N1 · Kanji晋
Âm OnシンÂm Kunすすむ
Ý nghĩa: tiến lên; thăng tiến
日本の安倍晋三首相は持病を懸念し辞意を表明しました。
Thủ tướng Nhật Bản Abe Shinzo đã bày tỏ ý định từ chức vì lo ngại về căn bệnh mãn tính của mình.
N1 · Kanji穂
Âm OnスイÂm Kunほ
Ý nghĩa: bông lúa; đầu; ngọn
美穂さんはピアニストです。
Miho là một nghệ sĩ dương cầm.
N1 · Kanji壮
Âm OnソウÂm Kunさかん
Ý nghĩa: tráng kiện; tuổi trưởng thành; thịnh vượng
TỪ GHÉP壮大(そうだい) — tráng lệ
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
N1 · Kanji傍
Âm OnボウÂm Kunかたわら・わき・おか-・はた・そば
Ý nghĩa: gần, cận
TỪ GHÉP傍ら(かたわら) — bên cạnh
私は門の傍に駐車した。
Tôi đỗ xe bên cạnh cổng.
N1 · Kanji疫
Âm Onエキ・ヤクÂm Kun—
Ý nghĩa: dịch bệnh; bệnh dịch
疫病が発生した。
Dịch bệnh đã bùng phát.
N1 · Kanji累
Âm OnルイÂm Kun—
Ý nghĩa: điều lo lắng, điều phiền muộn
回収対象のソニー製充電池は累計で765万9000個となった。
Tổng số pin sạc của Sony thuộc diện thu hồi lũy kế lên tới 7.659.000 chiếc.
N1 · Kanji痴
Âm OnチÂm Kunしれる・おろか
Ý nghĩa: ngu ngốc; khờ dại
TỪ GHÉP愚痴(ぐち) — sự càu nhàu
彼は方向音痴だ。
Anh ấy mù phương hướng.
N1 · Kanji搬
Âm OnハンÂm Kun—
Ý nghĩa: vận chuyển; khuân vác; chở
TỪ GHÉP運搬(うんぱん) — sự chuyên chở
この後、ミキは病院へ搬送された。
Sau đó, Miki được đưa đến bệnh viện.
N1 · Kanji晃
Âm OnコウÂm Kunあきらか
Ý nghĩa: rõ ràng; sáng tỏ
私達は今日金晃丸という種類の仙人掌を買いました。
Hôm nay chúng tôi đã mua một cây xương rồng thuộc giống gọi là Kinkōmaru.
N1 · Kanji癒
Âm OnユÂm Kunいえる・いやす・いやす
Ý nghĩa: chữa lành; chữa trị; giải khát
心の傷は癒せない。
Vết thương lòng không thể chữa lành được.
N1 · Kanji桐
Âm Onトウ・ドウÂm Kunきり
Ý nghĩa: cây ngô đồng (paulownia)
桐タンスって、火にも強いのよ。
Tủ gỗ paulownia ấy chịu lửa cũng tốt đấy.
N1 · Kanji寸
Âm OnスンÂm Kun—
Ý nghĩa: đo lường; một tấc Nhật (1/10 shaku); một chút
TỪ GHÉP寸法(すんぽう) — kích thước
かわいそうにその子供は餓死寸前だった。
Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.
N1 · Kanji郭
Âm OnカクÂm Kunくるわ
Ý nghĩa: khu vực bao quanh; khu phố; thành lũy
彼はその機械の輪郭をスケッチします。
Anh ấy phác họa đường nét của chiếc máy đó.
N1 · Kanji尿
Âm OnニョウÂm Kunゆばり・いばり・しと
Ý nghĩa: nước đái, nước tiểu
TỪ GHÉP屎尿(しにょう) — phân và nước tiểu
糖尿病なんです。
Tôi bị bệnh tiểu đường.
N1 · Kanji凶
Âm OnキョウÂm Kun—
Ý nghĩa: xấu, ác
TỪ GHÉP凶作(きょうさく) — mùa màng thất bát
あなたの犬って凶暴?
Chó của bạn có hung dữ không?
N1 · Kanji宴
Âm OnエンÂm Kunうたげ
Ý nghĩa: đảng, đảng Cộng sản
TỪ GHÉP宴会(えんかい) — bữa tiệc
彼らは祝宴を催した。
Họ đã tổ chức một bữa tiệc chúc mừng.
N1 · Kanji鷹
Âm Onヨウ・オウÂm Kunたか
Ý nghĩa: diều hâu, chim ưng
鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.