Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji施
Âm Onシ・セÂm Kunほどこす
Ý nghĩa: ban cho, bố thí; thực hiện, thi hành; áp dụng
TỪ GHÉP施す(ほどこす) — tặng
施行(しこう) — thi hành
施設(しせつ) — cơ sở
その計画は実施された。
Kế hoạch đó đã được thực hiện.
N1 · Kanji井
Âm Onセイ・ショウÂm Kunい
Ý nghĩa: phun ra, vọt ra
TỪ GHÉP天井(てんじょう) — trần
井戸(いど) — cái giếng
彼は井戸へ行って水をくんできた。
Anh ấy đi ra chỗ cái giếng rồi lấy nước.
N1 · Kanji護
Âm OnゴÂm Kunまもる
Ý nghĩa: bảo vệ, bảo hộ, che chở
TỪ GHÉP護衛(ごえい) — hộ vệ
介護(かいご) — chăm sóc (người cao tuổi
保護(ほご) — sự chăn sóc
彼を援護するのが義務だ。
Việc che chở, hỗ trợ anh ấy là nghĩa vụ của chúng ta.
N1 · Kanji展
Âm OnテンÂm Kun—
Ý nghĩa: mở ra, triển khai; phát triển, mở rộng; triển lãm
TỪ GHÉP展望(てんぼう) — tầm nhìn bao quát
展示(てんじ) — cuộc triển lãm cuộc trưng bày
進展(しんてん) — sự tiến tới
発展途上国では優れた技術者が不足している。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
N1 · Kanji態
Âm OnタイÂm Kunわざと
Ý nghĩa: hoàn cảnh, cảnh ngộ
TỪ GHÉP態々(わざわざ) — riêng để
態と(わざと) — cố ý
態勢(たいせい) — tư thế sẵn sàng
彼の健康状態はよくない。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt.
N1 · Kanji鮮
Âm OnセンÂm Kunあざやか
Ý nghĩa: tươi, tươi mới; rực rỡ, sống động; rõ nét
TỪ GHÉP鮮やか(あざやか) — chói lọi
新鮮(しんせん) — tươi
このイカは鮮度が落ちはじめた。
Con mực này đã bắt đầu mất tươi.
N1 · Kanji視
Âm OnシÂm Kunみる
Ý nghĩa: nhìn, quan sát; thị giác; coi như, xem là
TỪ GHÉP視察(しさつ) — sự xem xét kỹ
視点(してん) — ý kiến
視覚(しかく) — sự nhìn
彼は彼女の助言を無視した。
Anh ấy phớt lờ lời khuyên của cô ấy.
N1 · Kanji条
Âm Onジョウ・チョウ・デキÂm Kunえだ・すじ
Ý nghĩa: điều, khoản (luật, văn bản); mục, hạng mục
TỪ GHÉP条約(じょうやく) — hiệp ước
発条(ばね) — lò xo
箇条書き(かじょうがき) — sự ghi thành từng khoản
この条件に該当する人は誰もいない。
Không có một ai đáp ứng được những điều kiện này cả.
N1 · Kanji幹
Âm OnカンÂm Kunみき
Ý nghĩa: thân cây; phần chính, cốt lõi; cán bộ nòng cốt
TỪ GHÉP幹線(かんせん) — đường sắt chính
幹部(かんぶ) — cán bộ lãnh đạo
新幹線(しんかんせん) — tàu cao tốc Shinkansen
鉄鋼は基幹産業である。
Thép là ngành công nghiệp then chốt.
N1 · Kanji独
Âm Onドク・トクÂm Kunひとり
Ý nghĩa: một mình, đơn độc; độc lập; riêng, duy nhất
TỪ GHÉP独創(どくそう) — sáng tạo độc đáo
独占(どくせん) — độc quyền
独自(どくじ) — độc đáo
彼は独り言を言いました。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.
N1 · Kanji宮
Âm Onキュウ・グウ・ク・クウÂm Kunみや
Ý nghĩa: đền thờ Thần đạo; cung điện; cung (nơi ở hoàng tộc)
TỪ GHÉP宮殿(きゅうでん) — cung
お宮(おみや) — đền Thần đạo
子供は子宮に従う。
Con cái noi theo mẹ.
N1 · Kanji率
Âm Onソツ・リツ・シュツÂm Kunひきいる
Ý nghĩa: tỷ lệ, tốc độ
TỪ GHÉP率直(そっちょく) — thẳng thắn
率いる(ひきいる) — dẫn đầu
倍率(ばいりつ) — tỷ lệ phóng đại
四半期1.2%の成長は年率4.9%の成長率を意味する。
Chỉ số tăng trưởng theo quý là 1,2% đồng nghĩa với việc chỉ số tăng trưởng theo năm là 4.9%.
N1 · Kanji衛
Âm Onエイ・エÂm Kun—
Ý nghĩa: phòng vệ, bảo vệ; vệ binh; vệ sinh
TỪ GHÉP衛生(えいせい) — vệ sinh
守衛(しゅえい) — người bảo vệ
護衛(ごえい) — hộ vệ
ボーイング社は海上自衛隊用の飛行艇を開発しました。
Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.
N1 · Kanji張
Âm OnチョウÂm Kunはる・はり・ばり
Ý nghĩa: căng, giăng, trải ra; trương, phồng; đơn vị đếm cung và nhạc cụ dây
TỪ GHÉP張り紙(はりがみ) — tờ dán
誇張(こちょう) — sự thổi phồng
嵩張る(かさばる) — cồng kềnh
そんなに緊張しなくてもいいですよ。
Không cần phải căng thẳng như thế đâu.
N1 · Kanji監
Âm OnカンÂm Kun—
Ý nghĩa: giám sát, giám thị; quản lý, trông coi
TỪ GHÉP監視(かんし) — sự giám sát
監督(かんとく) — giám sát
王子はその城に3年間監禁された。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
N1 · Kanji環
Âm OnカンÂm Kunわ
Ý nghĩa: đường tròn, hình tròn
TỪ GHÉP循環(じゅんかん) — sự lưu thông
環境(かんきょう) — môi trường
適度な運動は血液の循環を活発にする。
Việc tập thể dục điều độ giúp làm kích thích tuần hoàn máu.
N1 · Kanji審
Âm OnシンÂm Kunつまびらか・つぶさに
Ý nghĩa: thẩm tra, xét xử; thẩm định, xem xét kỹ
TỪ GHÉP審判(しんばん) — phán xét
審査(しんさ) — sự xem xét kỹ
審議(しんぎ) — sự suy nghĩ cân nhắc kỹ
彼には審美眼がある。
Anh ấy có con mắt thẩm mỹ.
N1 · Kanji義
Âm OnギÂm Kun—
Ý nghĩa: sự công bằng, công lý
TỪ GHÉP義理(ぎり) — nghĩa vụ
定義(ていぎ) — sự định nghĩa
正義(せいぎ) — sự công bằng
私はその講義に注意を集中した。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.
N1 · Kanji訴
Âm OnソÂm Kunうったえる
Ý nghĩa: kiện tụng, tố cáo; kêu ca, than phiền
TỪ GHÉP訴え(うったえ) — việc kiện cáo
訴訟(そしょう) — sự kiện tụng
訴える(うったえる) — kiện
彼は窃盗罪で起訴された。
Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.
N1 · Kanji株
Âm OnシュÂm Kunかぶ
Ý nghĩa: lưỡi cày, lưỡi máy gieo
TỪ GHÉP株式(かぶしき) — cổ phần (của công ty)
彼は株に投資した。
Anh ấy đã đầu tư chứng khoán.