N1 · Kanji脚
Âm Onキャク・キャ・カクÂm Kunあし
Ý nghĩa: chân, cẳng
TỪ GHÉP脚本(きゃくほん) — kịch bản
脚色(きゃくしょく) — sự chuyển thể thành kịch (tiểu thuyết)
彼は脚にひどい毛細血管破裂を起こした。
Ông ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
N1 · Kanji潮
Âm OnチョウÂm Kunしお・うしお
Ý nghĩa: triều, thuỷ triều
潮を吹いたぞ。
Nước phun lên rồi kìa!
N1 · Kanji梅
Âm OnバイÂm Kunうめ
Ý nghĩa: quả mận, cây mận plum tree)
TỪ GHÉP梅干(うめぼし) — mơ muối phơi khô (umeboshi)
梅雨(つゆ) — sương
梅毒は性行為を通じて感染する病気です。
Bệnh giang mai là một bệnh lây qua đường tình dục.
N1 · Kanji尽
Âm Onジン・サンÂm Kunつきる・つくす・つかす・づく・ずく・ことごとく
Ý nghĩa: cạn kiệt, hết sạch; dùng hết; tận cùng
TỪ GHÉP尽きる(つきる) — cạn kiệt
尽くす(つくす) — dốc hết
私は泥棒を一網打尽に逮捕した。
Tôi đã bắt gọn một mẻ lưới toàn bộ bọn trộm.
N1 · Kanji桜
Âm Onオウ・ヨウÂm Kunさくら
Ý nghĩa: hồ chăng lưới bẫy, chim mồi
あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。
Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.
N1 · Kanji孤
Âm OnコÂm Kun—
Ý nghĩa: mồ côi, đứa trẻ mồ côi
TỪ GHÉP孤児(こじ) — mồ côi
孤独(こどく) — sự cô đơn
孤立(こりつ) — sự cô lập
俺は絶海の孤島の漂流者。
Tôi chỉ là một kẻ trôi dạt trên hòn đảo hoang giữa biển khơi.
N1 · Kanji炎
Âm OnエンÂm Kunほのお
Ý nghĩa: ngọn lửa, ánh hồng
イシルダさん、何か炎症抑制剤を飲んでいますか?
Isilda này, bạn có đang uống thuốc chống viêm gì không?
N1 · Kanji賠
Âm OnバイÂm Kun—
Ý nghĩa: bồi thường; đền bù
TỪ GHÉP賠償(ばいしょう) — sự bồi thường
会社は賠償金を払った。
Công ty đã trả tiền bồi thường.
N1 · Kanji句
Âm OnクÂm Kun—
Ý nghĩa: câu, sự tuyên án
TỪ GHÉP佳句(かく) — câu văn hay
語句(ごく) — từ ngữ
句読点(くとうてん) — dấu câu (chấm
よくも彼は文句が言えたものだ。
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
N1 · Kanji頑
Âm OnガンÂm Kunかたくな
Ý nghĩa: bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ
TỪ GHÉP頑丈(がんじょう) — chắc chắn
頑固(がんこ) — tính ngoan cố
頑張ってください。
Xin hãy cố gắng.
N1 · Kanji彩
Âm OnサイÂm Kunいろどる
Ý nghĩa: màu sắc; tô màu, sơn vẽ; trang điểm
TỪ GHÉP色彩(しきさい) — màu
彼は異彩を放っていた。
Anh ấy tỏa sáng nổi bật khác thường.
N1 · Kanji摩
Âm OnマÂm Kunまする・さする・する
Ý nghĩa: cọ xát, chà xát; xoa; mài bóng
TỪ GHÉP摩擦(まさつ) — sự mài xát
彼女は摩周湖が好きです。
Cô ấy thích hồ Mashu.
N1 · Kanji励
Âm OnレイÂm Kunはげむ・はげます
Ý nghĩa: khuyến khích, động viên; chăm chỉ, nỗ lực; khích lệ
TỪ GHÉP励む(はげむ) — sự cố gắng
励ます(はげます) — động viên
奨励(しょうれい) — khuyến khích
彼は勉強に励んでいる。
Anh ấy đang chăm chỉ học hành.
N1 · Kanji縦
Âm OnジュウÂm Kunたて
Ý nghĩa: bề dài, chiều dài
TỪ GHÉP操縦(そうじゅう) — điều khiển
プールを縦に二回泳いだ。
Tôi bơi dọc bể bơi hai lượt.
N1 · Kanji輝
Âm OnキÂm Kunかがやく
Ý nghĩa: rạng rỡ, sáng chói; tỏa sáng; lấp lánh
TỪ GHÉP輝く(かがやく) — tỏa sáng
月が明るく輝いている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.
N1 · Kanji蓄
Âm OnチクÂm Kunたくわえる
Ý nghĩa: tích lũy, dành dụm; nuôi (gia súc); tích trữ
TỪ GHÉP蓄積(ちくせき) — sự chất đống
貯蓄(ちょちく) — sự tiết kiệm
蓄える(たくわえる) — tích trữ
蓄膿症です。
Tôi bị viêm xoang.