Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
悔
Âm OnカイÂm Kunくいる・くやむ・くやしい
Ý nghĩa: hối hận; tiếc nuối; ân hận
TỪ GHÉP
— lòng thương tiếc
— cay cú
— hối tiếc

今更いまさら悔くやんでも後のちの祭まつりだ。
Giờ có hối hận cũng đã quá muộn rồi.

N1 · Kanji
諭
Âm OnユÂm Kunさとす
Ý nghĩa: khuyên răn, răn dạy; chỉ dụ; căn dặn

先生せんせいは生徒せいとたちに不ふ注意ちゅういを諭さとした。
Thầy giáo đã khuyên răn các học sinh về sự bất cẩn.

N1 · Kanji
惨
Âm Onサン・ザンÂm Kunみじめ・いたむ・むごい
Ý nghĩa: thê thảm, khốn khổ; thảm họa; tàn khốc
TỪ GHÉP
— cực khổ
— thê thảm

わずかな誤あやまりでも致ち命めい的てきな惨さん事じにつながるかもしれない。
Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.

N1 · Kanji
虐
Âm OnギャクÂm Kunしいたげる
Ý nghĩa: ngược đãi, hành hạ; áp bức; tàn bạo

彼かれは敵てきに虐待ぎゃくたいされた。
Anh ấy đã bị kẻ thù ngược đãi.

N1 · Kanji
翻
Âm Onホン・ハンÂm Kunひるがえる・ひるがえす
Ý nghĩa: lật; đảo ngược; tung bay, phấp phới
TỪ GHÉP
— sự dịch

その翻訳ほんやくは原作げんさくに見事みごとに忠実ちゅうじつであった。
Bản dịch đó rất sát với nguyên tác.

N1 · Kanji
墜
Âm OnツイÂm Kunおちる・おつ
Ý nghĩa: rơi xuống, rớt; đâm sầm (máy bay)
TỪ GHÉP
— sự rơi xuống

お前まえの魂たましいは地獄じごくに墜おちるのだ。
Linh hồn của ngươi sẽ rơi xuống địa ngục.

N1 · Kanji
沼
Âm OnショウÂm Kunぬま
Ý nghĩa: đầm lầy, làm ngập

空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.

N1 · Kanji
据
Âm OnキョÂm Kunすえる・すわる
Ý nghĩa: đặt, lắp đặt; để nguyên vị trí; dựa vào
TỪ GHÉP
— đặt vào vị trí

彼かれは腹はらが据すわっている。
Anh ấy là người có gan dạ.

N1 · Kanji
肥
Âm OnヒÂm Kunこえる・こえ・こやす・こやし・ふとる
Ý nghĩa: phân bón, bón phân
TỪ GHÉP
— phân bón

ハムスターの金きん玉ぎょくが片かた方ほう肥ひ大だいしています。
Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn.

N1 · Kanji
徐
Âm OnジョÂm Kunおもむろに
Ý nghĩa: từ từ, chậm rãi; thong thả
TỪ GHÉP
— dần dần
— đi chậm (để có thể dừng ngay)
— chậm

学校がっこうの前まえでは徐行じょこうしてください。
Hãy chạy chậm trước cổng trường.

N1 · Kanji
糖
Âm OnトウÂm Kun—
Ý nghĩa: đường, lời đường mật
TỪ GHÉP
— đường

砂糖さとうを取とって下ください。
Hãy lấy cho tôi lọ đường.

N1 · Kanji
搭
Âm OnトウÂm Kun—
Ý nghĩa: lên (tàu, xe, máy bay); chất lên, chở

搭とう乗じょう券けんを拝見はいけんします。
Cho tôi xem thẻ lên máy bay của bạn.

N1 · Kanji
盾
Âm OnジュンÂm Kunたて
Ý nghĩa: cái mộc, cái khiên
TỪ GHÉP
— sự mâu thuẫn

彼かれは盾たてと剣つるぎを買かった。
Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.

N1 · Kanji
脈
Âm OnミャクÂm Kunすじ
Ý nghĩa: hột đỗ đậu, mạch
TỪ GHÉP
— dãy núi
— văn cảnh

それは文脈ぶんみゃくによる。
Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.

N1 · Kanji
滝
Âm Onロウ・ソウÂm Kunたき
Ý nghĩa: thác nước

トムは滝たきの近ちかくの小ちいさな小屋こやにたった一人ひとりで住すんでいる。
Tom sống một mình ở trong một căn nhà nhỏ gần một thác nước.

N1 · Kanji
軌
Âm OnキÂm Kun—
Ý nghĩa: vệt bánh xe; đường ray; quỹ đạo, lệ thường
TỪ GHÉP
— quỹ đạo

君きみは常軌じょうきを逸いっしているよ。
Cậu đang đi chệch khỏi lẽ thường đấy.

N1 · Kanji
俵
Âm OnヒョウÂm Kunたわら
Ý nghĩa: kiện, đóng thành kiện
TỪ GHÉP
— sàn đấu sumo

私わたしは米こめ俵だわらをかつぐ。
Tôi vác bao gạo.

N1 · Kanji
妨
Âm OnボウÂm Kunさまたげる
Ý nghĩa: cản trở, gây trở ngại; ngăn cản; quấy rầy
TỪ GHÉP
— cản trở
— cản trở

群集ぐんしゅうが通行つうこうを妨さまたげた。
Đám đông đã cản trở việc đi lại.

N1 · Kanji
擦
Âm OnサツÂm Kunする・すれる・ずれ・こする・こすれる
Ý nghĩa: cọ xát, chà; sượt qua; trầy xước
TỪ GHÉP
— sượt qua
— cọ xát
— việc đi lướt qua nhau

トムはマッチを擦さつってろうそくに火ひをつけた。
Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.

N1 · Kanji
鯨
Âm OnゲイÂm Kunくじら
Ý nghĩa: cá voi, a whale of cái to lớn mênh mông
TỪ GHÉP
— sự đánh cá voi

鯨くじらは海うみに住すむ巨大きょだいな哺乳ほにゅう類るいである。
Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở đại dương.

Trang 27 / 63 – tổng 1246 mục