Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
陳
Âm OnチンÂm Kunひねる
Ý nghĩa: trưng bày, bày ra; trình bày, trần thuật; kể lại
TỪ GHÉP
— triển lãm

私わたくしは彼かれの陳ちん述じゅつの正確せいかくさを疑うたがい始はじめた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.

N1 · Kanji
憶
Âm OnオクÂm Kun—
Ý nghĩa: hồi ức, nhớ lại; nghĩ; ghi nhớ
TỪ GHÉP
— sự nhớ

弟おとうとは記憶きおく力りょくがいいです。
Anh trai tôi có một trí nhớ tốt.

N1 · Kanji
潜
Âm OnセンÂm Kunひそむ・もぐる・かくれる・くぐる・ひそめる
Ý nghĩa: lặn (xuống nước); ẩn nấp, tiềm ẩn; giấu kín
TỪ GHÉP
— chui qua
— xâm nhập
— việc lặn dưới nước

殺人さつじん事件じけんの背後はいごに潜ひそむミステリーを解とき明あかせ。
Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người!

N1 · Kanji
梨
Âm OnリÂm Kunなし
Ý nghĩa: cây lê; quả lê

僕ぼくは梨なしを無料むりょうでもらった。
Tôi được cho lê miễn phí.

N1 · Kanji
仁
Âm Onジン・ニ・ニンÂm Kun—
Ý nghĩa: nhân, hạt

盗人ぬすびとにも仁義じんぎ。
Ngay cả kẻ trộm cũng có đạo nghĩa.

N1 · Kanji
克
Âm OnコクÂm Kunかつ
Ý nghĩa: khắc phục, vượt qua; chiến thắng
TỪ GHÉP
— sự chinh phục

円えん高だか克服こくふくは大だい問題もんだいです。
Khắc phục tình trạng đồng yên tăng giá là vấn đề lớn.

N1 · Kanji
岳
Âm OnガクÂm Kunたけ
Ý nghĩa: lưỡi trai, đỉnh
TỪ GHÉP
— dãy núi

北きた岳だけに登のぼるつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.

N1 · Kanji
概
Âm OnガイÂm Kunおおむね
Ý nghĩa: khái quát, đại cương; tình hình; khoảng chừng, xấp xỉ
TỪ GHÉP
— khái niệm
— đại lược
— khái thuyết

概がいして彼女かのじょは早はや起おきだ。
Nói chung, cô ấy là người dậy sớm.

N1 · Kanji
拘
Âm OnコウÂm Kunかかわる
Ý nghĩa: bắt giữ; câu nệ, bám chấp; liên quan, vướng mắc
TỪ GHÉP
— sự hạn chế

その男おとこは拘こう留りゅうされた。
Người đàn ông đó đã bị tạm giam.

N1 · Kanji
墓
Âm OnボÂm Kunはか
Ý nghĩa: mồ, mả
TỪ GHÉP
— nghĩa địa

彼かれを墓はかに埋うめた。
Người ta chôn anh ấy trong ngôi mộ.

N1 · Kanji
黙
Âm Onモク・ボクÂm Kunだまる・もだす
Ý nghĩa: im lặng; nín lặng; ngừng nói
TỪ GHÉP
— sự im lặng
— không nói

私わたしたちはみんな黙だまっていた。
Tất cả chúng tôi đều đã im lặng.

N1 · Kanji
須
Âm Onス・シュÂm Kunすべからく・すべし・ひげ・まつ・もちいる・もとめる
Ý nghĩa: phải, cần; nhất định; râu

堪能たんのうな英語えいご力りょくは必須ひっすです。
Khả năng tiếng Anh thành thạo là điều bắt buộc.

N1 · Kanji
偏
Âm OnヘンÂm Kunかたよる
Ý nghĩa: mặt, bên
TỪ GHÉP
— nghiêng về một phía
— định kiến

偏へん頭痛ずつうがします。
Tôi bị đau nửa đầu.

N1 · Kanji
雰
Âm OnフンÂm Kun—
Ý nghĩa: bầu không khí; sương mù, hơi nước
TỪ GHÉP
— bầu không khí

雰囲気ふんいきがいやだった。
Bầu không khí thật khó chịu.

N1 · Kanji
遇
Âm OnグウÂm Kunあう
Ý nghĩa: gặp; gặp gỡ; tiếp đãi
TỪ GHÉP
— môi trường
— sự đối xử

この前まえ学校がっこうの帰かえりに古ふる本ほん屋やに寄よったら長ながい間かん探さがしてた本ほんに遭そう遇ぐうした。
Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi.

N1 · Kanji
諮
Âm OnシÂm Kunはかる
Ý nghĩa: tham vấn, hỏi ý kiến; hội ý
TỪ GHÉP
— tham vấn

顧問こもんは学長がくちょうを推戴すいたいし、本会ほんかいの重要じゅうよう事項じこうに関かんし諮問しもんに応おうじる。
Vị cố vấn, dưới quyền của hiệu trưởng, sẽ tư vấn về các vấn đề quan trọng của hội này.

N1 · Kanji
狭
Âm Onキョウ・コウÂm Kunせまい・せばめる・せばまる・さ
Ý nghĩa: chật hẹp; hẹp; thu hẹp, co lại
TỪ GHÉP
— hẹp

なんて狭せまい階段かいだんなんだ!
Cầu thang hẹp thật!

N1 · Kanji
卓
Âm OnタクÂm Kun—
Ý nghĩa: cái bàn, bàn ăn
TỪ GHÉP
— bàn ăn

卓球たっきゅうをしたいのですが。
Tôi muốn chơi bóng bàn.

N1 · Kanji
亀
Âm Onキ・キュウ・キンÂm Kunかめ
Ý nghĩa: rùa chỉ rùa ở cạn), kiên nhẫn thắng tài ba

亀かめの甲こうより年としの功こう。
Kinh nghiệm tích lũy theo năm tháng quý hơn cả mai rùa.

N1 · Kanji
糧
Âm Onリョウ・ロウÂm Kunかて
Ý nghĩa: lương thực; thực phẩm
TỪ GHÉP
— đồ ăn

食糧しょくりょうが尽ことごときた。
Lương thực đã cạn kiệt.

Trang 22 / 63 – tổng 1246 mục