Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
欺
Âm OnギÂm Kunあざむく
Ý nghĩa: lừa dối; lừa gạt; đánh lừa
TỪ GHÉP
— lừa dối
— sự gian lận

よくも自分じぶんを欺あざむいたなと、伯父おじに対たいして憤いきどおりを感かんじた。
Anh cảm thấy phẫn nộ với người bác vì đã dám lừa dối mình như vậy.

N1 · Kanji
釣
Âm OnチョウÂm Kunつる・つり・つり-
Ý nghĩa: sự đánh cá, sự câu cá
TỪ GHÉP
— sự đánh cá
— chuông chùa
— cân bằng

海老えびで鯛たいを釣つる。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.

N1 · Kanji
萩
Âm OnシュウÂm Kunはぎ
Ý nghĩa: cây hagi (cỏ ba lá bụi Nhật)

私わたしたちは自転車じてんしゃを借かりて、萩はぎ野の町まちを観光かんこうした。
Chúng tôi thuê xe đạp và đi tham quan thị trấn Hagino.

N1 · Kanji
粛
Âm Onシュク・スクÂm Kunつつしむ
Ý nghĩa: trang nghiêm; tĩnh lặng; nghiêm túc

議長ぎちょうは静せい粛しゅくを命めいじた。
Chủ tọa ra lệnh giữ im lặng, trật tự.

N1 · Kanji
栗
Âm Onリツ・リÂm Kunくり・おののく
Ý nghĩa: cây hạt dẻ, hạt dẻ

彼かれは通とおりから栗くりを取とり除のぞいた。
Anh ấy đã dọn sạch hạt dẻ khỏi đường phố.

N1 · Kanji
愚
Âm OnグÂm Kunおろか
Ý nghĩa: dại dột, ngu xuẩn
TỪ GHÉP
— dại dột
— sự càu nhàu

愚ぐ者しゃのあと知恵ちえ。
Kẻ ngu thì khôn ra sau khi sự việc đã rồi.

N1 · Kanji
嘉
Âm OnカÂm Kunよみする・よい
Ý nghĩa: khen ngợi; tốt đẹp; mừng, vui

嘉子よしこさんは優やさしい先生せんせいです。
Chị Yoshiko là một giáo viên hiền lành.

N1 · Kanji
遭
Âm OnソウÂm Kunあう・あわせる
Ý nghĩa: gặp phải; chạm trán; trải qua
TỪ GHÉP
— tai hoạ
— gặp phải (việc không may)

オークスを観かんようと府ふ中ちゅうまで向むかう電車でんしゃの中なかでスリに遭あった。
Tôi đã đi tàu điện đến Fuchu để được chiêm ngưỡng những cây sồi. Nhưng trên xe thì tôi bị trộm móc túi.

N1 · Kanji
架
Âm OnカÂm Kunかける・かかる
Ý nghĩa: những đám mây trôi giạt
TỪ GHÉP
— cáng (khiêng người bệnh
— trên không

牧師ぼくしは十じゅう字じ架かを作つくった。
Vị mục sư làm dấu thánh giá.

N1 · Kanji
鬼
Âm OnキÂm Kunおに・おに-
Ý nghĩa: yêu tinh, quỷ ăn thịt người

鬼おにの居いぬ間まに洗濯せんたく。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.

N1 · Kanji
庶
Âm OnショÂm Kun—
Ý nghĩa: thường dân, dân chúng; mọi, các; con vợ lẽ
TỪ GHÉP
— công việc hành chính tổng hợp
— dân thường

庶民しょみんの生活せいかつは大変たいへんだ。
Cuộc sống của người dân thường rất vất vả.

N1 · Kanji
稚
Âm Onチ・ジÂm Kunいとけない・おさない・おくて・おでる
Ý nghĩa: trẻ, non nớt; ấu trĩ
TỪ GHÉP
— ấu trĩ
— lớp mẫu giáo

しげみちゃんを幼稚園ようちえんに迎むかえに行いけないの。
Em không thể đến trường mẫu giáo đón bé Shigemi được.

N1 · Kanji
滋
Âm Onジ・シÂm Kun—
Ý nghĩa: bổ dưỡng, nuôi dưỡng; ngày càng nhiều; um tùm, tốt tươi

カレーのルーは非常ひじょうに滋じ養ように富とんでいる。
Sốt cà ri rất giàu dinh dưỡng.

N1 · Kanji
幻
Âm OnゲンÂm Kunまぼろし
Ý nghĩa: ma, bóng ma

幻げん覚かくが見みえると言いっている。
Cô ấy nói rằng mình đang nhìn thấy ảo giác.

N1 · Kanji
煮
Âm OnシャÂm Kunにる・に・にえる・にやす
Ý nghĩa: luộc, nấu sôi; hầm, ninh
TỪ GHÉP
— nấu
— được nấu chín

くたくたに煮にる。
Hãy ninh cho đến khi nhừ nát ra.

N1 · Kanji
姫
Âm OnキÂm Kunひめ・ひめ-
Ý nghĩa: bà chúa

誰だれがお姫ひめ様さまの役やくを演えんじるの。
Ai có thể đóng vai công chúa không?

N1 · Kanji
誓
Âm OnセイÂm Kunちかう
Ý nghĩa: thề, lời thề; tuyên thệ; cam kết
TỪ GHÉP
— thề nguyền

彼かれは禁煙きんえんを心こころに誓ちかった。
Anh ấy đã thề trong lòng sẽ bỏ hút thuốc.

N1 · Kanji
把
Âm Onハ・ワÂm Kun—
Ý nghĩa: nắm, cầm; bó, nắm (đơn vị đếm); tay cầm
TỪ GHÉP
— nắm bắt

大雑把おおざっぱに言いえば、バスには30名さんれいめいほどの人達ひとたちがいました。
Nói một cách đại khái, trên xe buýt có khoảng 30 người.

N1 · Kanji
践
Âm OnセンÂm Kunふむ
Ý nghĩa: giẫm, đạp lên; thực hành, thực thi
TỪ GHÉP
— thực hành

学まなんだことを実践じっせんしよう。
Hãy thực hành những điều đã học.

N1 · Kanji
呈
Âm OnテイÂm Kun—
Ý nghĩa: trình, dâng; bày tỏ; biếu tặng
TỪ GHÉP
— kính tặng

一言ひとこと苦く言げんを呈ていしたい。
Tôi xin phép được nói một lời góp ý thẳng thắn.

Trang 30 / 63 – tổng 1246 mục