Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
晋
Âm OnシンÂm Kunすすむ
Ý nghĩa: tiến lên; thăng tiến

日本にっぽんの安倍あべ晋三しんぞう首相しゅしょうは持病じびょうを懸念けねんし辞意じいを表明ひょうめいしました。
Thủ tướng Nhật Bản Abe Shinzo đã bày tỏ ý định từ chức vì lo ngại về căn bệnh mãn tính của mình.

N1 · Kanji
穂
Âm OnスイÂm Kunほ
Ý nghĩa: bông lúa; đầu; ngọn

美み穂ほさんはピアニストです。
Miho là một nghệ sĩ dương cầm.

N1 · Kanji
壮
Âm OnソウÂm Kunさかん
Ý nghĩa: tráng kiện; tuổi trưởng thành; thịnh vượng
TỪ GHÉP
— tráng lệ

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N1 · Kanji
堤
Âm OnテイÂm Kunつつみ
Ý nghĩa: đê, gờ
TỪ GHÉP
— đê

波なみが激はげしく防ぼう波は堤ていにぶつかった。
Sóng dữ dội đập vào đê chắn sóng.

N1 · Kanji
飢
Âm OnキÂm Kunうえる
Ý nghĩa: đói; chết đói
TỪ GHÉP
— nạn đói
— đói

盗ぬすみをするよりも飢うえ死しにした方ほうがましだ。
Tôi thà chết còn hơn ăn cắp.

N1 · Kanji
傍
Âm OnボウÂm Kunかたわら・わき・おか-・はた・そば
Ý nghĩa: gần, cận
TỪ GHÉP
— bên cạnh

私わたしは門もんの傍ぼうに駐車ちゅうしゃした。
Tôi đỗ xe bên cạnh cổng.

N1 · Kanji
疫
Âm Onエキ・ヤクÂm Kun—
Ý nghĩa: dịch bệnh; bệnh dịch

疫えき病びょうが発生はっせいした。
Dịch bệnh đã bùng phát.

N1 · Kanji
累
Âm OnルイÂm Kun—
Ý nghĩa: điều lo lắng, điều phiền muộn

回収かいしゅう対象たいしょうのソニー製せい充じゅう電池でんちは累るい計けいで765万まん9000個ことなった。
Tổng số pin sạc của Sony thuộc diện thu hồi lũy kế lên tới 7.659.000 chiếc.

N1 · Kanji
痴
Âm OnチÂm Kunしれる・おろか
Ý nghĩa: ngu ngốc; khờ dại
TỪ GHÉP
— sự càu nhàu

彼かれは方向ほうこう音おん痴ちだ。
Anh ấy mù phương hướng.

N1 · Kanji
搬
Âm OnハンÂm Kun—
Ý nghĩa: vận chuyển; khuân vác; chở
TỪ GHÉP
— sự chuyên chở

この後のち、ミキは病院びょういんへ搬はん送そうされた。
Sau đó, Miki được đưa đến bệnh viện.

N1 · Kanji
晃
Âm OnコウÂm Kunあきらか
Ý nghĩa: rõ ràng; sáng tỏ

私達わたしたちは今日金晃丸きょうきんあきらまるという種類しゅるいの仙人掌さぼてんを買かいました。
Hôm nay chúng tôi đã mua một cây xương rồng thuộc giống gọi là Kinkōmaru.

N1 · Kanji
癒
Âm OnユÂm Kunいえる・いやす・いやす
Ý nghĩa: chữa lành; chữa trị; giải khát

心こころの傷きずは癒いやせない。
Vết thương lòng không thể chữa lành được.

N1 · Kanji
桐
Âm Onトウ・ドウÂm Kunきり
Ý nghĩa: cây ngô đồng (paulownia)

桐きりタンスって、火ひにも強つよいのよ。
Tủ gỗ paulownia ấy chịu lửa cũng tốt đấy.

N1 · Kanji
寸
Âm OnスンÂm Kun—
Ý nghĩa: đo lường; một tấc Nhật (1/10 shaku); một chút
TỪ GHÉP
— kích thước

かわいそうにその子供こどもは餓が死し寸すん前ぜんだった。
Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.

N1 · Kanji
郭
Âm OnカクÂm Kunくるわ
Ý nghĩa: khu vực bao quanh; khu phố; thành lũy

彼かれはその機械きかいの輪りん郭かくをスケッチします。
Anh ấy phác họa đường nét của chiếc máy đó.

N1 · Kanji
尿
Âm OnニョウÂm Kunゆばり・いばり・しと
Ý nghĩa: nước đái, nước tiểu
TỪ GHÉP
— phân và nước tiểu

糖とう尿にょう病びょうなんです。
Tôi bị bệnh tiểu đường.

N1 · Kanji
凶
Âm OnキョウÂm Kun—
Ý nghĩa: xấu, ác
TỪ GHÉP
— mùa màng thất bát

あなたの犬いぬって凶きょう暴ぼう?
Chó của bạn có hung dữ không?

N1 · Kanji
吐
Âm OnトÂm Kunはく・つく
Ý nghĩa: nhổ; nôn; ợ
TỪ GHÉP
— thở ra
— buồn nôn

さあ、吐はいちまえ!
Nào, nói đi!

N1 · Kanji
宴
Âm OnエンÂm Kunうたげ
Ý nghĩa: đảng, đảng Cộng sản
TỪ GHÉP
— bữa tiệc

彼かれらは祝しゅく宴えんを催もよおした。
Họ đã tổ chức một bữa tiệc chúc mừng.

N1 · Kanji
鷹
Âm Onヨウ・オウÂm Kunたか
Ý nghĩa: diều hâu, chim ưng

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

Trang 34 / 63 – tổng 1246 mục