Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji隔
Âm OnカクÂm Kunへだてる・へだたる
Ý nghĩa: cách ly, ngăn cách; cách nhau, xa cách; khoảng cách
TỪ GHÉP隔週(かくしゅう) — hai tuần một lần
隔たる(へだたる) — cách xa
隔てる(へだてる) — ngăn cách
病院は院内感染を防ぐため、感染患者を隔離した。
Để đề phòng lây nhiễm chéo trong bệnh viện, bệnh viện đã cách ly những bệnh nhân bị nhiễm bệnh.
N1 · Kanji浄
Âm Onジョウ・セイÂm Kunきよめる・きよい
Ý nghĩa: sạch, thanh tịnh; thanh lọc, tẩy sạch; làm trong sạch
そのコーヒーは洗浄水のような味がする。
Cà phê đó có vị như nước giặt quần áo.
N1 · Kanji没
Âm Onボツ・モツÂm Kunおぼれる・しずむ・ない
Ý nghĩa: sự chui bài, sự dập bài
TỪ GHÉP没収(ぼっしゅう) — tịch thu
没落(ぼつらく) — sự đổ nát
沈没(ちんぼつ) — sự chìm
月が没した。
Mặt trăng đã lặn.
N1 · Kanji暇
Âm OnカÂm Kunひま・いとま
Ý nghĩa: thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
TỪ GHÉP余暇(よか) — thì giờ rỗi rãi
休暇(きゅうか) — ngày lễ
彼女は休暇中です。
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ.
N1 · Kanji肺
Âm OnハイÂm Kun—
Ý nghĩa: phổi, nơi thoáng đãng
肺、心臓、静脈、動脈、毛細血管により循環器系が形成されています。
Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
N1 · Kanji貞
Âm Onテイ・ジョウÂm Kunただしい・さだ
Ý nghĩa: chính trực, ngay thẳng; trinh tiết; kiên định, thủy chung
どーお?童貞卒業した翌朝は気分爽快?
Sao rồi? Cái buổi sáng sau khi thoát đời trai tân, cảm giác sảng khoái nhỉ?
N1 · Kanji靖
Âm Onセイ・ジョウÂm Kunやすんじる
Ý nghĩa: yên bình; bình định, an định
昭和天皇が靖国神社で75年までに戦後計8回参拝した。
Trong thời kỳ hậu chiến, tính đến năm 1975, Nhật hoàng Showa đã đến viếng đền Yasukuni tổng cộng 8 lần.
N1 · Kanji鑑
Âm OnカンÂm Kunかんがみる・かがみ
Ý nghĩa: tấm gương để noi theo; soi xét, giám định
TỪ GHÉP印鑑(いんかん) — tem
年鑑(ねんかん) — tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó
鑑賞(かんしょう) — thưởng thức
音楽鑑賞が趣味だ。
Sở thích của tôi là thưởng thức âm nhạc.
N1 · Kanji飼
Âm OnシÂm Kunかう
Ý nghĩa: nuôi (động vật); chăn nuôi; nuôi giữ
TỪ GHÉP飼育(しいく) — nuôi dưỡng
飼う(かう) — giữ
彼は牛を十頭飼っている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.
N1 · Kanji陰
Âm OnインÂm Kunかげ・かげる
Ý nghĩa: bóng râm, bóng mát; âm (trong âm dương); mặt khuất, tối
TỪ GHÉP陰気(いんき) — tối sầm lại
日陰(ひかげ) — bóng râm
彼らは陰で彼のことを笑う。
Họ cười sau lưng anh ta.
N1 · Kanji銘
Âm OnメイÂm Kun—
Ý nghĩa: dòng chữ khắc, minh văn; ký hiệu của nghệ nhân; khắc ghi
TỪ GHÉP銘々(めいめい) — mỗi
私はそのスピーチに深い感銘を受けた。
Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.
N1 · Kanji随
Âm OnズイÂm Kunまにまに・したがう
Ý nghĩa: đi theo, tuân theo; tùy theo; mặc dù
TỪ GHÉP随筆(ずいひつ) — tùy bút
随分(ずいぶん) — thái cực
彼は半身不随です。
Anh ấy bị liệt nửa người.
N1 · Kanji烈
Âm OnレツÂm Kunはげしい
Ý nghĩa: mãnh liệt; dữ dội; kịch liệt
TỪ GHÉP強烈(きょうれつ) — Mãnh liệt
猛烈(もうれつ) — mạnh mẽ
私の呼びかけが、これほどまでに熱烈に歓迎されて、うれしく思います。
Tôi rất vui vì lời kêu gọi của tôi đã được hưởng ứng một cách nồng nhiệt như thế này.
N1 · Kanji尋
Âm OnジンÂm Kunたずねる・ひろ
Ý nghĩa: hỏi; dò xét; tìm kiếm
TỪ GHÉP尋ねる(たずねる) — hỏi
私だったら彼に尋ねるでしょう。
Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn.
N1 · Kanji稿
Âm OnコウÂm Kunわら・したがき
Ý nghĩa: bản viết tay
TỪ GHÉP原稿(げんこう) — bản thảo
毎日20文ずつタトエバに投稿することにしました。
Tôi đã quyết định là mỗi ngày, tôi sẽ đăng 20 câu lên Tatoeba.
N1 · Kanji丹
Âm OnタンÂm Kunに
Ý nghĩa: đỏ, hung hung đỏ
牡丹餅で腰打つ。
May mắn bất ngờ từ trên trời rơi xuống.
N1 · Kanji啓
Âm OnケイÂm Kunひらく・さとす
Ý nghĩa: mở ra, khai mở; bày tỏ; thưa, kính (dùng trong thư)
TỪ GHÉP拝啓(はいけい) — kính gửi (lời mở đầu thư trang trọng)
啓子さんは家族がご自慢です。
Chị Keiko rất tự hào về gia đình mình.
N1 · Kanji也
Âm Onヤ・エÂm Kunなり・か・また
Ý nghĩa: là (văn cổ); cũng
竜也氏は穀類を商っている。
Ông Tatsuya buôn bán ngũ cốc.
N1 · Kanji丘
Âm OnキュウÂm Kunおか
Ý nghĩa: đồi, cồn
TỪ GHÉP丘陵(きゅうりょう) — đồi
その寺院は丘の天辺にある。
Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.
N1 · Kanji棟
Âm OnトウÂm Kunむね・むな-
Ý nghĩa: nơi, chỗ
彼は将来国家の棟梁たるべき器だ。
Anh ta có tố chất trở thành trụ cột của đất nước trong tương lai.