N1 · Kanji怠
Âm OnタイÂm Kunおこたる・なまける
Ý nghĩa: lơ là; lười biếng
TỪ GHÉP怠い(だるい) — uể oải
怠慢(たいまん) — tính cẩu thả
怠る(おこたる) — lơ là
仕事に戻りなさい。この怠け者!
Làm việc tiếp đi, đồ lười!
N1 · Kanji如
Âm Onジョ・ニョÂm Kunごとし
Ý nghĩa: giống như; như; chẳng hạn
TỪ GHÉP如何(いかが) — thế nào
如何に(いかに) — dù đến đâu
如何して(どうして) — thế nào
百聞は一見に如かず。
Trăm nghe không bằng một thấy.
N1 · Kanji寮
Âm OnリョウÂm Kun—
Ý nghĩa: nhà ký túc, nhà tập thể
寮生活には慣れましたか。
Bạn đã quen với cuộc sống ở ký túc xá chưa?
N1 · Kanji鵬
Âm OnホウÂm Kunおおとり
Ý nghĩa: chim bằng (loài chim lớn trong truyền thuyết)
鵬さんは元気な少年です。
Cậu Hō là một thiếu niên khỏe mạnh.
N1 · Kanji珠
Âm OnシュÂm Kunたま
Ý nghĩa: ngọc trai; ngọc; châu báu
TỪ GHÉP真珠(しんじゅ) — ngọc trai
交通渋滞で、車が数珠つなぎでした。
Vì tắc đường, xe cộ nối đuôi nhau thành hàng dài.
N1 · Kanji凝
Âm OnギョウÂm Kunこる・こらす・こごらす・こごらせる・こごる
Ý nghĩa: sự phồng ra
TỪ GHÉP凝る(こごる) — đông lại
凝らす(こごらす) — làm đông lại
美術に凝っているわけでもない。
Tôi không quá đam mê mỹ thuật.
N1 · Kanji苗
Âm Onビョウ・ミョウÂm Kunなえ・なわ-
Ý nghĩa: cây con; mạ; mầm
冬の間は苗を鉢植えにする。
Vào mùa đông, cây giống được trồng trong chậu.
N1 · Kanji獣
Âm OnジュウÂm Kunけもの・けだもの
Ý nghĩa: thú vật, súc vật
TỪ GHÉP怪獣(かいじゅう) — quái vật
ニューギニア島には、大型の肉食獣がいなかったためです。
Đó là bởi vì ở đảo New Guinea không có động vật ăn thịt lớn.
N1 · Kanji哀
Âm OnアイÂm Kunあわれ・あわれむ・かなしい
Ý nghĩa: đáng thương; đau buồn; sầu khổ
TỪ GHÉP可哀想(かわいそう) — đáng thương
哀れ(あわれ) — đáng thương
哀れみは恋に近い。
Lòng thương hại gần với tình yêu.
N1 · Kanji跳
Âm OnチョウÂm Kunはねる・とぶ・とび
Ý nghĩa: nhảy; nhảy lên; bật nhảy
TỪ GHÉP跳ぶ(とぶ) — nhảy
跳ねる(はねる) — nhảy lên
犬が跳ねるのをごらん。
Hãy nhìn con chó nhảy kìa.
N1 · Kanji匠
Âm OnショウÂm Kunたくみ
Ý nghĩa: công nhân, người thợ
その絵画はオランダ人の巨匠の作品である。
Bức tranh đó là tác phẩm của một bậc thầy người Hà Lan.
N1 · Kanji垂
Âm OnスイÂm Kunたれる・たらす・たれ・たれ・なんなんとす
Ý nghĩa: rủ xuống; treo; buông thõng
TỪ GHÉP垂れる(たれる) — rủ xuống
垂直(すいちょく) — thẳng đứng
トム、懸垂何回できる?
Tom, cậu hít xà được bao nhiêu cái?
N1 · Kanji蛇
Âm Onジャ・ダ・イ・ヤÂm Kunへび
Ý nghĩa: con rắn, người nham hiểm nhẫn tâm
TỪ GHÉP蛇口(じゃぐち) — vòi nước
蛇の道は蛇。
Rắn biết đường của rắn.
N1 · Kanji澄
Âm OnチョウÂm Kunすむ・すます・すます
Ý nghĩa: trong trẻo; trong suốt; sáng rõ
TỪ GHÉP澄ます(すます) — làm cho trong
澄む(すむ) — trở nên trong (nước
月が澄んでいる。
Mặt trăng sáng trong trẻo.
N1 · Kanji僧
Âm OnソウÂm Kun—
Ý nghĩa: thầy tu, thầy tăng
門前の小僧習わぬ経を読む。
Chú tiểu trước cổng chùa, chưa học mà đã đọc được kinh.
N1 · Kanji眺
Âm OnチョウÂm Kunながめる
Ý nghĩa: ngắm nhìn; nhìn chằm chằm; trông
TỪ GHÉP眺め(ながめ) — cảnh
眺める(ながめる) — ngắm
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
N1 · Kanji亘
Âm Onコウ・カン・センÂm Kunわたる・もとめる
Ý nghĩa: trải dài; bao trùm; kéo dài qua
亘さんは毎朝走ります。
Anh Wataru chạy bộ mỗi sáng.