Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
賓
Âm OnヒンÂm Kunまろうど・したがう
Ý nghĩa: khách quý; khách

今夜こんやの主しゅ賓ひんに乾杯かんぱいしよう。
Hãy nâng ly chúc mừng vị khách danh dự của đêm nay!

N1 · Kanji
虜
Âm Onリョ・ロÂm Kunとりこ・とりく
Ý nghĩa: bị bắt giữ, bị giam cầm
TỪ GHÉP
— tù binh

私わたくしは彼かれの虜とりこになった。
Tôi đã bị anh ấy mê hoặc.

N1 · Kanji
陶
Âm OnトウÂm Kunすえ
Ý nghĩa: đồ gốm; sứ
TỪ GHÉP
— đồ gốm
— tối tăm

彼女かのじょは大たい量りょうの本ほんを読よんで精神せいしんを陶とう冶やした。
Cô ấy đã nuôi dưỡng tâm hồn của mình bằng việc đọc rất nhiều sách.

N1 · Kanji
鐘
Âm OnショウÂm Kunかね
Ý nghĩa: cái chuông
TỪ GHÉP
— chuông chùa

祇園ぎおん精舎しょうじゃの鐘かねの声こえ、諸しょ行ぎょう無む常じょうの響ひびきあり。
Tiếng chuông chùa Gion, vọng lên nỗi vô thường.

N1 · Kanji
憾
Âm OnカンÂm Kunうらむ
Ý nghĩa: hối hận; tiếc nuối; lấy làm tiếc

それは遺い憾かんながら本当ほんとうだ。
Rất tiếc, nhưng đó là sự thật.

N1 · Kanji
猪
Âm OnチョÂm Kunい・いのしし
Ý nghĩa: lợn rừng

山やまで大おおきな猪いのししを見みた。
Tôi đã thấy một con lợn rừng lớn trên núi.

N1 · Kanji
紘
Âm OnコウÂm Kunおおづな・つな・つなぐ
Ý nghĩa: to lớn

紘こう一いちさんは背せが高たかい学生がくせいです。
Anh Kōichi là một học sinh cao lớn.

N1 · Kanji
磁
Âm OnジÂm Kun—
Ý nghĩa: nam châm; sứ
TỪ GHÉP
— sứ
— từ học
— nam châm

磁石じしゃくの針はりは北きたを指さす。
Kim nam châm chỉ về hướng bắc.

N1 · Kanji
弥
Âm Onミ・ビÂm Kunや・いや・いよいよ・わたる
Ý nghĩa: càng thêm; ngày càng

僕ぼくの名めいは弥や太た郎ろうです。
Tên tôi là Yatarō.

N1 · Kanji
昆
Âm OnコンÂm Kun—
Ý nghĩa: con cháu; anh trai; côn trùng
TỪ GHÉP
— sâu bọ

「わかめ」と「昆こん布ぶ」って、違ちがうの?
"Wakame" và "konbu" khác nhau à?

N1 · Kanji
粗
Âm OnソÂm Kunあらい・あら-
Ý nghĩa: hầu, gần
TỪ GHÉP
— cốt truyện
— thô
— nguyên

彼かれは態度たいどが粗そ野やだ。
Anh ấy có thái độ thô lỗ.

N1 · Kanji
訂
Âm OnテイÂm Kunただす
Ý nghĩa: sửa đổi; đính chính; quyết định
TỪ GHÉP
— sự sửa
— sự sửa đổi

レポートの間違まちがいを訂正ていせいした。
Tôi đã sửa lại lỗi sai trong báo cáo.

N1 · Kanji
芽
Âm OnガÂm Kunめ
Ý nghĩa: mần cây, chồi
TỪ GHÉP
— sự nảy mầm

芽めがでてきた。
Mầm đã nhú lên.

N1 · Kanji
庄
Âm Onショウ・ソ・ソウ・ホウÂm Kun—
Ý nghĩa: đẳng cấp; ở chốn quê; trang viên

庄しょう内ないはおいしい米こめで有名ゆうめいです。
Vùng Shōnai nổi tiếng với gạo ngon.

N1 · Kanji
傘
Âm OnサンÂm Kunかさ
Ý nghĩa: ô, dù

傘かさを貸かしてくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?

N1 · Kanji
敦
Âm Onトン・タイ・ダン・チョウÂm Kunあつい
Ý nghĩa: cần mẫn; nhân hậu

敦あつさんはとても親切しんせつです。
Anh Atsushi rất tốt bụng.

N1 · Kanji
騎
Âm OnキÂm Kun—
Ý nghĩa: cưỡi ngựa; kỵ binh; lượng từ đếm người cưỡi ngựa

彼かれは抜ばつ群ぐんの騎き手しゅだ。
Anh ấy là một kỵ sĩ xuất sắc vô song.

N1 · Kanji
寧
Âm OnネイÂm Kunむしろ
Ý nghĩa: thà... hơn, thích... hơn
TỪ GHÉP
— thà... hơn
— lễ phép

彼かれはばか丁寧ていねいだ。
Anh ấy lịch sự quá mức.

N1 · Kanji
循
Âm OnジュンÂm Kun—
Ý nghĩa: tuần tự; tuân theo
TỪ GHÉP
— sự lưu thông

適度てきどな運動うんどうは血液けつえきの循環じゅんかんを活発かっぱつにする。
Việc tập thể dục điều độ giúp làm kích thích tuần hoàn máu.

N1 · Kanji
忍
Âm OnニンÂm Kunしのぶ・しのばせる
Ý nghĩa: chịu đựng; nhẫn nhịn

昔々むかしむかしあるところに、残忍ざんにんな王様おうさまがいました。
Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ, có một vị vua tàn nhẫn.

Trang 35 / 63 – tổng 1246 mục