Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
艇
Âm OnテイÂm Kun—
Ý nghĩa: thuyền nhỏ; xuồng, ca nô

ボーイング社しゃは海かい上じょう自衛じえい隊たい用ようの飛行ひこう艇ていを開発かいはつしました。
Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.

N1 · Kanji
屈
Âm OnクツÂm Kunかがむ・かがめる
Ý nghĩa: khuất phục, nhún nhường; gập, cong; co lại
TỪ GHÉP
— sự uốn cong
— lý lẽ
— hẹp

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N1 · Kanji
径
Âm OnケイÂm Kunみち・こみち・さしわたし・ただちに
Ý nghĩa: đường kính; lối đi; phương cách
TỪ GHÉP
— bán kính
— đường kính

湖みずうみは直径ちょっけい3マイルある。
Hồ có đường kính 3 dặm.

N1 · Kanji
淡
Âm OnタンÂm Kunあわい
Ý nghĩa: nhạt, loãng; mờ nhạt; thản nhiên, lãnh đạm
TỪ GHÉP
— lạnh nhạt
— nước ngọt (không mặn)

サケは淡水たんすいで産さん卵らんする。
Cá hồi đẻ trứng ở nước ngọt.

N1 · Kanji
抽
Âm OnチュウÂm Kunひき-
Ý nghĩa: rút ra, kéo ra; trích xuất; nhổ
TỪ GHÉP
— rút thăm
— trừu tượng

抽象ちゅうしょう芸術げいじゅつは感かんじるものだ。
Nghệ thuật trừu tượng là thứ để cảm nhận.

N1 · Kanji
披
Âm OnヒÂm Kun—
Ý nghĩa: mở ra, phơi bày; hé lộ

彼かれは自分じぶんの腕前うでまえを披ひ露ろうした。
Anh ấy đã khoe tài nghệ của mình.

N1 · Kanji
廷
Âm OnテイÂm Kun—
Ý nghĩa: triều đình; tòa án; công đường
TỪ GHÉP
— tòa án

法廷ほうていは来週らいしゅう開かい廷ていされる。
Tòa án sẽ mở phiên xét xử vào tuần tới.

N1 · Kanji
錦
Âm OnキンÂm Kunにしき
Ý nghĩa: gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến

彼かれは故郷こきょうに錦にしきを飾かざって帰かえってくる。
Anh ấy sẽ vinh quy bái tổ trở về quê hương.

N1 · Kanji
准
Âm OnジュンÂm Kun—
Ý nghĩa: tiền tố, một nửa

ヘレブラント博士はかせはそのすぐれた大学だいがくの准じゅん教授きょうじゅである。
Tiến sĩ Hellebrandt là phó giáo sư của trường đại học ưu tú đó.

N1 · Kanji
暑
Âm OnショÂm Kunあつい
Ý nghĩa: nóng bức, oi bức; cái nóng mùa hè
TỪ GHÉP
— oi bức
— nóng

明日あしたは暑あつくなるでしょう。
Ngày mai thời tiết sẽ nóng.

N1 · Kanji
磯
Âm OnキÂm Kunいそ
Ý nghĩa: sỏi cát, bãi biển

磯いそ田だ氏しに全まったく同感どうかんです。
Tôi hoàn toàn đồng ý với ông Isoda.

N1 · Kanji
奨
Âm Onショウ・ソウÂm Kunすすめる
Ý nghĩa: khuyến khích; thúc giục; khen thưởng
TỪ GHÉP
— khuyến khích
— sự học rộng

もし私わたしがあなたなら、奨学金しょうがくきんの申もうし込こみをするのですが。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đăng ký nhận học bổng.

N1 · Kanji
浸
Âm OnシンÂm Kunひたす・ひたる・つかる
Ý nghĩa: ngâm, thấm; nhúng; chìm trong
TỪ GHÉP
— sự ngâm
— ngâm

彼女かのじょは足首あしくびをお湯ゆに浸ひたした。
Cô ấy ngâm cổ chân vào nước nóng.

N1 · Kanji
剰
Âm OnジョウÂm Kunあまつさえ・あまり・あまる
Ý nghĩa: ngoài ra, hơn nữa
TỪ GHÉP
— dư thừa

塩しおを過剰かじょうに使つかうのは避さけるべきだ。
Nên tránh dùng muối quá mức.

N1 · Kanji
胆
Âm OnタンÂm Kunきも
Ý nghĩa: người sống, gan
TỪ GHÉP
— táo bạo

母ははは私わたしの失敗しっぱいに落らく胆たんした。
Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.

N1 · Kanji
繊
Âm OnセンÂm Kun—
Ý nghĩa: mảnh mai, thanh mảnh; mịn, tinh xảo (sợi vải)
TỪ GHÉP
— sợi
— sợi tổng hợp

彼かれは繊せん細さいだ。
Anh ấy rất tinh tế và nhạy cảm.

N1 · Kanji
駒
Âm OnクÂm Kunこま
Ý nghĩa: ngựa con, ngựa non; quân cờ (shogi)

僕ぼくはボードの上うえの駒こまを一ひとつ前まえに進すすめた。
Tôi đã di chuyển một quân cờ trên bàn tiến lên một ô.

N1 · Kanji
虚
Âm Onキョ・コÂm Kunむなしい・うつろ
Ý nghĩa: trống rỗng; hư vô; không phòng bị, hớ hênh
TỪ GHÉP
— khiêm tốn

「わはははは、心配しんぱいするなっ!」オレはあえて虚きょ勢せいを張はった。
"Ha ha ha ha ha, đừng lo!" Tôi nói dối không ngượng miệng.

N1 · Kanji
霊
Âm Onレイ・リョウÂm Kunたま
Ý nghĩa: linh hồn, tâm hồn
TỪ GHÉP
— ma

予よ知能ちのう力りょくとは霊れい力りょくを使つかって、未来みらいに起おこることがらについて知しること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.

N1 · Kanji
帳
Âm OnチョウÂm Kunとばり
Ý nghĩa: màn cửa, màn
TỪ GHÉP
— có phương pháp
— sổ tay
— sổ ngân hàng

会社かいしゃの帳簿ちょうぼを付つけるのに2、3日にちかかります。
Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.

Trang 26 / 63 – tổng 1246 mục