Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
簿
Âm OnボÂm Kun—
Ý nghĩa: sổ đăng ký; sổ sách, sổ ghi chép
TỪ GHÉP
— sổ danh sách tên

会社かいしゃの帳簿ちょうぼを付つけるのに2、3日にちかかります。
Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.

N1 · Kanji
炉
Âm OnロÂm Kunいろり
Ý nghĩa: lò sưởi; lò nung, lò luyện; lò

暖炉だんろが赤々あかあかと燃もえていた。
Lò sưởi đang cháy rực đỏ.

N1 · Kanji
牧
Âm OnボクÂm Kunまき
Ý nghĩa: chăn nuôi; chăm sóc (gia súc); người chăn cừu, mục đồng
TỪ GHÉP
— mục sư
— đời sống du cư
— trang trại chăn nuôi

牛うしが牧場ぼくじょうで草くさを食たべている。
Những con bò đang ăn cỏ ở trang trại chăn nuôi.

N1 · Kanji
殊
Âm OnシュÂm Kunこと
Ý nghĩa: đặc biệt; nhất là; khác thường
TỪ GHÉP
— đặc biệt là
— đặc biệt

「訓練くんれんと戦闘せんとう以外いがいの仕事しごとで、特殊とくしゅ部ぶ隊たいは何なにをする?」「訓練くんれん」。
"Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".

N1 · Kanji
殖
Âm OnショクÂm Kunふえる・ふやす
Ý nghĩa: tăng lên; sinh sôi; nhân lên, làm tăng
TỪ GHÉP
— sinh sản
— tăng lên
— làm tăng lên

ビックリしたよ、温泉おんせん宿やどがお魚さかなの養よう殖しょく場じょうになってたんだね。
Thật bất ngờ, nhà trọ suối nước nóng đã biến thành trại nuôi cá rồi.

N1 · Kanji
艦
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: tàu chiến
TỪ GHÉP
— tàu chiến

敵てきの旗き艦かんを撃げき破はしました!
Chúng ta đã phá hủy soái hạm của địch!

N1 · Kanji
輩
Âm OnハイÂm Kunばら・やから・やかい・ともがら
Ý nghĩa: bạn đồng chí, người
TỪ GHÉP
— hậu bối
— tiền bối

私わたしは年ねん輩ぱいの人にんを敬うやまう。
Tôi kính trọng những người lớn tuổi.

N1 · Kanji
穴
Âm OnケツÂm Kunあな
Ý nghĩa: cái lỗ, cái hang

彼かれは穴あなを掘ほった。
Ông ấy đã đào một cái hố.

N1 · Kanji
奇
Âm OnキÂm Kunくしき・あやしい・くし・めずらしい
Ý nghĩa: kỳ lạ; sự kỳ lạ; hiếm có, độc đáo
TỪ GHÉP
— số lẻ
— xinh đẹp
— kỳ lạ

私わたしはそれが奇妙きみょうだとは思おもいません。
Mình không nghĩ cái đó có gì lạ.

N1 · Kanji
慢
Âm OnマンÂm Kun—
Ý nghĩa: coi thường, khinh mạn; lười biếng
TỪ GHÉP
— tính cẩu thả
— chịu đựng
— sự kiêu hãnh

彼かれには我慢がまんできない。
Tôi không thể chịu được anh ta.

N1 · Kanji
鶴
Âm OnカクÂm Kunつる
Ý nghĩa: chim hạc, sếu; cò

折おり鶴つるの折おり方ほう教おしえてよ。折おり方ほう忘わすれちゃったんだ。
Dạy tôi cách gấp hạc giấy đi mà. Tôi quên xừ cách gấp rồi.

N1 · Kanji
謀
Âm Onボウ・ムÂm Kunはかる・たばかる・はかりごと
Ý nghĩa: sơ đồ, đồ án

何なに物ものも無む謀ぼうではない。
Không có việc gì là không có rủi ro.

N1 · Kanji
暖
Âm Onダン・ノンÂm Kunあたたか・あたたかい・あたたまる・あたためる
Ý nghĩa: ấm áp; sự ấm áp
TỪ GHÉP
— ấm lên
— hâm nóng
— hơi nóng

今日こんにちはだいぶ暖あたたかい。
Hôm nay trời khá ấm.

N1 · Kanji
昌
Âm OnショウÂm Kunさかん
Ý nghĩa: hưng thịnh, phồn vinh; tươi sáng; rõ ràng

まず商売しょうばいを繁はん昌じょうさせてから妻つまをめとれ。
Trước hết hãy làm ăn phát đạt, rồi hãy lấy vợ.

N1 · Kanji
拍
Âm Onハク・ヒョウÂm Kun—
Ý nghĩa: vỗ (tay); nhịp, phách (âm nhạc)
TỪ GHÉP
— tiếng vỗ tay khen ngợi

2.大だい根こんは拍ひょう子し木ぎに切きる。
2. Thái củ cải daikon thành những lát dài.

N1 · Kanji
朗
Âm OnロウÂm Kunほがらか・あきらか
Ý nghĩa: trong trẻo, vang; rõ ràng; tươi sáng, vui vẻ
TỪ GHÉP
— đọc to
— vui vẻ sảng khoái
— vui tươi

けい子こと一いち朗ろうが納得なっとくずくで別わかれた。
Keiko và Ichiro đã chia tay trong sự đồng thuận của cả hai.

N1 · Kanji
寛
Âm OnカンÂm Kunくつろぐ・ひろい・ゆるやか
Ý nghĩa: khoan dung, rộng lượng; thư thái, thoải mái
TỪ GHÉP
— sự nhịn

敵てきに対たいして寛かん大だいだ。
Anh ấy rộng lượng đối với kẻ thù.

N1 · Kanji
覆
Âm OnフクÂm Kunおおう・くつがえす・くつがえる
Ý nghĩa: lật úp, lật nhào; bao phủ, che phủ; lật đổ
TỪ GHÉP
— lật đổ
— mặt nạ
— vỏ

地面じめんは雪ゆきで覆おおわれている。
Mặt đất phủ đầy tuyết.

N1 · Kanji
胞
Âm OnホウÂm Kun—
Ý nghĩa: nhau thai; túi; vỏ bọc
TỪ GHÉP
— tế bào

地ち上じょうのすべての人にんは同どう胞ほうだ。
Tất cả mọi người trên trái đất đều là anh em đồng bào.

N1 · Kanji
泣
Âm OnキュウÂm Kunなく
Ý nghĩa: khóc; khóc than; rên rỉ
TỪ GHÉP
— khóc

泣なきっ面つらに蜂はち。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

Trang 23 / 63 – tổng 1246 mục