Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
隔
Âm OnカクÂm Kunへだてる・へだたる
Ý nghĩa: cách ly, ngăn cách; cách nhau, xa cách; khoảng cách
TỪ GHÉP
— hai tuần một lần
— cách xa
— ngăn cách

病院びょういんは院いん内ない感染かんせんを防ふせぐため、感染かんせん患者かんじゃを隔離かくりした。
Để đề phòng lây nhiễm chéo trong bệnh viện, bệnh viện đã cách ly những bệnh nhân bị nhiễm bệnh.

N1 · Kanji
浄
Âm Onジョウ・セイÂm Kunきよめる・きよい
Ý nghĩa: sạch, thanh tịnh; thanh lọc, tẩy sạch; làm trong sạch

そのコーヒーは洗浄せんじょう水みずのような味あじがする。
Cà phê đó có vị như nước giặt quần áo.

N1 · Kanji
没
Âm Onボツ・モツÂm Kunおぼれる・しずむ・ない
Ý nghĩa: sự chui bài, sự dập bài
TỪ GHÉP
— tịch thu
— sự đổ nát
— sự chìm

月つきが没ぼっした。
Mặt trăng đã lặn.

N1 · Kanji
暇
Âm OnカÂm Kunひま・いとま
Ý nghĩa: thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
TỪ GHÉP
— thì giờ rỗi rãi
— ngày lễ

彼女かのじょは休暇きゅうか中ちゅうです。
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ.

N1 · Kanji
肺
Âm OnハイÂm Kun—
Ý nghĩa: phổi, nơi thoáng đãng

肺はい、心臓しんぞう、静じょう脈みゃく、動どう脈みゃく、毛もう細さい血管けっかんにより循環じゅんかん器き系けいが形成けいせいされています。
Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.

N1 · Kanji
貞
Âm Onテイ・ジョウÂm Kunただしい・さだ
Ý nghĩa: chính trực, ngay thẳng; trinh tiết; kiên định, thủy chung

どーお?童どう貞てい卒業そつぎょうした翌よく朝ちょうは気分きぶん爽そう快かい?
Sao rồi? Cái buổi sáng sau khi thoát đời trai tân, cảm giác sảng khoái nhỉ?

N1 · Kanji
靖
Âm Onセイ・ジョウÂm Kunやすんじる
Ý nghĩa: yên bình; bình định, an định

昭和天皇が靖国神社で75年までに戦後計8回参拝した。
Trong thời kỳ hậu chiến, tính đến năm 1975, Nhật hoàng Showa đã đến viếng đền Yasukuni tổng cộng 8 lần.

N1 · Kanji
鑑
Âm OnカンÂm Kunかんがみる・かがみ
Ý nghĩa: tấm gương để noi theo; soi xét, giám định
TỪ GHÉP
— tem
— tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó
— thưởng thức

音楽おんがく鑑賞かんしょうが趣味しゅみだ。
Sở thích của tôi là thưởng thức âm nhạc.

N1 · Kanji
飼
Âm OnシÂm Kunかう
Ý nghĩa: nuôi (động vật); chăn nuôi; nuôi giữ
TỪ GHÉP
— nuôi dưỡng
— giữ

彼かれは牛うしを十じゅう頭あたま飼かっている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.

N1 · Kanji
陰
Âm OnインÂm Kunかげ・かげる
Ý nghĩa: bóng râm, bóng mát; âm (trong âm dương); mặt khuất, tối
TỪ GHÉP
— tối sầm lại
— bóng râm

彼かれらは陰かげで彼かれのことを笑わらう。
Họ cười sau lưng anh ta.

N1 · Kanji
銘
Âm OnメイÂm Kun—
Ý nghĩa: dòng chữ khắc, minh văn; ký hiệu của nghệ nhân; khắc ghi
TỪ GHÉP
— mỗi

私わたしはそのスピーチに深ふかい感かん銘めいを受うけた。
Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.

N1 · Kanji
随
Âm OnズイÂm Kunまにまに・したがう
Ý nghĩa: đi theo, tuân theo; tùy theo; mặc dù
TỪ GHÉP
— tùy bút
— thái cực

彼かれは半はん身しん不ふ随ずいです。
Anh ấy bị liệt nửa người.

N1 · Kanji
烈
Âm OnレツÂm Kunはげしい
Ý nghĩa: mãnh liệt; dữ dội; kịch liệt
TỪ GHÉP
— Mãnh liệt
— mạnh mẽ

私わたしの呼よびかけが、これほどまでに熱ねつ烈れつに歓迎かんげいされて、うれしく思おもいます。
Tôi rất vui vì lời kêu gọi của tôi đã được hưởng ứng một cách nồng nhiệt như thế này.

N1 · Kanji
尋
Âm OnジンÂm Kunたずねる・ひろ
Ý nghĩa: hỏi; dò xét; tìm kiếm
TỪ GHÉP
— hỏi

私わたしだったら彼かれに尋たずねるでしょう。
Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn.

N1 · Kanji
稿
Âm OnコウÂm Kunわら・したがき
Ý nghĩa: bản viết tay
TỪ GHÉP
— bản thảo

毎日20文ずつタトエバに投稿することにしました。
Tôi đã quyết định là mỗi ngày, tôi sẽ đăng 20 câu lên Tatoeba.

N1 · Kanji
丹
Âm OnタンÂm Kunに
Ý nghĩa: đỏ, hung hung đỏ

牡丹餅ぼたもちで腰こし打うつ。
May mắn bất ngờ từ trên trời rơi xuống.

N1 · Kanji
啓
Âm OnケイÂm Kunひらく・さとす
Ý nghĩa: mở ra, khai mở; bày tỏ; thưa, kính (dùng trong thư)
TỪ GHÉP
— kính gửi (lời mở đầu thư trang trọng)

啓けい子こさんは家族かぞくがご自慢じまんです。
Chị Keiko rất tự hào về gia đình mình.

N1 · Kanji
也
Âm Onヤ・エÂm Kunなり・か・また
Ý nghĩa: là (văn cổ); cũng

竜たつ也や氏しは穀こく類るいを商あきなっている。
Ông Tatsuya buôn bán ngũ cốc.

N1 · Kanji
丘
Âm OnキュウÂm Kunおか
Ý nghĩa: đồi, cồn
TỪ GHÉP
— đồi

その寺院じいんは丘おかの天辺てっぺんにある。
Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.

N1 · Kanji
棟
Âm OnトウÂm Kunむね・むな-
Ý nghĩa: nơi, chỗ

彼かれは将来しょうらい国家こっかの棟梁とうりょうたるべき器うつわだ。
Anh ta có tố chất trở thành trụ cột của đất nước trong tương lai.

Trang 24 / 63 – tổng 1246 mục