Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
宰
Âm OnサイÂm Kun—
Ý nghĩa: quản lý, điều hành; tể tướng; chủ trì

太宰だざい治おさむは、自殺じさつした。
Dazai Osamu đã tự sát.

N1 · Kanji
廊
Âm OnロウÂm Kun—
Ý nghĩa: hành lang
TỪ GHÉP
— hành lang

彼かれはよく画が廊ろうに足あしを運はこんだ。
Anh ấy thường lui tới các phòng trưng bày tranh.

N1 · Kanji
寂
Âm Onジャク・セキÂm Kunさび・さびしい・さびれる・さみしい
Ý nghĩa: lớp gỉ đồng, nước bóng
TỪ GHÉP
— vắng vẻ

寂さびしくなります。
Tôi sẽ nhớ bạn lắm.

N1 · Kanji
辰
Âm Onシン・ジンÂm Kunたつ
Ý nghĩa: chi Thìn (con rồng, chi thứ năm của địa chi); giờ Thìn (7-9 giờ sáng)

辰たつ雄おは航空こうくう機きの着陸ちゃくりく装置そうちを見みるのが好すきです。
Tatsuo thích ngắm bộ phận hạ cánh của máy bay.

N1 · Kanji
霞
Âm Onカ・ゲÂm Kunかすみ・かすむ
Ý nghĩa: sương mù, màn
TỪ GHÉP
— mờ sương

展望てんぼう台だいから遠とおくの街まちが霞かすんで見みえる。
Từ đài quan sát, thành phố ở xa hiện ra mờ ảo trong sương.

N1 · Kanji
伏
Âm OnフクÂm Kunふせる・ふす
Ý nghĩa: stoup, hiên trần
TỪ GHÉP
— sự gợn sóng
— sự đầu hàng

彼かれは床とこに伏ふせっている。
Anh ta đang nằm trườn ra trên sàn nhà.

N1 · Kanji
碁
Âm OnゴÂm Kun—
Ý nghĩa: cờ vây
TỪ GHÉP
— bàn cờ vây

父ちちは碁ごをやります。
Bố tôi chơi cờ vây.

N1 · Kanji
俗
Âm OnゾクÂm Kun—
Ý nghĩa: thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào
TỪ GHÉP
— phong tục dân gian
— phong tục

彼かれは凡ぼん俗ぞくにかかわらない。
Anh ấy luôn đứng ngoài đám đông tầm thường.

N1 · Kanji
漠
Âm OnバクÂm Kun—
Ý nghĩa: mờ mịt, mênh mông; sa mạc; hoang vắng
TỪ GHÉP
— mơ hồ
— công lao

夕ゆう闇やみが砂漠さばくをつつんだ。
Bóng chiều bao phủ sa mạc.

N1 · Kanji
邪
Âm OnジャÂm Kunよこしま
Ý nghĩa: xấu, hư
TỪ GHÉP
— tính vô tội
— sự cản trở
— cảm lạnh

私わたしは風邪かぜをひいた。
Tôi bị cúm.

N1 · Kanji
晶
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: lấp lánh; trong suốt; tinh thể, pha lê
TỪ GHÉP
— tinh thể

液えき晶しょう画が面めんは、見みにくいなぁ。
Màn hình LCD khó nhìn thật đấy.

N1 · Kanji
墨
Âm OnボクÂm Kunすみ
Ý nghĩa: mực, nước mực

墨すみを染せん料りょうとして使つかうと面白おもしろい模様もようができます。
Nếu dùng mực tàu làm thuốc nhuộm thì sẽ tạo ra những hoa văn thú vị.

N1 · Kanji
鎮
Âm OnチンÂm Kunしずめる・しずまる・おさえ
Ý nghĩa: trấn an, làm dịu; trấn giữ, trấn áp

鎮ちん痛つう剤ざいはありますか。
Bạn có thuốc giảm đau không?

N1 · Kanji
洞
Âm OnドウÂm Kunほら
Ý nghĩa: chú ý

彼かれは洞どう察さつ力りょくのある人にんだ。
Anh ấy là người có con mắt tinh tường.

N1 · Kanji
履
Âm OnリÂm Kunはく
Ý nghĩa: thực hiện; hoàn thành; giày dép; giẫm lên
TỪ GHÉP
— lý lịch
— dép zori (dép xỏ ngón truyền thống)
— mặc (quần)

彼かれは靴下くつしたを裏うら返かえしに履はいていた。
Anh ấy đi tất ngược.

N1 · Kanji
劣
Âm OnレツÂm Kunおとる
Ý nghĩa: kém, thua kém; tồi, chất lượng kém
TỪ GHÉP
— kém hơn

動物どうぶつの命いのちは我々われわれの命いのちに劣おとらず貴重きちょうだ。
Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.

N1 · Kanji
那
Âm Onナ・ダÂm Kunなに・なんぞ・いかん
Ý nghĩa: kia, đó (văn cổ); nào (từ nghi vấn cổ)
TỪ GHÉP
— ông chủ (của nhà

私わたくしは刹那的せつな生てき方ないきかたをしている人間にんげんです。
Tôi là người sống cho khoảnh khắc hiện tại.

N1 · Kanji
殴
Âm OnオウÂm Kunなぐる
Ý nghĩa: hành hung; đánh; đánh đập
TỪ GHÉP
— đánh

彼かれは彼女かのじょを殴なぐった。
Anh ấy đấm cô ấy.

N1 · Kanji
娠
Âm OnシンÂm Kun—
Ý nghĩa: có thai; mang thai
TỪ GHÉP
— mang thai

姉あねは今いま、妊娠にんしんしている。
Chị tôi hiện đang mang thai.

N1 · Kanji
奉
Âm Onホウ・ブÂm Kunたてまつる・まつる・ほうずる
Ý nghĩa: phụng sự; dâng; hiến tặng
TỪ GHÉP
— dâng
— phục vụ

彼女かのじょはフロイトの信しん奉ぽう者しゃだ。
Cô ấy là người sùng bái Freud.

Trang 32 / 63 – tổng 1246 mục