Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
壌
Âm OnジョウÂm Kunつち
Ý nghĩa: đất; đất đai; thổ nhưỡng

植物しょくぶつは土ど壌じょうで育そだつ。
Cây cối sinh trưởng nhờ đất.

N1 · Kanji
漫
Âm OnマンÂm Kunみだりに・そぞろ
Ý nghĩa: truyện tranh, hoạt hình; lan man, tùy tiện; không gò bó, tự do
TỪ GHÉP
— truyện tranh

最近さいきんの漫画まんがは暴力ぼうりょくや性せいの描写びょうしゃが多おおすぎる。
Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.

N1 · Kanji
玄
Âm OnゲンÂm Kunくろ・くろい
Ý nghĩa: huyền bí, sâu xa; huyền học; màu đen
TỪ GHÉP
— người chuyên nghiệp
— cổng

玄関げんかんの呼よび鈴すずが鳴なった時とき、私わたしはちょうど昼食ちゅうしょくを食たべ終おえたところでした。
Chuông cửa reo đúng lúc chúng tôi vừa ăn trưa xong.

N1 · Kanji
粘
Âm OnネンÂm Kunねばる
Ý nghĩa: dính, kết dính; dẻo dai; kiên trì
TỪ GHÉP
— tính chất dính
— dính

粘ねん液えき便びんがでます。
Tôi đi ngoài ra phân có chất nhầy.

N1 · Kanji
悟
Âm OnゴÂm Kunさとる
Ý nghĩa: giác ngộ; nhận ra, lĩnh hội; phân biệt
TỪ GHÉP
— nhận ra
— nghị quyết

死しぬ覚悟かくごでやれ。
Hãy làm với tâm thế sẵn sàng chết.

N1 · Kanji
舗
Âm OnホÂm Kun—
Ý nghĩa: cửa hàng, cửa hiệu
TỪ GHÉP
— mặt lát

私わたしは店てん舗ぽの二に階かいに住すんでいる。
Tôi sống ở tầng hai của cửa hàng.

N1 · Kanji
妊
Âm Onニン・ジンÂm Kunはらむ・みごもる
Ý nghĩa: mang thai, có thai; thai nghén
TỪ GHÉP
— mang thai

不ふ妊にん症しょうです。
Tôi bị vô sinh.

N1 · Kanji
熟
Âm OnジュクÂm Kunうれる
Ý nghĩa: hoàn toàn, đầy đủ
TỪ GHÉP
— chín chắn
— chưa chín
— từ ghép chữ Hán

女おんなの子こは男おとこの子こより早そう熟じゅくだ。
Con gái thì lớn nhanh hơn con trai.

N1 · Kanji
旭
Âm OnキョクÂm Kunあさひ
Ý nghĩa: mặt trời mọc; nắng ban mai

旭きょく日じつが山やまの上うえに昇のぼった。
Mặt trời mọc đã lên trên đỉnh núi.

N1 · Kanji
恩
Âm OnオンÂm Kun—
Ý nghĩa: thiện ý
TỪ GHÉP
— ân huệ

恩おんをあだで返かえすな。
Đừng lấy oán báo ân.

N1 · Kanji
騰
Âm OnトウÂm Kunあがる・のぼる
Ý nghĩa: nhảy vọt lên; tăng vọt (giá cả); dâng lên
TỪ GHÉP
— sự sôi

物価ぶっかが急きゅう騰とうした。
Giá cả đã tăng vọt.

N1 · Kanji
往
Âm OnオウÂm Kunいく・いにしえ・さきに・ゆく
Ý nghĩa: đi, hướng tới; hành trình; qua lại
TỪ GHÉP
— đi và về

往復おうふく切符きっぷを買かいましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?

N1 · Kanji
豆
Âm Onトウ・ズÂm Kunまめ・まめ-
Ý nghĩa: nhỏ xíu, tí hon

納なっ豆とうはねばねばしている。
Natto ăn có cảm giác dinh dính.

N1 · Kanji
遂
Âm OnスイÂm Kunとげる・ついに
Ý nghĩa: hoàn thành; đạt được; thực hiện trọn vẹn
TỪ GHÉP
— hoàn thành
— cuối cùng

何なん年ねんも女おんな遊あそびをした後のち、トムは遂ついにメアリーと結婚けっこんして身みを落おち着つけた。
Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.

N1 · Kanji
狂
Âm OnキョウÂm Kunくるう・くるおしい・くるおしい
Ý nghĩa: điên, điên cuồng; cuồng, mê mẩn
TỪ GHÉP
— phát điên

彼女かのじょが僕ぼくを狂くるわせる。
Cô ấy làm tôi phát điên.

N1 · Kanji
岐
Âm Onキ・ギÂm Kun—
Ý nghĩa: rẽ nhánh; ngã ba, đường phân nhánh

話はなしは多た岐きにわたった。
Câu chuyện trải rộng ra nhiều chủ đề.

N1 · Kanji
陛
Âm OnヘイÂm Kun—
Ý nghĩa: bệ hạ; bậc thềm (trước ngai vàng)

天皇てんのう陛へい下か万歳ばんざい!
Thiên Hoàng bệ hạ vạn tuế!

N1 · Kanji
緯
Âm OnイÂm Kunよこいと・ぬき
Ý nghĩa: sợi ngang (dệt), vĩ tuyến; ngang
TỪ GHÉP
— diễn biến sự việc
— vĩ độ

タスマニアは南なん緯い40度どのところにあります。
Tasmania nằm ở vĩ độ 40 độ nam.

N1 · Kanji
培
Âm OnバイÂm Kunつちかう
Ý nghĩa: vun trồng, bồi đắp; nuôi dưỡng, đào tạo
TỪ GHÉP
— sự cày cấy

友情ゆうじょうを培つちかうのにスポーツは効果こうか的てきだ。
Thể thao rất hiệu quả trong việc vun đắp tình bạn.

N1 · Kanji
衰
Âm OnスイÂm Kunおとろえる
Ý nghĩa: suy yếu, suy tàn; tàn lụi; yếu đi
TỪ GHÉP
— suy yếu
— tình trạng suy yếu vì tuổi già

栄えい枯こ盛せい衰すいは世よの習ならい。
Thịnh suy vinh nhục là lẽ thường của đời.

Trang 25 / 63 – tổng 1246 mục