N1 · Kanji憂
Âm OnユウÂm Kunうれえる・うれい・うい・うき
Ý nghĩa: u sầu; buồn rầu; than thở
TỪ GHÉP憂鬱(ゆううつ) — u sầu
後で憂き目をみる。
Sau này sẽ phải chịu khổ sở đấy.
N1 · Kanji朴
Âm OnボクÂm Kunほう・ほお・えのき
Ý nghĩa: mộc mạc; giản dị; đơn sơ
TỪ GHÉP素朴(そぼく) — tính đơn giản
この店の料理は素朴な味だ。
Món ăn của quán này có hương vị mộc mạc.
N1 · Kanji亭
Âm Onテイ・チンÂm Kun—
Ý nghĩa: đình; quán ăn; dinh thự
うちの亭主は甲斐性がない。
Chồng tôi chẳng có khả năng lo liệu cho gia đình.
N1 · Kanji怪
Âm Onカイ・ケÂm Kunあやしい・あやしむ
Ý nghĩa: điều huyền bí, điều thần bí
TỪ GHÉP怪獣(かいじゅう) — quái vật
怪しい(あやしい) — khả nghi
怪我(けが) — vết thương
彼らは怪我人を病院まで車で運んだ。
Họ chở những người bị thương đến bệnh viện.
N1 · Kanji鳩
Âm Onキュウ・クÂm Kunはと・あつめる
Ý nghĩa: chim bồ câu, người ngốc nghếch
鳩は飛んでいった。
Con chim bồ câu đã bay đi.
N1 · Kanji酔
Âm OnスイÂm Kunよう・よい・よ
Ý nghĩa: say; buồn nôn; nhiễm độc
TỪ GHÉP麻酔(ますい) — sự mất cảm giác
酔っ払い(よっぱらい) — người say rượu
酔う(よう) — say (rượu)
トムは泥酔していた。
Tom đã say bí tỉ.
N1 · Kanji惜
Âm OnセキÂm Kunおしい・おしむ
Ý nghĩa: tiếc nuối; tiếc (không nỡ dùng); tiết kiệm
TỪ GHÉP惜しむ(おしむ) — tiếc
惜しい(おしい) — đáng tiếc
優勝まであと少しで惜しかった。
Thật tiếc là chỉ còn một chút nữa là vô địch.
N1 · Kanji穫
Âm OnカクÂm Kun—
Ý nghĩa: thu hoạch; gặt hái
TỪ GHÉP収穫(しゅうかく) — việc gặt
小麦はもう収穫できる。
Lúa mì đã có thể thu hoạch được rồi.
N1 · Kanji潤
Âm OnジュンÂm Kunうるおう・うるおす・うるむ
Ý nghĩa: ẩm ướt; được tưới ẩm; được hưởng lợi
TỪ GHÉP潤う(うるおう) — trở nên ẩm
利潤(りじゅん) — lợi nhuận
国庫は資金が潤沢である。
Ngân khố quốc gia dồi dào ngân quỹ.
N1 · Kanji悼
Âm OnトウÂm Kunいたむ
Ý nghĩa: thương tiếc; đau buồn
人々は彼の突然の死を深く悼んだ。
Mọi người vô cùng thương tiếc trước cái chết đột ngột của anh ấy.
N1 · Kanji乏
Âm OnボウÂm Kunとぼしい・ともしい
Ý nghĩa: nghèo khổ; khan hiếm; hạn chế
TỪ GHÉP乏しい(とぼしい) — thiếu thốn
欠乏(けつぼう) — sự thiếu
窮乏(きゅうぼう) — sự nghèo nàn
彼は貧乏だが幸せだ。
Anh ấy nghèo nhưng hạnh phúc.
N1 · Kanji該
Âm OnガイÂm Kun—
Ý nghĩa: đã đề cập ở trên; cái gọi là; đúng đối tượng đó
TỪ GHÉP該当(がいとう) — tương ứng
該当する人は手を挙げてください。
Người nào thuộc trường hợp này xin giơ tay.
N1 · Kanji赴
Âm OnフÂm Kunおもむく
Ý nghĩa: tiến đến; tới; trở thành
TỪ GHÉP赴く(おもむく) — đi tới
赴任(ふにん) — đi nhận nhiệm sở mới
しばしば、彼女は自ら赴かねばならなかった。
Thường xuyên, cô ấy phải tự mình đến đó.
N1 · Kanji桂
Âm OnケイÂm Kunかつら
Ý nghĩa: cây katsura (cây hoa đậu Nhật); cây quế
桂子の両親は彼女を説き伏せて彼とのデートを思いとどまらせた。
Bố mẹ của Keiko đã thuyết phục cô từ bỏ ý định hẹn hò với anh ta.
N1 · Kanji髄
Âm OnズイÂm Kun—
Ý nghĩa: tủy; lõi; tinh túy
簡潔は機知の精髄。
Ngắn gọn là tinh túy của sự dí dỏm.