Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
施
Âm Onシ・セÂm Kunほどこす
Ý nghĩa: ban cho, bố thí; thực hiện, thi hành; áp dụng
TỪ GHÉP
— tặng
— thi hành
— cơ sở

その計画けいかくは実施じっしされた。
Kế hoạch đó đã được thực hiện.

N1 · Kanji
井
Âm Onセイ・ショウÂm Kunい
Ý nghĩa: phun ra, vọt ra
TỪ GHÉP
— trần
— cái giếng

彼かれは井戸いどへ行いって水みずをくんできた。
Anh ấy đi ra chỗ cái giếng rồi lấy nước.

N1 · Kanji
護
Âm OnゴÂm Kunまもる
Ý nghĩa: bảo vệ, bảo hộ, che chở
TỪ GHÉP
— hộ vệ
— chăm sóc (người cao tuổi
— sự chăn sóc

彼かれを援えん護ごするのが義務ぎむだ。
Việc che chở, hỗ trợ anh ấy là nghĩa vụ của chúng ta.

N1 · Kanji
展
Âm OnテンÂm Kun—
Ý nghĩa: mở ra, triển khai; phát triển, mở rộng; triển lãm
TỪ GHÉP
— tầm nhìn bao quát
— cuộc triển lãm cuộc trưng bày
— sự tiến tới

発展はってん途上とじょう国こくでは優まされた技術ぎじゅつ者しゃが不足ふそくしている。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

N1 · Kanji
態
Âm OnタイÂm Kunわざと
Ý nghĩa: hoàn cảnh, cảnh ngộ
TỪ GHÉP
— riêng để
— cố ý
— tư thế sẵn sàng

彼かれの健康けんこう状態じょうたいはよくない。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt.

N1 · Kanji
鮮
Âm OnセンÂm Kunあざやか
Ý nghĩa: tươi, tươi mới; rực rỡ, sống động; rõ nét
TỪ GHÉP
— chói lọi
— tươi

このイカは鮮せん度どが落おちはじめた。
Con mực này đã bắt đầu mất tươi.

N1 · Kanji
視
Âm OnシÂm Kunみる
Ý nghĩa: nhìn, quan sát; thị giác; coi như, xem là
TỪ GHÉP
— sự xem xét kỹ
— ý kiến
— sự nhìn

彼かれは彼女かのじょの助言じょげんを無視むしした。
Anh ấy phớt lờ lời khuyên của cô ấy.

N1 · Kanji
条
Âm Onジョウ・チョウ・デキÂm Kunえだ・すじ
Ý nghĩa: điều, khoản (luật, văn bản); mục, hạng mục
TỪ GHÉP
— hiệp ước
— lò xo
— sự ghi thành từng khoản

この条件じょうけんに該当がいとうする人にんは誰だれもいない。
Không có một ai đáp ứng được những điều kiện này cả.

N1 · Kanji
幹
Âm OnカンÂm Kunみき
Ý nghĩa: thân cây; phần chính, cốt lõi; cán bộ nòng cốt
TỪ GHÉP
— đường sắt chính
— cán bộ lãnh đạo
— tàu cao tốc Shinkansen

鉄鋼てっこうは基き幹かん産業さんぎょうである。
Thép là ngành công nghiệp then chốt.

N1 · Kanji
独
Âm Onドク・トクÂm Kunひとり
Ý nghĩa: một mình, đơn độc; độc lập; riêng, duy nhất
TỪ GHÉP
— sáng tạo độc đáo
— độc quyền
— độc đáo

彼かれは独ひとり言ごとを言いいました。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.

N1 · Kanji
宮
Âm Onキュウ・グウ・ク・クウÂm Kunみや
Ý nghĩa: đền thờ Thần đạo; cung điện; cung (nơi ở hoàng tộc)
TỪ GHÉP
— cung
— đền Thần đạo

子供こどもは子し宮きゅうに従したがう。
Con cái noi theo mẹ.

N1 · Kanji
率
Âm Onソツ・リツ・シュツÂm Kunひきいる
Ý nghĩa: tỷ lệ, tốc độ
TỪ GHÉP
— thẳng thắn
— dẫn đầu
— tỷ lệ phóng đại

四半期しはんき1.2%の成長せいちょうは年ねん率りつ4.9%の成長せいちょう率りつを意味いみする。
Chỉ số tăng trưởng theo quý là 1,2% đồng nghĩa với việc chỉ số tăng trưởng theo năm là 4.9%.

N1 · Kanji
衛
Âm Onエイ・エÂm Kun—
Ý nghĩa: phòng vệ, bảo vệ; vệ binh; vệ sinh
TỪ GHÉP
— vệ sinh
— người bảo vệ
— hộ vệ

ボーイング社しゃは海かい上じょう自衛じえい隊たい用ようの飛行ひこう艇ていを開発かいはつしました。
Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.

N1 · Kanji
張
Âm OnチョウÂm Kunはる・はり・ばり
Ý nghĩa: căng, giăng, trải ra; trương, phồng; đơn vị đếm cung và nhạc cụ dây
TỪ GHÉP
— tờ dán
— sự thổi phồng
— cồng kềnh

そんなに緊張きんちょうしなくてもいいですよ。
Không cần phải căng thẳng như thế đâu.

N1 · Kanji
監
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: giám sát, giám thị; quản lý, trông coi
TỪ GHÉP
— sự giám sát
— giám sát

王子おうじはその城しろに3年間ねんかん監かん禁きんされた。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

N1 · Kanji
環
Âm OnカンÂm Kunわ
Ý nghĩa: đường tròn, hình tròn
TỪ GHÉP
— sự lưu thông
— môi trường

適度てきどな運動うんどうは血液けつえきの循環じゅんかんを活発かっぱつにする。
Việc tập thể dục điều độ giúp làm kích thích tuần hoàn máu.

N1 · Kanji
審
Âm OnシンÂm Kunつまびらか・つぶさに
Ý nghĩa: thẩm tra, xét xử; thẩm định, xem xét kỹ
TỪ GHÉP
— phán xét
— sự xem xét kỹ
— sự suy nghĩ cân nhắc kỹ

彼かれには審しん美び眼がんがある。
Anh ấy có con mắt thẩm mỹ.

N1 · Kanji
義
Âm OnギÂm Kun—
Ý nghĩa: sự công bằng, công lý
TỪ GHÉP
— nghĩa vụ
— sự định nghĩa
— sự công bằng

私わたしはその講義こうぎに注意ちゅういを集中しゅうちゅうした。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.

N1 · Kanji
訴
Âm OnソÂm Kunうったえる
Ý nghĩa: kiện tụng, tố cáo; kêu ca, than phiền
TỪ GHÉP
— việc kiện cáo
— sự kiện tụng
— kiện

彼かれは窃盗罪せっとうざいで起訴きそされた。
Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.

N1 · Kanji
株
Âm OnシュÂm Kunかぶ
Ý nghĩa: lưỡi cày, lưỡi máy gieo
TỪ GHÉP
— cổ phần (của công ty)

彼かれは株かぶに投資とうしした。
Anh ấy đã đầu tư chứng khoán.

Trang 2 / 63 – tổng 1246 mục