Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji欺
Âm OnギÂm Kunあざむく
Ý nghĩa: lừa dối; lừa gạt; đánh lừa
TỪ GHÉP欺く(あざむく) — lừa dối
詐欺(さぎ) — sự gian lận
よくも自分を欺いたなと、伯父に対して憤りを感じた。
Anh cảm thấy phẫn nộ với người bác vì đã dám lừa dối mình như vậy.
N1 · Kanji釣
Âm OnチョウÂm Kunつる・つり・つり-
Ý nghĩa: sự đánh cá, sự câu cá
TỪ GHÉP釣り(つり) — sự đánh cá
釣鐘(つりがね) — chuông chùa
釣り合う(つりあう) — cân bằng
海老で鯛を釣る。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.
N1 · Kanji萩
Âm OnシュウÂm Kunはぎ
Ý nghĩa: cây hagi (cỏ ba lá bụi Nhật)
私たちは自転車を借りて、萩野町を観光した。
Chúng tôi thuê xe đạp và đi tham quan thị trấn Hagino.
N1 · Kanji粛
Âm Onシュク・スクÂm Kunつつしむ
Ý nghĩa: trang nghiêm; tĩnh lặng; nghiêm túc
議長は静粛を命じた。
Chủ tọa ra lệnh giữ im lặng, trật tự.
N1 · Kanji栗
Âm Onリツ・リÂm Kunくり・おののく
Ý nghĩa: cây hạt dẻ, hạt dẻ
彼は通りから栗を取り除いた。
Anh ấy đã dọn sạch hạt dẻ khỏi đường phố.
N1 · Kanji愚
Âm OnグÂm Kunおろか
Ý nghĩa: dại dột, ngu xuẩn
TỪ GHÉP愚か(おろか) — dại dột
愚痴(ぐち) — sự càu nhàu
愚者のあと知恵。
Kẻ ngu thì khôn ra sau khi sự việc đã rồi.
N1 · Kanji嘉
Âm OnカÂm Kunよみする・よい
Ý nghĩa: khen ngợi; tốt đẹp; mừng, vui
嘉子さんは優しい先生です。
Chị Yoshiko là một giáo viên hiền lành.
N1 · Kanji遭
Âm OnソウÂm Kunあう・あわせる
Ý nghĩa: gặp phải; chạm trán; trải qua
TỪ GHÉP遭難(そうなん) — tai hoạ
遭う(あう) — gặp phải (việc không may)
オークスを観ようと府中まで向かう電車の中でスリに遭った。
Tôi đã đi tàu điện đến Fuchu để được chiêm ngưỡng những cây sồi. Nhưng trên xe thì tôi bị trộm móc túi.
N1 · Kanji架
Âm OnカÂm Kunかける・かかる
Ý nghĩa: những đám mây trôi giạt
TỪ GHÉP担架(たんか) — cáng (khiêng người bệnh
架空(かくう) — trên không
牧師は十字架を作った。
Vị mục sư làm dấu thánh giá.
N1 · Kanji鬼
Âm OnキÂm Kunおに・おに-
Ý nghĩa: yêu tinh, quỷ ăn thịt người
鬼の居ぬ間に洗濯。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
N1 · Kanji庶
Âm OnショÂm Kun—
Ý nghĩa: thường dân, dân chúng; mọi, các; con vợ lẽ
TỪ GHÉP庶務(しょむ) — công việc hành chính tổng hợp
庶民(しょみん) — dân thường
庶民の生活は大変だ。
Cuộc sống của người dân thường rất vất vả.
N1 · Kanji稚
Âm Onチ・ジÂm Kunいとけない・おさない・おくて・おでる
Ý nghĩa: trẻ, non nớt; ấu trĩ
TỪ GHÉP幼稚(ようち) — ấu trĩ
幼稚園(ようちえん) — lớp mẫu giáo
しげみちゃんを幼稚園に迎えに行けないの。
Em không thể đến trường mẫu giáo đón bé Shigemi được.
N1 · Kanji滋
Âm Onジ・シÂm Kun—
Ý nghĩa: bổ dưỡng, nuôi dưỡng; ngày càng nhiều; um tùm, tốt tươi
カレーのルーは非常に滋養に富んでいる。
Sốt cà ri rất giàu dinh dưỡng.
N1 · Kanji幻
Âm OnゲンÂm Kunまぼろし
Ý nghĩa: ma, bóng ma
幻覚が見えると言っている。
Cô ấy nói rằng mình đang nhìn thấy ảo giác.
N1 · Kanji煮
Âm OnシャÂm Kunにる・に・にえる・にやす
Ý nghĩa: luộc, nấu sôi; hầm, ninh
TỪ GHÉP煮る(にる) — nấu
煮える(にえる) — được nấu chín
くたくたに煮る。
Hãy ninh cho đến khi nhừ nát ra.
N1 · Kanji姫
Âm OnキÂm Kunひめ・ひめ-
Ý nghĩa: bà chúa
誰がお姫様の役を演じるの。
Ai có thể đóng vai công chúa không?
N1 · Kanji誓
Âm OnセイÂm Kunちかう
Ý nghĩa: thề, lời thề; tuyên thệ; cam kết
TỪ GHÉP誓う(ちかう) — thề nguyền
彼は禁煙を心に誓った。
Anh ấy đã thề trong lòng sẽ bỏ hút thuốc.
N1 · Kanji把
Âm Onハ・ワÂm Kun—
Ý nghĩa: nắm, cầm; bó, nắm (đơn vị đếm); tay cầm
TỪ GHÉP把握(はあく) — nắm bắt
大雑把に言えば、バスには30名ほどの人達がいました。
Nói một cách đại khái, trên xe buýt có khoảng 30 người.
N1 · Kanji践
Âm OnセンÂm Kunふむ
Ý nghĩa: giẫm, đạp lên; thực hành, thực thi
TỪ GHÉP実践(じっせん) — thực hành
学んだことを実践しよう。
Hãy thực hành những điều đã học.
N1 · Kanji呈
Âm OnテイÂm Kun—
Ý nghĩa: trình, dâng; bày tỏ; biếu tặng
TỪ GHÉP進呈(しんてい) — kính tặng
一言苦言を呈したい。
Tôi xin phép được nói một lời góp ý thẳng thắn.