Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji艇
Âm OnテイÂm Kun—
Ý nghĩa: thuyền nhỏ; xuồng, ca nô
ボーイング社は海上自衛隊用の飛行艇を開発しました。
Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.
N1 · Kanji屈
Âm OnクツÂm Kunかがむ・かがめる
Ý nghĩa: khuất phục, nhún nhường; gập, cong; co lại
TỪ GHÉP屈折(くっせつ) — sự uốn cong
理屈(りくつ) — lý lẽ
窮屈(きゅうくつ) — hẹp
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
N1 · Kanji径
Âm OnケイÂm Kunみち・こみち・さしわたし・ただちに
Ý nghĩa: đường kính; lối đi; phương cách
TỪ GHÉP半径(はんけい) — bán kính
直径(ちょっけい) — đường kính
湖は直径3マイルある。
Hồ có đường kính 3 dặm.
N1 · Kanji淡
Âm OnタンÂm Kunあわい
Ý nghĩa: nhạt, loãng; mờ nhạt; thản nhiên, lãnh đạm
TỪ GHÉP冷淡(れいたん) — lạnh nhạt
淡水(たんすい) — nước ngọt (không mặn)
サケは淡水で産卵する。
Cá hồi đẻ trứng ở nước ngọt.
N1 · Kanji抽
Âm OnチュウÂm Kunひき-
Ý nghĩa: rút ra, kéo ra; trích xuất; nhổ
TỪ GHÉP抽選(ちゅうせん) — rút thăm
抽象(ちゅうしょう) — trừu tượng
抽象芸術は感じるものだ。
Nghệ thuật trừu tượng là thứ để cảm nhận.
N1 · Kanji披
Âm OnヒÂm Kun—
Ý nghĩa: mở ra, phơi bày; hé lộ
彼は自分の腕前を披露した。
Anh ấy đã khoe tài nghệ của mình.
N1 · Kanji廷
Âm OnテイÂm Kun—
Ý nghĩa: triều đình; tòa án; công đường
TỪ GHÉP法廷(ほうてい) — tòa án
法廷は来週開廷される。
Tòa án sẽ mở phiên xét xử vào tuần tới.
N1 · Kanji錦
Âm OnキンÂm Kunにしき
Ý nghĩa: gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến
彼は故郷に錦を飾って帰ってくる。
Anh ấy sẽ vinh quy bái tổ trở về quê hương.
N1 · Kanji准
Âm OnジュンÂm Kun—
Ý nghĩa: tiền tố, một nửa
ヘレブラント博士はそのすぐれた大学の准教授である。
Tiến sĩ Hellebrandt là phó giáo sư của trường đại học ưu tú đó.
N1 · Kanji暑
Âm OnショÂm Kunあつい
Ý nghĩa: nóng bức, oi bức; cái nóng mùa hè
TỪ GHÉP蒸し暑い(むしあつい) — oi bức
暑い(あつい) — nóng
明日は暑くなるでしょう。
Ngày mai thời tiết sẽ nóng.
N1 · Kanji磯
Âm OnキÂm Kunいそ
Ý nghĩa: sỏi cát, bãi biển
磯田氏に全く同感です。
Tôi hoàn toàn đồng ý với ông Isoda.
N1 · Kanji奨
Âm Onショウ・ソウÂm Kunすすめる
Ý nghĩa: khuyến khích; thúc giục; khen thưởng
TỪ GHÉP奨励(しょうれい) — khuyến khích
奨学金(しょうがくきん) — sự học rộng
もし私があなたなら、奨学金の申し込みをするのですが。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đăng ký nhận học bổng.
N1 · Kanji浸
Âm OnシンÂm Kunひたす・ひたる・つかる
Ý nghĩa: ngâm, thấm; nhúng; chìm trong
TỪ GHÉP浸す(ひたす) — sự ngâm
浸ける(つける) — ngâm
彼女は足首をお湯に浸した。
Cô ấy ngâm cổ chân vào nước nóng.
N1 · Kanji剰
Âm OnジョウÂm Kunあまつさえ・あまり・あまる
Ý nghĩa: ngoài ra, hơn nữa
TỪ GHÉP過剰(かじょう) — dư thừa
塩を過剰に使うのは避けるべきだ。
Nên tránh dùng muối quá mức.
N1 · Kanji胆
Âm OnタンÂm Kunきも
Ý nghĩa: người sống, gan
TỪ GHÉP大胆(だいたん) — táo bạo
母は私の失敗に落胆した。
Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
N1 · Kanji繊
Âm OnセンÂm Kun—
Ý nghĩa: mảnh mai, thanh mảnh; mịn, tinh xảo (sợi vải)
TỪ GHÉP繊維(せんい) — sợi
化繊(かせん) — sợi tổng hợp
彼は繊細だ。
Anh ấy rất tinh tế và nhạy cảm.
N1 · Kanji駒
Âm OnクÂm Kunこま
Ý nghĩa: ngựa con, ngựa non; quân cờ (shogi)
僕はボードの上の駒を一つ前に進めた。
Tôi đã di chuyển một quân cờ trên bàn tiến lên một ô.
N1 · Kanji虚
Âm Onキョ・コÂm Kunむなしい・うつろ
Ý nghĩa: trống rỗng; hư vô; không phòng bị, hớ hênh
TỪ GHÉP謙虚(けんきょ) — khiêm tốn
「わはははは、心配するなっ!」オレはあえて虚勢を張った。
"Ha ha ha ha ha, đừng lo!" Tôi nói dối không ngượng miệng.
N1 · Kanji霊
Âm Onレイ・リョウÂm Kunたま
Ý nghĩa: linh hồn, tâm hồn
TỪ GHÉP幽霊(ゆうれい) — ma
予知能力とは霊力を使って、未来に起こることがらについて知ること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.
N1 · Kanji帳
Âm OnチョウÂm Kunとばり
Ý nghĩa: màn cửa, màn
TỪ GHÉP几帳面(きちょうめん) — có phương pháp
手帳(てちょう) — sổ tay
通帳(つうちょう) — sổ ngân hàng
会社の帳簿を付けるのに2、3日かかります。
Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.