Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
魔
Âm OnマÂm Kun—
Ý nghĩa: ma quỷ, yêu ma
TỪ GHÉP
— lừa dối
— ác quỷ
— sự cản trở

邪魔じゃまして悪わるかったね。
Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.

N1 · Kanji
酬
Âm Onシュウ・シュ・トウÂm Kunむくいる
Ý nghĩa: đáp lại, thù đáp; thù lao, thưởng; báo đáp
TỪ GHÉP
— sự thưởng

敵てきは我々われわれの砲ほう火かに応おう酬しゅうした。
Kẻ địch đã đáp trả hỏa lực pháo của chúng ta.

N1 · Kanji
紫
Âm OnシÂm Kunむらさき
Ý nghĩa: tím, màu tím

赤せき外線がいせんや紫し外線がいせんは、人にんの目めには見みえない光ひかりである。
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.

N1 · Kanji
曙
Âm OnショÂm Kunあけぼの
Ý nghĩa: bình minh, rạng đông

鶏にわとりは曙あけぼのに鳴なく。
Gà gáy lúc bình minh.

N1 · Kanji
紋
Âm OnモンÂm Kun—
Ý nghĩa: gia huy, huy hiệu gia tộc; hoa văn

トムは念入ねんいりにナイフから指紋しもんを拭ふき取とった。
Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao.

N1 · Kanji
卸
Âm OnシャÂm Kunおろす・おろし・おろし
Ý nghĩa: sự bán buôn, sự bán sỉ
TỪ GHÉP
— bán buôn

卸売おろしうり物価ぶっかは基本きほん的てきに安定あんていしている。
Giá bán buôn về cơ bản vẫn ổn định.

N1 · Kanji
奮
Âm OnフンÂm Kunふるう
Ý nghĩa: phấn chấn, hăng hái; vùng lên; phấn khích
TỪ GHÉP
— sự phấn đấu
— sự kích thích

奮ふるってご参加さんかください。
Xin hãy hăng hái tham gia cùng chúng tôi.

N1 · Kanji
欄
Âm OnランÂm Kunてすり
Ý nghĩa: cột (báo), mục; lan can; ô trống

脚きゃく注ちゅうはページの下か欄らんにある。
Chú thích ở chân trang nằm ở phần dưới của trang.

N1 · Kanji
逸
Âm OnイツÂm Kunそれる・そらす・はぐれる
Ý nghĩa: lạc hướng, chệch; nhàn rỗi; thư nhàn; vượt trội
TỪ GHÉP
— quay đi
— lệch hướng

好機こうきを逸いっするな。
Đừng bỏ lỡ cơ hội tốt.

N1 · Kanji
涯
Âm OnガイÂm Kunはて
Ý nghĩa: bờ, bến bờ; giới hạn; suốt đời

彼かれは自みずからの生涯しょうがいをインドでの病人びょうにんの治療ちりょうに捧ささげるつもりだ。
Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.

N1 · Kanji
拓
Âm OnタクÂm Kunひらく
Ý nghĩa: khai phá (đất); mở mang; phá vỡ
TỪ GHÉP
— sự khai phá

レンジャーが道みちを拓ひらく。
Các kiểm lâm mở đường đi trước.

N1 · Kanji
眼
Âm Onガン・ゲンÂm Kunまなこ・め
Ý nghĩa: mắt, con mắt
TỪ GHÉP
— cầu mắt
— khoa mắt
— kính đeo mắt

子こどもが父親ちちおやを尊敬そんけいの眼差まなざしで見上みあげている。
Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.

N1 · Kanji
獄
Âm OnゴクÂm Kun—
Ý nghĩa: nhà tù, ngục tù; lao ngục
TỪ GHÉP
— địa ngục

彼かれは脱だつ獄ごくした。
Anh ta đã vượt ngục.

N1 · Kanji
尚
Âm OnショウÂm Kunなお
Ý nghĩa: hơn nữa, vả lại
TỪ GHÉP
— lại càng
— cao thượng

衣ころもばかりで和お尚しょうはできぬ。
Chỉ có bộ áo cà sa thì không làm nên một nhà sư.

N1 · Kanji
彫
Âm OnチョウÂm Kunほる・ぼり
Ý nghĩa: khắc, chạm trổ; điêu khắc
TỪ GHÉP
— khắc
— điêu khắc

彼かれは木きから仏像ぶつぞうを彫ほった。
Anh ấy đã tạc một bức tượng Phật từ gỗ.

N1 · Kanji
穏
Âm OnオンÂm Kunおだやか
Ý nghĩa: yên bình, êm đềm; ôn hòa; điềm tĩnh
TỪ GHÉP
— êm đềm

この国くには、気候きこうが穏おだやかだ。
Khí hậu ở đất nước này ôn hòa.

N1 · Kanji
顕
Âm OnケンÂm Kunあきらか・あらわれる
Ý nghĩa: hiển hiện, rõ ràng; xuất hiện; hiển hách
TỪ GHÉP
— kính hiển vi

彼かれは顕微鏡けんびきょうをのぞいていた。
Anh ấy đang nhìn qua kính hiển vi.

N1 · Kanji
巧
Âm OnコウÂm Kunたくみ・たくむ・うまい
Ý nghĩa: khéo léo; tài giỏi; tinh xảo
TỪ GHÉP
— sự khéo léo
— khéo léo
— tinh xảo

巧言こうげん令色れいしょく少すくなし仁ひとし。
Lời nói khéo léo, vẻ mặt dễ chịu thì ít có lòng nhân.

N1 · Kanji
矛
Âm Onム・ボウÂm Kunほこ
Ý nghĩa: kích
TỪ GHÉP
— sự mâu thuẫn

彼かれは矛盾むじゅんしている。
Anh ta tự mâu thuẫn với chính mình.

N1 · Kanji
垣
Âm OnエンÂm Kunかき
Ý nghĩa: hàng rào, thuật đánh kiếm
TỪ GHÉP
— hàng rào

彼かれは垣根かきねを飛とび越こえた。
Anh ấy nhảy qua hàng rào.

Trang 29 / 63 – tổng 1246 mục