今夜の主賓に乾杯しよう。
Hãy nâng ly chúc mừng vị khách danh dự của đêm nay!
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
私は彼の虜になった。
Tôi đã bị anh ấy mê hoặc.
彼女は大量の本を読んで精神を陶冶した。
Cô ấy đã nuôi dưỡng tâm hồn của mình bằng việc đọc rất nhiều sách.
祇園精舎の鐘の声、諸行無常の響あり。
Tiếng chuông chùa Gion, vọng lên nỗi vô thường.
それは遺憾ながら本当だ。
Rất tiếc, nhưng đó là sự thật.
山で大きな猪を見た。
Tôi đã thấy một con lợn rừng lớn trên núi.
紘一さんは背が高い学生です。
Anh Kōichi là một học sinh cao lớn.
磁石の針は北を指す。
Kim nam châm chỉ về hướng bắc.
僕の名は弥太郎です。
Tên tôi là Yatarō.
「わかめ」と「昆布」って、違うの?
"Wakame" và "konbu" khác nhau à?
彼は態度が粗野だ。
Anh ấy có thái độ thô lỗ.
レポートの間違いを訂正した。
Tôi đã sửa lại lỗi sai trong báo cáo.
芽がでてきた。
Mầm đã nhú lên.
庄内はおいしい米で有名です。
Vùng Shōnai nổi tiếng với gạo ngon.
傘を貸してくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
敦さんはとても親切です。
Anh Atsushi rất tốt bụng.
彼は抜群の騎手だ。
Anh ấy là một kỵ sĩ xuất sắc vô song.
彼はばか丁寧だ。
Anh ấy lịch sự quá mức.
適度な運動は血液の循環を活発にする。
Việc tập thể dục điều độ giúp làm kích thích tuần hoàn máu.
昔々あるところに、残忍な王様がいました。
Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ, có một vị vua tàn nhẫn.
Trang 35 / 63 – tổng 1246 mục