N1 · Kanji縁
Âm Onエン・-ネンÂm Kunふち・ふちどる・ゆかり・よすが・へり・えにし
Ý nghĩa: mối liên hệ, mối quan hệ
TỪ GHÉP縁側(えんがわ) — hiên
縁談(えんだん) — sự cầu hôn
縁起でもないこと言うなよ。
Đừng có nói gở.
N1 · Kanji膨
Âm OnボウÂm Kunふくらむ・ふくれる
Ý nghĩa: phồng lên, trương lên; phình to; dày lên
TỪ GHÉP膨脹(ぼうちょう) — sự mở rộng
膨れる(ふくれる) — phồng lên
膨大(ぼうだい) — khổng lồ
水は熱で膨張する。
Nước giãn nở khi gặp nhiệt.
N1 · Kanji矢
Âm OnシÂm Kunや
Ý nghĩa: tên, mũi tên
TỪ GHÉP矢鱈に(やたらに) — bừa bãi
矢っ張り(やっぱり) — cũng
矢印(やじるし) — mũi tên (ký hiệu)
私は矢を的に当てた。
Tôi bắn mũi tên trúng đích.
N1 · Kanji耐
Âm OnタイÂm Kunたえる
Ý nghĩa: chịu đựng, bền; chống chịu được
TỪ GHÉP耐える(たえる) — chịu đựng
これは耐久性に欠けているようです。
Có vẻ như cái này thiếu sức chịu đựng.
N1 · Kanji塾
Âm OnジュクÂm Kun—
Ý nghĩa: lớp học thêm, trung tâm luyện thi; trường tư thục
彼は塾で勉強している。
Anh ấy học tại một lò luyện thi.
N1 · Kanji漏
Âm OnロウÂm Kunもる・もれる・もらす
Ý nghĩa: rò rỉ, rỉ ra; thoát ra, lộ ra; bỏ sót
TỪ GHÉP漏る(もる) — rò rỉ
漏らす(もらす) — để lộ
漏れる(もれる) — rò rỉ ra
歯槽膿漏があります。
Tôi bị viêm nha chu có mủ.
N1 · Kanji慶
Âm OnケイÂm Kunよろこび
Ý nghĩa: niềm vui mừng; chúc mừng; hân hoan
TỪ GHÉP慶び(よろこび) — niềm vui
慶ぶ(よろこぶ) — vui mừng
彼は内弁慶だ。
Anh ta ở nhà thì oai phong, ra ngoài thì nhút nhát.
N1 · Kanji猛
Âm OnモウÂm Kun—
Ý nghĩa: dữ dội, mãnh liệt; hung dữ; lao nhanh
TỪ GHÉP猛烈(もうれつ) — mạnh mẽ
猛犬に注意!
Coi chừng chó dữ!
N1 · Kanji芳
Âm OnホウÂm Kunかんばしい
Ý nghĩa: thơm, hương thơm; dễ chịu; tốt đẹp, thuận lợi
現在のその市の財政は芳しくない。
Tình hình tài chính hiện tại của thành phố đó không được tốt.
N1 · Kanji懲
Âm OnチョウÂm Kunこりる・こらす・こらしめる
Ý nghĩa: trừng phạt; răn đe; trừng trị
TỪ GHÉP懲りる(こりる) — rút kinh nghiệm
懲役五年くらっちまった。
Tôi bị lãnh án năm năm tù.
N1 · Kanji剣
Âm OnケンÂm Kunつるぎ
Ý nghĩa: gươm, kiếm
TỪ GHÉP真剣(しんけん) — tính chất đứng đắn
その山を私たちは剣岳と呼ぶ。
Chúng tôi gọi ngọn núi đó là Tsurugidake.
N1 · Kanji彰
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: rõ ràng, hiển nhiên; biểu dương, tôn vinh
トムは表彰台まで歩いた。
Tom bước lên bục trao giải.
N1 · Kanji棋
Âm OnキÂm Kunご
Ý nghĩa: quân cờ; cờ tướng Nhật (shogi)
TỪ GHÉP将棋(しょうぎ) — cờ shogi (cờ tướng của Nhật)
トムは、自分で考えているほどいいチェスの棋士ではありません。
Tom không giỏi chơi cờ vua như anh ta tưởng.
N1 · Kanji丁
Âm Onチョウ・テイ・チン・トウ・チÂm Kunひのと
Ý nghĩa: lá cây
TỪ GHÉP丁々(とうとう) — (tiếng) chát chát
丁目(ちょうめ) — khu phố thứ... (đơn vị phân khu trong thị trấn
庖丁(ほうちょう) — dao bếp
ナイフが一丁欲しい。
Tôi muốn một con dao.
N1 · Kanji恒
Âm OnコウÂm Kunつね・つねに
Ý nghĩa: thường hằng, bất biến; luôn luôn, thường xuyên
恒産なき者、恒心なし。
Người không có sinh kế ổn định thì không có ý chí bền vững.
N1 · Kanji揚
Âm OnヨウÂm Kunあげる・あげ・あがる
Ý nghĩa: nâng lên; giương lên; kéo lên
TỪ GHÉP揚げる(あげる) — chiên ngập dầu
凧揚げをしよう。
Chúng ta thả diều đi.
N1 · Kanji冒
Âm OnボウÂm Kunおかす
Ý nghĩa: mạo hiểm, liều lĩnh; đối mặt; bất chấp
TỪ GHÉP冒頭(ぼうとう) — phần đầu
冒険(ぼうけん) — sự liều
子供の頃から冒険が好きだった。
Từ thuở còn nhỏ tôi đã thích phiêu lưu.