Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
荘
Âm Onソウ・ショウ・チャンÂm Kunほうき・おごそか
Ý nghĩa: biệt thự; trang viên
TỪ GHÉP
— biệt thự

別荘べっそうは海岸かいがんにある。
Căn biệt thự nghỉ dưỡng nằm bên bờ biển.

N1 · Kanji
諾
Âm OnダクÂm Kun—
Ý nghĩa: đồng ý, chấp thuận; ưng thuận
TỪ GHÉP
— sự đồng ý

私わたしは彼女かのじょの招待しょうたいを受じゅ諾だくした。
Tôi đã nhận lời mời của cô ấy.

N1 · Kanji
雷
Âm OnライÂm Kunかみなり・いかずち・いかづち
Ý nghĩa: sấm, sét

遠とおくで雷かみなりが鳴なったのが聞きこえた。
Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.

N1 · Kanji
漂
Âm OnヒョウÂm Kunただよう
Ý nghĩa: trôi dạt, trôi nổi; lênh đênh
TỪ GHÉP
— trôi dạt

その船ふねは海うみを漂流ひょうりゅうした。
Con tàu đó trôi dạt trên biển.

N1 · Kanji
懐
Âm Onカイ・エÂm Kunふところ・なつかしい・なつかしむ・なつく・なつける・なずける・いだく・おもう
Ý nghĩa: ngực, ngực áo
TỪ GHÉP
— gắn bó với
— gợi nhớ

昔むかしの懐なつかしい思おもい出でが次々つぎつぎと私わたしの胸むねによみがえった。
Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.

N1 · Kanji
勘
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: sự nhận thức, tri giác
TỪ GHÉP
— sự tha thứ
— hiểu lầm
— sự tính

お勘定かんじょうです。
Đây là hóa đơn của quý khách.

N1 · Kanji
栽
Âm OnサイÂm Kun—
Ý nghĩa: trồng trọt; gieo trồng; vườn trồng
TỪ GHÉP
— sự cày cấy

大おお雨あめで盆ぼん栽さいがめちゃくちゃになった。
Trận mưa lớn đã làm cây bonsai tan nát.

N1 · Kanji
拐
Âm OnカイÂm Kun—
Ý nghĩa: bắt cóc; lừa bắt, dụ dỗ
TỪ GHÉP
— bắt cóc

私わたしはエイリアンに誘ゆう拐かいされていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.

N1 · Kanji
駄
Âm Onダ・タÂm Kun—
Ý nghĩa: kém chất lượng, vô giá trị; đồ chở (bằng ngựa)
TỪ GHÉP
— tác phẩm dở
— lãng phí (tiền bạc
— guốc gỗ geta

急いそぐと無駄むだが出来できる。
Dục tốc bất đạt.

N1 · Kanji
添
Âm OnテンÂm Kunそえる・そう
Ý nghĩa: thêm vào, kèm theo; đi cùng, theo hầu; kết hôn
TỪ GHÉP
— đi theo
— kèm theo

その少年しょうねんは両親りょうしんに付つき添そえわれてきた。
Cậu bé đó đi cùng bố mẹ mình.

N1 · Kanji
冠
Âm OnカンÂm Kunかんむり
Ý nghĩa: mũ miện

その王様おうさまはいつも王おう冠かんをかぶっている。
Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.

N1 · Kanji
斜
Âm OnシャÂm Kunななめ・はす
Ý nghĩa: chéo, xiên; nghiêng; đường chéo
TỪ GHÉP
— dốc
— độ nghiêng
— chéo

彼女かのじょはご機嫌きげん斜ななめだ。
Cô ấy đang có tâm trạng không vui.

N1 · Kanji
鏡
Âm Onキョウ・ケイÂm Kunかがみ
Ý nghĩa: gương, hình ảnh trung thực
TỪ GHÉP
— kính đeo mắt
— kính viễn vọng
— kính hiển vi

ちょっと鏡かがみを見みてごらん。
Nhìn vào gương một chút đi.

N1 · Kanji
聡
Âm OnソウÂm Kunさとい・みみざとい
Ý nghĩa: thông minh, sáng dạ; thính tai, nhanh trí

彼かれは聡そう明めいだと信しんじる。
Tôi tin rằng anh ấy thông minh.

N1 · Kanji
浪
Âm OnロウÂm Kun—
Ý nghĩa: sóng, sóng biển; lang thang, phiêu bạt
TỪ GHÉP
— lãng phí

浪ろう士しは本ほん懐かいを遂とげた。
Các lãng sĩ (ronin) đã đạt được hoài bão bấy lâu nay.

N1 · Kanji
亜
Âm OnアÂm Kunつぐ
Ý nghĩa: á (châu Á); thứ, hạng sau; theo sau
TỪ GHÉP
— phân họ (sinh học)

この金属きんぞくは亜鉛あえんと呼よばれる。
Kim loại này được gọi là kẽm.

N1 · Kanji
覧
Âm OnランÂm Kunみる
Ý nghĩa: xem, ngắm; duyệt xem
TỪ GHÉP
— sự lưu thông
— xem
— sự đọc

博はく覧らん会かいの会かい期きはまだあと1カ月がつあります。
Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.

N1 · Kanji
詐
Âm OnサÂm Kunいつわる
Ý nghĩa: lừa đảo; gian dối; lừa gạt
TỪ GHÉP
— sự gian lận

メアリーは年齢ねんれい詐さ称しょうをした。
Mary đã khai gian tuổi.

N1 · Kanji
壇
Âm Onダン・タンÂm Kun—
Ý nghĩa: nền, bục
TỪ GHÉP
— bồn hoa

これは彼かれの土ど壇たん場ばだ。
Đây là thời khắc quyết định của anh ta.

N1 · Kanji
勲
Âm OnクンÂm Kunいさお
Ý nghĩa: công trạng, huân công; huân chương

彼かれの勇敢ゆうかんな行為こういは勲くん章しょうに値あたいする。
Hành động dũng cảm của anh ấy xứng đáng được trao huân chương.

Trang 28 / 63 – tổng 1246 mục