Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
軸
Âm OnジクÂm Kun—
Ý nghĩa: trục, tia xuyên

車輪しゃりんは車しゃ軸じくで回転かいてんする。
Bánh xe quay quanh trục xe.

N1 · Kanji
巡
Âm OnジュンÂm Kunめぐる・めぐり
Ý nghĩa: tuần tra; đi vòng quanh; chu vi
TỪ GHÉP
— đi vòng quanh
— cảnh sát

お巡めぐりがやってきたぞ。
Cảnh sát đang tới kìa!

N1 · Kanji
稼
Âm OnカÂm Kunかせぐ
Ý nghĩa: thu nhập; làm việc; kiếm tiền
TỪ GHÉP
— hai vợ chồng cùng kiếm sống
— lao động

彼かれは使つかい切きれない程ほどのお金きんを稼かせぐ。
Anh ta kiếm được nhiều tiền hơn mức có thể tiêu hết

N1 · Kanji
瞬
Âm OnシュンÂm Kunまたたく・まじろぐ
Ý nghĩa: chớp mắt, nháy mắt; khoảnh khắc; lấp lánh
TỪ GHÉP
— sự nháy mắt
— chốc

星ほしが空そらに瞬しゅんいていた。
Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.

N1 · Kanji
砲
Âm OnホウÂm Kun—
Ý nghĩa: súng, phát đại bác
TỪ GHÉP
— súng

警察けいさつは空くう砲ほうを撃うった。
Viên cảnh sát đã bắn một phát đạn giả.

N1 · Kanji
噴
Âm OnフンÂm Kunふく
Ý nghĩa: phun trào; phun ra, phụt ra; tỏa ra
TỪ GHÉP
— phun ra
— vòi nước
— sự phun trào (núi lửa)

駅えきの前まえに噴水ふんすいがあります。
Trước nhà ga có một đài phun nước.

N1 · Kanji
誇
Âm OnコÂm Kunほこる
Ý nghĩa: khoe khoang; tự hào; niềm tự hào
TỪ GHÉP
— tự hào về
— sự thổi phồng
— sự kiêu hãnh

新あたらしい校舎こうしゃは村むらの誇ほこりだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.

N1 · Kanji
祥
Âm OnショウÂm Kunさいわい・きざし・よい・つまびらか
Ý nghĩa: cát tường, điềm lành; hạnh phúc; phúc lành

中東ちゅうとうは文明ぶんめいの発祥地はっしょうちである。
Trung Đông là cái nôi của nền văn minh.

N1 · Kanji
牲
Âm OnセイÂm Kun—
Ý nghĩa: vật hiến tế (súc vật); đồ cúng lễ
TỪ GHÉP
— sự hi sinh

事故じこの犠牲ぎせい者しゃを悼いたむ。
Tôi tưởng niệm các nạn nhân của vụ tai nạn.

N1 · Kanji
秩
Âm OnチツÂm Kun—
Ý nghĩa: trật tự, quy tắc; thứ bậc; lương bổng
TỪ GHÉP
— trật tự

みんなで秩序ちつじょを守まもろう。
Mọi người hãy cùng giữ trật tự.

N1 · Kanji
帝
Âm OnテイÂm Kunみかど
Ý nghĩa: thiên hoàng

帝てい国こくの逆ぎゃく襲しゅう。
Đế chế phản công.

N1 · Kanji
宏
Âm OnコウÂm Kunひろい
Ý nghĩa: rộng lớn, to lớn; hùng vĩ

宏美ひろみは新あたらしいドレスを着きている。
Hiromi đang mặc một chiếc váy mới.

N1 · Kanji
唆
Âm OnサÂm Kunそそる・そそのかす
Ý nghĩa: xúi giục; dụ dỗ; kích động, xúi bẩy

イブを唆そそのかしたのは蛇へびだ。
Chính con rắn đã dụ dỗ Eva.

N1 · Kanji
阻
Âm OnソÂm Kunはばむ
Ý nghĩa: ngăn cản, cản trở; cách ly, chia cắt; ngăn chặn
TỪ GHÉP
— ngăn cản
— ngăn chặn

行いく手てを阻そんだものは、高たかさ1メートル足たらずの石いし壁かべでした。
Thứ đang chắn đường tôi là một bức tường đá cao chưa đến 1 mét.

N1 · Kanji
泰
Âm OnタイÂm Kun—
Ý nghĩa: thái bình, yên bình; bình thản; hòa bình

彼かれはその知しらせにも泰たい然ぜんとしていた。
Anh ấy vẫn bình thản khi nghe tin đó.

N1 · Kanji
賄
Âm OnワイÂm Kunまかなう
Ý nghĩa: hối lộ, đút lót; cung cấp, chu cấp; lo liệu việc ăn ở
TỪ GHÉP
— chu cấp

収しゅう賄わいが明あかるみにでた。
Vụ hối lộ đã bị phanh phui.

N1 · Kanji
撲
Âm OnボクÂm Kun—
Ý nghĩa: đánh, vỗ; tát; tấn công
TỪ GHÉP
— sumo (vật Nhật Bản)

彼かれは大だいの相撲すもう狂きょうだ。
Anh ấy là một fan cuồng nhiệt của sumo.

N1 · Kanji
堀
Âm OnクツÂm Kunほり
Ý nghĩa: hào, xây hào bao quanh

城しろの周まわりに堀ほりがある。
Xung quanh tòa thành có hào nước.

N1 · Kanji
菊
Âm OnキクÂm Kun—
Ý nghĩa: cây hoa cúc, hoa cúc

彼女かのじょはチューリップ、パンジーやひな菊きくのような花はなを育そだてている。
Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.

N1 · Kanji
絞
Âm OnコウÂm Kunしぼる・しめる・しまる
Ý nghĩa: siết cổ, bóp cổ; thắt chặt; vắt (khăn)
TỪ GHÉP
— vắt

私わたしの仕事しごとは鼠ねずみを絞しめ殺ころす事ことです。
Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.

Trang 20 / 63 – tổng 1246 mục