N1 · Kanji陳
Âm OnチンÂm Kunひねる
Ý nghĩa: trưng bày, bày ra; trình bày, trần thuật; kể lại
TỪ GHÉP陳列(ちんれつ) — triển lãm
私は彼の陳述の正確さを疑い始めた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.
N1 · Kanji憶
Âm OnオクÂm Kun—
Ý nghĩa: hồi ức, nhớ lại; nghĩ; ghi nhớ
TỪ GHÉP記憶(きおく) — sự nhớ
弟は記憶力がいいです。
Anh trai tôi có một trí nhớ tốt.
N1 · Kanji潜
Âm OnセンÂm Kunひそむ・もぐる・かくれる・くぐる・ひそめる
Ý nghĩa: lặn (xuống nước); ẩn nấp, tiềm ẩn; giấu kín
TỪ GHÉP潜る(くぐる) — chui qua
潜入(せんにゅう) — xâm nhập
潜水(せんすい) — việc lặn dưới nước
殺人事件の背後に潜むミステリーを解き明かせ。
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!
N1 · Kanji克
Âm OnコクÂm Kunかつ
Ý nghĩa: khắc phục, vượt qua; chiến thắng
TỪ GHÉP克服(こくふく) — sự chinh phục
円高克服は大問題です。
Khắc phục tình trạng đồng yên tăng giá là vấn đề lớn.
N1 · Kanji概
Âm OnガイÂm Kunおおむね
Ý nghĩa: khái quát, đại cương; tình hình; khoảng chừng, xấp xỉ
TỪ GHÉP概念(がいねん) — khái niệm
概略(がいりゃく) — đại lược
概説(がいせつ) — khái thuyết
概して彼女は早起きだ。
Nói chung, cô ấy là người dậy sớm.
N1 · Kanji拘
Âm OnコウÂm Kunかかわる
Ý nghĩa: bắt giữ; câu nệ, bám chấp; liên quan, vướng mắc
TỪ GHÉP拘束(こうそく) — sự hạn chế
その男は拘留された。
Người đàn ông đó đã bị tạm giam.
N1 · Kanji黙
Âm Onモク・ボクÂm Kunだまる・もだす
Ý nghĩa: im lặng; nín lặng; ngừng nói
TỪ GHÉP沈黙(ちんもく) — sự im lặng
黙る(だまる) — không nói
私たちはみんな黙っていた。
Tất cả chúng tôi đều đã im lặng.
N1 · Kanji須
Âm Onス・シュÂm Kunすべからく・すべし・ひげ・まつ・もちいる・もとめる
Ý nghĩa: phải, cần; nhất định; râu
堪能な英語力は必須です。
Khả năng tiếng Anh thành thạo là điều bắt buộc.
N1 · Kanji偏
Âm OnヘンÂm Kunかたよる
Ý nghĩa: mặt, bên
TỪ GHÉP偏る(かたよる) — nghiêng về một phía
偏見(へんけん) — định kiến
偏頭痛がします。
Tôi bị đau nửa đầu.
N1 · Kanji雰
Âm OnフンÂm Kun—
Ý nghĩa: bầu không khí; sương mù, hơi nước
TỪ GHÉP雰囲気(ふんいき) — bầu không khí
雰囲気がいやだった。
Bầu không khí thật khó chịu.
N1 · Kanji遇
Âm OnグウÂm Kunあう
Ý nghĩa: gặp; gặp gỡ; tiếp đãi
TỪ GHÉP境遇(きょうぐう) — môi trường
待遇(たいぐう) — sự đối xử
この前学校の帰りに古本屋に寄ったら長い間探してた本に遭遇した。
Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi.
N1 · Kanji諮
Âm OnシÂm Kunはかる
Ý nghĩa: tham vấn, hỏi ý kiến; hội ý
TỪ GHÉP諮る(はかる) — tham vấn
顧問は学長を推戴し、本会の重要事項に関し諮問に応じる。
Vị cố vấn, dưới quyền của hiệu trưởng, sẽ tư vấn về các vấn đề quan trọng của hội này.
N1 · Kanji狭
Âm Onキョウ・コウÂm Kunせまい・せばめる・せばまる・さ
Ý nghĩa: chật hẹp; hẹp; thu hẹp, co lại
TỪ GHÉP狭い(せまい) — hẹp
なんて狭い階段なんだ!
Cầu thang hẹp thật!
N1 · Kanji亀
Âm Onキ・キュウ・キンÂm Kunかめ
Ý nghĩa: rùa chỉ rùa ở cạn), kiên nhẫn thắng tài ba
亀の甲より年の功。
Kinh nghiệm tích lũy theo năm tháng quý hơn cả mai rùa.
N1 · Kanji糧
Âm Onリョウ・ロウÂm Kunかて
Ý nghĩa: lương thực; thực phẩm
TỪ GHÉP食糧(しょくりょう) — đồ ăn
食糧が尽きた。
Lương thực đã cạn kiệt.