÉP
— rủ xuống
— thẳng đứng

トム、懸けん垂すい何なん回かいできる?
Tom, cậu hít xà được bao nhiêu cái?

N1 · Kanji
蛇
Âm Onジャ・ダ・イ・ヤÂm Kunへび
Ý nghĩa: con rắn, người nham hiểm nhẫn tâm
TỪ GHÉP
— vòi nước

蛇へびの道みちは蛇へび。
Rắn biết đường của rắn.

N1 · Kanji
澄
Âm OnチョウÂm Kunすむ・すます・すます
Ý nghĩa: trong trẻo; trong suốt; sáng rõ
TỪ GHÉP
— làm cho trong
— trở nên trong (nước

月がつが澄すんでいる。
Mặt trăng sáng trong trẻo.

N1 · Kanji
縫
Âm OnホウÂm Kunぬう
Ý nghĩa: may; khâu; thêu
TỪ GHÉP
— may
— may vá

縫ぬい物ものは手て仕事しごと。
Việc may vá là công việc làm bằng tay.

N1 · Kanji
僧
Âm OnソウÂm Kun—
Ý nghĩa: thầy tu, thầy tăng

門前もんぜんの小僧こぞう習ならわぬ経きょうを読よむ。
Chú tiểu trước cổng chùa, chưa học mà đã đọc được kinh.

N1 · Kanji
眺
Âm OnチョウÂm Kunながめる
Ý nghĩa: ngắm nhìn; nhìn chằm chằm; trông
TỪ GHÉP
— cảnh
— ngắm

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N1 · Kanji
亘
Âm Onコウ・カン・センÂm Kunわたる・もとめる
Ý nghĩa: trải dài; bao trùm; kéo dài qua

亘こうさんは毎朝まいあさ走はしります。
Anh Wataru chạy bộ mỗi sáng.

Trang 36 / 63 – tổng 1246 mục