Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji簿
Âm OnボÂm Kun—
Ý nghĩa: sổ đăng ký; sổ sách, sổ ghi chép
TỪ GHÉP名簿(めいぼ) — sổ danh sách tên
会社の帳簿を付けるのに2、3日かかります。
Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.
N1 · Kanji炉
Âm OnロÂm Kunいろり
Ý nghĩa: lò sưởi; lò nung, lò luyện; lò
暖炉が赤々と燃えていた。
Lò sưởi đang cháy rực đỏ.
N1 · Kanji牧
Âm OnボクÂm Kunまき
Ý nghĩa: chăn nuôi; chăm sóc (gia súc); người chăn cừu, mục đồng
TỪ GHÉP牧師(ぼくし) — mục sư
遊牧(ゆうぼく) — đời sống du cư
牧場(ぼくじょう) — trang trại chăn nuôi
牛が牧場で草を食べている。
Những con bò đang ăn cỏ ở trang trại chăn nuôi.
N1 · Kanji殊
Âm OnシュÂm Kunこと
Ý nghĩa: đặc biệt; nhất là; khác thường
TỪ GHÉP殊に(ことに) — đặc biệt là
特殊(とくしゅ) — đặc biệt
「訓練と戦闘以外の仕事で、特殊部隊は何をする?」「訓練」。
"Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
N1 · Kanji殖
Âm OnショクÂm Kunふえる・ふやす
Ý nghĩa: tăng lên; sinh sôi; nhân lên, làm tăng
TỪ GHÉP繁殖(はんしょく) — sinh sản
殖える(ふえる) — tăng lên
殖やす(ふやす) — làm tăng lên
ビックリしたよ、温泉宿がお魚の養殖場になってたんだね。
Thật bất ngờ, nhà trọ suối nước nóng đã biến thành trại nuôi cá rồi.
N1 · Kanji艦
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: tàu chiến
TỪ GHÉP軍艦(ぐんかん) — tàu chiến
敵の旗艦を撃破しました!
Chúng ta đã phá hủy soái hạm của địch!
N1 · Kanji輩
Âm OnハイÂm Kunばら・やから・やかい・ともがら
Ý nghĩa: bạn đồng chí, người
TỪ GHÉP後輩(こうはい) — hậu bối
先輩(せんぱい) — tiền bối
私は年輩の人を敬う。
Tôi kính trọng những người lớn tuổi.
N1 · Kanji穴
Âm OnケツÂm Kunあな
Ý nghĩa: cái lỗ, cái hang
彼は穴を掘った。
Ông ấy đã đào một cái hố.
N1 · Kanji奇
Âm OnキÂm Kunくしき・あやしい・くし・めずらしい
Ý nghĩa: kỳ lạ; sự kỳ lạ; hiếm có, độc đáo
TỪ GHÉP奇数(きすう) — số lẻ
奇麗(きれい) — xinh đẹp
奇妙(きみょう) — kỳ lạ
私はそれが奇妙だとは思いません。
Mình không nghĩ cái đó có gì lạ.
N1 · Kanji慢
Âm OnマンÂm Kun—
Ý nghĩa: coi thường, khinh mạn; lười biếng
TỪ GHÉP怠慢(たいまん) — tính cẩu thả
我慢(がまん) — chịu đựng
自慢(じまん) — sự kiêu hãnh
彼には我慢できない。
Tôi không thể chịu được anh ta.
N1 · Kanji鶴
Âm OnカクÂm Kunつる
Ý nghĩa: chim hạc, sếu; cò
折り鶴の折り方教えてよ。折り方忘れちゃったんだ。
Dạy tôi cách gấp hạc giấy đi mà. Tôi quên xừ cách gấp rồi.
N1 · Kanji謀
Âm Onボウ・ムÂm Kunはかる・たばかる・はかりごと
Ý nghĩa: sơ đồ, đồ án
何物も無謀ではない。
Không có việc gì là không có rủi ro.
N1 · Kanji暖
Âm Onダン・ノンÂm Kunあたたか・あたたかい・あたたまる・あたためる
Ý nghĩa: ấm áp; sự ấm áp
TỪ GHÉP暖まる(あたたまる) — ấm lên
暖める(あたためる) — hâm nóng
温暖(おんだん) — hơi nóng
今日はだいぶ暖かい。
Hôm nay trời khá ấm.
N1 · Kanji昌
Âm OnショウÂm Kunさかん
Ý nghĩa: hưng thịnh, phồn vinh; tươi sáng; rõ ràng
まず商売を繁昌させてから妻をめとれ。
Trước hết hãy làm ăn phát đạt, rồi hãy lấy vợ.
N1 · Kanji拍
Âm Onハク・ヒョウÂm Kun—
Ý nghĩa: vỗ (tay); nhịp, phách (âm nhạc)
TỪ GHÉP拍手(はくしゅ) — tiếng vỗ tay khen ngợi
2.大根は拍子木に切る。
2. Thái củ cải daikon thành những lát dài.
N1 · Kanji朗
Âm OnロウÂm Kunほがらか・あきらか
Ý nghĩa: trong trẻo, vang; rõ ràng; tươi sáng, vui vẻ
TỪ GHÉP朗読(ろうどく) — đọc to
明朗(めいろう) — vui vẻ sảng khoái
朗らか(ほがらか) — vui tươi
けい子と一朗が納得ずくで別れた。
Keiko và Ichiro đã chia tay trong sự đồng thuận của cả hai.
N1 · Kanji寛
Âm OnカンÂm Kunくつろぐ・ひろい・ゆるやか
Ý nghĩa: khoan dung, rộng lượng; thư thái, thoải mái
TỪ GHÉP寛容(かんよう) — sự nhịn
敵に対して寛大だ。
Anh ấy rộng lượng đối với kẻ thù.
N1 · Kanji覆
Âm OnフクÂm Kunおおう・くつがえす・くつがえる
Ý nghĩa: lật úp, lật nhào; bao phủ, che phủ; lật đổ
TỪ GHÉP覆す(くつがえす) — lật đổ
覆面(ふくめん) — mặt nạ
覆う(おおう) — vỏ
地面は雪で覆われている。
Mặt đất phủ đầy tuyết.
N1 · Kanji胞
Âm OnホウÂm Kun—
Ý nghĩa: nhau thai; túi; vỏ bọc
TỪ GHÉP細胞(さいぼう) — tế bào
地上のすべての人は同胞だ。
Tất cả mọi người trên trái đất đều là anh em đồng bào.
N1 · Kanji泣
Âm OnキュウÂm Kunなく
Ý nghĩa: khóc; khóc than; rên rỉ
TỪ GHÉP泣く(なく) — khóc
泣きっ面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.