N1 · Kanji疎
Âm Onソ・ショÂm Kunうとい・うとむ・まばら
Ý nghĩa: xa cách, lạnh nhạt; thưa, rải rác; lơ là, thờ ơ
TỪ GHÉP疎か(おろそか) — sự sao lãng
過疎(かそ) — sự giảm số dân
僕は最近の情勢に疎い。
Tôi không rành về tình hình gần đây.
N1 · Kanji仰
Âm Onギョウ・コウÂm Kunあおぐ・おおせ・おっしゃる・おっしゃる
Ý nghĩa: ngửa (mặt); ngước nhìn, ngưỡng mộ; nhờ cậy, tuân theo
TỪ GHÉP仰ぐ(あおぐ) — nhìn lên
信仰(しんこう) — lòng tin
トムは仰向けになっている。
Tom đang nằm ngửa.
N1 · Kanji剛
Âm OnゴウÂm Kun—
Ý nghĩa: cứng rắn; mạnh mẽ; cương nghị
柔よく剛を制す。
Mềm mỏng khéo thắng cứng rắn.
N1 · Kanji疾
Âm OnシツÂm Kunはやい
Ý nghĩa: nhanh chóng; bệnh tật
TỪ GHÉP疾っくに(とっくに) — từ lâu rồi
高血圧は先進国ではありふれた疾患である。
Bệnh cao huyết áp là một căn bệnh thường gặp ở các nước phát triển.
N1 · Kanji征
Âm OnセイÂm Kun—
Ý nghĩa: chinh phục; chinh phạt, viễn chinh; thu thuế
TỪ GHÉP征服(せいふく) — sự xâm chiếm
彼はその大遠征のリーダーだった。
Anh ấy là người dẫn đầu cuộc viễn chinh lớn đó.
N1 · Kanji砕
Âm OnサイÂm Kunくだく・くだける
Ý nghĩa: đập vỡ, nghiền nát; tan vỡ; thẳng thắn (cách nói)
TỪ GHÉP砕く(くだく) — đập vỡ
砕ける(くだける) — vỡ vụn
当たって砕けろ。
Cứ thử sức đi, dù có vỡ tan cũng không sao!
N1 · Kanji謡
Âm OnヨウÂm Kunうたい・うたう
Ý nghĩa: sự kể lại, sự kể lể
TỪ GHÉP歌謡(かよう) — ca khúc phổ biến
民謡(みんよう) — dân ca
彼は、オペラはもちろんのこと、童謡すら歌えない。
Đừng nói opera, ngay cả bài hát thiếu nhi anh ấy cũng không hát được.
N1 · Kanji謙
Âm OnケンÂm Kunへりくだる
Ý nghĩa: khiêm tốn; nhún nhường; khiêm nhường
TỪ GHÉP謙る(へりくだる) — tự hạ mình
謙虚(けんきょ) — khiêm tốn
謙遜(けんそん) — khiêm tốn
謙虚さを身につけて。
Hãy học lấy sự khiêm tốn.
N1 · Kanji后
Âm Onコウ・ゴÂm Kunきさき
Ý nghĩa: hoàng hậu, nữ hoàng
后の候補は6名いた。
Có 6 ứng viên cho vị trí hoàng hậu.
N1 · Kanji嘆
Âm OnタンÂm Kunなげく・なげかわしい
Ý nghĩa: than thở; than khóc, tiếc thương; rên rỉ
TỪ GHÉP嘆く(なげく) — than thở
「財布を無くした」ジョンは嘆いた。
"Tao mất ví rồi." John than thở.
N1 · Kanji鎌
Âm Onレン・ケンÂm Kunかま
Ý nghĩa: cái liềm, chòm sao Sư tử
使っている鎌は光る。
Cái liềm được dùng thường xuyên thì sáng bóng.
N1 · Kanji頻
Âm OnヒンÂm Kunしきりに
Ý nghĩa: thường xuyên, liên tục; lặp lại; dồn dập
TỪ GHÉP頻繁(ひんぱん) — thường xuyên
頻りに(しきりに) — thường xuyên
昨年は災害が頻々とあった。
Năm ngoái thiên tai xảy ra liên tiếp.
N1 · Kanji琴
Âm Onキン・ゴンÂm Kunこと
Ý nghĩa: đàn tranh Nhật (koto); đàn (nói chung)
彼女は琴を弾くことがとても好きだ。
Bà ấy thích đánh đàn koto lắm.
N1 · Kanji棚
Âm OnホウÂm Kunたな・だな
Ý nghĩa: kệ, giá; gác lửng; thềm (lục địa)
TỪ GHÉP戸棚(とだな) — tủ
本棚(ほんだな) — giá sách
本棚に英和辞典がありますか。
Trên giá sách có cuốn từ điển Anh - Nhật nào không?
N1 · Kanji潔
Âm OnケツÂm Kunいさぎよい
Ý nghĩa: trong sạch, thanh khiết; liêm khiết; gọn gàng
TỪ GHÉP簡潔(かんけつ) — ngắn gọn
不潔(ふけつ) — bẩn
清潔(せいけつ) — sạch
彼が潔白であることを確信している。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.
N1 · Kanji酷
Âm OnコクÂm Kunひどい
Ý nghĩa: khắc khe, gay gắt
TỪ GHÉP酷い(ひどい) — độc ác
冷酷(れいこく) — tàn nhẫn
残酷(ざんこく) — tàn ác
降伏条件は過酷だった。
Các điều kiện đầu hàng rất khắc nghiệt.