Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
疎
Âm Onソ・ショÂm Kunうとい・うとむ・まばら
Ý nghĩa: xa cách, lạnh nhạt; thưa, rải rác; lơ là, thờ ơ
TỪ GHÉP
— sự sao lãng
— sự giảm số dân

僕ぼくは最近さいきんの情勢じょうせいに疎うとい。
Tôi không rành về tình hình gần đây.

N1 · Kanji
仰
Âm Onギョウ・コウÂm Kunあおぐ・おおせ・おっしゃる・おっしゃる
Ý nghĩa: ngửa (mặt); ngước nhìn, ngưỡng mộ; nhờ cậy, tuân theo
TỪ GHÉP
— nhìn lên
— lòng tin

トムは仰向あおむけになっている。
Tom đang nằm ngửa.

N1 · Kanji
剛
Âm OnゴウÂm Kun—
Ý nghĩa: cứng rắn; mạnh mẽ; cương nghị

柔やわらよく剛ごうを制せいす。
Mềm mỏng khéo thắng cứng rắn.

N1 · Kanji
疾
Âm OnシツÂm Kunはやい
Ý nghĩa: nhanh chóng; bệnh tật
TỪ GHÉP
— từ lâu rồi

高こう血圧けつあつは先せん進しん国こくではありふれた疾患しっかんである。
Bệnh cao huyết áp là một căn bệnh thường gặp ở các nước phát triển.

N1 · Kanji
征
Âm OnセイÂm Kun—
Ý nghĩa: chinh phục; chinh phạt, viễn chinh; thu thuế
TỪ GHÉP
— sự xâm chiếm

彼かれはその大だい遠えん征せいのリーダーだった。
Anh ấy là người dẫn đầu cuộc viễn chinh lớn đó.

N1 · Kanji
砕
Âm OnサイÂm Kunくだく・くだける
Ý nghĩa: đập vỡ, nghiền nát; tan vỡ; thẳng thắn (cách nói)
TỪ GHÉP
— đập vỡ
— vỡ vụn

当あたって砕くだけろ。
Cứ thử sức đi, dù có vỡ tan cũng không sao!

N1 · Kanji
謡
Âm OnヨウÂm Kunうたい・うたう
Ý nghĩa: sự kể lại, sự kể lể
TỪ GHÉP
— ca khúc phổ biến
— dân ca

彼かれは、オペラはもちろんのこと、童どう謡ようすら歌うたえない。
Đừng nói opera, ngay cả bài hát thiếu nhi anh ấy cũng không hát được.

N1 · Kanji
嫁
Âm OnカÂm Kunよめ・とつぐ・いく・ゆく
Ý nghĩa: cô dâu
TỪ GHÉP
— cô dâu

彼かれは娘むすめを弁護べんご士しに嫁とつがせた。
Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.

N1 · Kanji
謙
Âm OnケンÂm Kunへりくだる
Ý nghĩa: khiêm tốn; nhún nhường; khiêm nhường
TỪ GHÉP
— tự hạ mình
— khiêm tốn
— khiêm tốn

謙虚けんきょさを身みにつけて。
Hãy học lấy sự khiêm tốn.

N1 · Kanji
后
Âm Onコウ・ゴÂm Kunきさき
Ý nghĩa: hoàng hậu, nữ hoàng

后こうの候補こうほは6名ろくめいた。
Có 6 ứng viên cho vị trí hoàng hậu.

N1 · Kanji
嘆
Âm OnタンÂm Kunなげく・なげかわしい
Ý nghĩa: than thở; than khóc, tiếc thương; rên rỉ
TỪ GHÉP
— than thở

「財布さいふを無なくした」ジョンは嘆なげいた。
"Tao mất ví rồi." John than thở.

N1 · Kanji
菌
Âm OnキンÂm Kun—
Ý nghĩa: mộng, mầm
TỪ GHÉP
— vi khuẩn
— vi trùng

この水みずは殺菌さっきんしてある。
Nước này đã được khử trùng.

N1 · Kanji
鎌
Âm Onレン・ケンÂm Kunかま
Ý nghĩa: cái liềm, chòm sao Sư tử

使つかっている鎌かまは光ひかる。
Cái liềm được dùng thường xuyên thì sáng bóng.

N1 · Kanji
巣
Âm OnソウÂm Kunす・すくう
Ý nghĩa: tổ, ổ

空あき巣すにやられた。
Nhà chúng tôi bị trộm đột nhập khi đi vắng.

N1 · Kanji
頻
Âm OnヒンÂm Kunしきりに
Ý nghĩa: thường xuyên, liên tục; lặp lại; dồn dập
TỪ GHÉP
— thường xuyên
— thường xuyên

昨年さくねんは災害さいがいが頻々ひんぴんとあった。
Năm ngoái thiên tai xảy ra liên tiếp.

N1 · Kanji
琴
Âm Onキン・ゴンÂm Kunこと
Ý nghĩa: đàn tranh Nhật (koto); đàn (nói chung)

彼女かのじょは琴ことを弾ひくことがとても好すきだ。
Bà ấy thích đánh đàn koto lắm.

N1 · Kanji
班
Âm OnハンÂm Kun—
Ý nghĩa: nhóm, nhóm

マークは建設けんせつ班はんの中なかでは働はたらき者ものだった。
Mark là người làm việc chăm chỉ nhất trong đội xây dựng.

N1 · Kanji
棚
Âm OnホウÂm Kunたな・だな
Ý nghĩa: kệ, giá; gác lửng; thềm (lục địa)
TỪ GHÉP
— tủ
— giá sách

本棚ほんだなに英和えいわ辞典じてんがありますか。
Trên giá sách có cuốn từ điển Anh - Nhật nào không?

N1 · Kanji
潔
Âm OnケツÂm Kunいさぎよい
Ý nghĩa: trong sạch, thanh khiết; liêm khiết; gọn gàng
TỪ GHÉP
— ngắn gọn
— bẩn
— sạch

彼かれが潔白けっぱくであることを確信かくしんしている。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.

N1 · Kanji
酷
Âm OnコクÂm Kunひどい
Ý nghĩa: khắc khe, gay gắt
TỪ GHÉP
— độc ác
— tàn nhẫn
— tàn ác

降伏こうふく条件じょうけんは過か酷こくだった。
Các điều kiện đầu hàng rất khắc nghiệt.

Trang 31 / 63 – tổng 1246 mục