Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
脚
Âm Onキャク・キャ・カクÂm Kunあし
Ý nghĩa: chân, cẳng
TỪ GHÉP
— kịch bản
— sự chuyển thể thành kịch (tiểu thuyết)

彼かれは脚あしにひどい毛もう細さい血管けっかん破裂はれつを起おこした。
Ông ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.

N1 · Kanji
潮
Âm OnチョウÂm Kunしお・うしお
Ý nghĩa: triều, thuỷ triều

潮しおを吹ふいたぞ。
Nước phun lên rồi kìa!

N1 · Kanji
梅
Âm OnバイÂm Kunうめ
Ý nghĩa: quả mận, cây mận plum tree)
TỪ GHÉP
— mơ muối phơi khô (umeboshi)
— sương

梅ばい毒どくは性せい行為こういを通つうじて感染かんせんする病気びょうきです。
Bệnh giang mai là một bệnh lây qua đường tình dục.

N1 · Kanji
尽
Âm Onジン・サンÂm Kunつきる・つくす・つかす・づく・ずく・ことごとく
Ý nghĩa: cạn kiệt, hết sạch; dùng hết; tận cùng
TỪ GHÉP
— cạn kiệt
— dốc hết

私わたしは泥棒どろぼうを一いち網もう打だ尽じんに逮捕たいほした。
Tôi đã bắt gọn một mẻ lưới toàn bộ bọn trộm.

N1 · Kanji
僕
Âm OnボクÂm Kunしもべ
Ý nghĩa: một, vật hình I

僕ぼくのおごりですよ。
Bữa này tôi bao!

N1 · Kanji
桜
Âm Onオウ・ヨウÂm Kunさくら
Ý nghĩa: hồ chăng lưới bẫy, chim mồi

あなたが帰き国こくなさる頃ごろには、桜さくらはみんな散ちってしまっていることでしょう。
Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.

N1 · Kanji
滑
Âm Onカツ・コツÂm Kunすべる・なめらか
Ý nghĩa: lỗ hổng, kẽ hở
TỪ GHÉP
— buồn cười
— trơn tru
— sự hài hoà

滑すべって足首あしくびを捻挫ねんざした。
Tôi trượt chân và bị trật mắt cá.

N1 · Kanji
孤
Âm OnコÂm Kun—
Ý nghĩa: mồ côi, đứa trẻ mồ côi
TỪ GHÉP
— mồ côi
— sự cô đơn
— sự cô lập

俺おれは絶海ぜっかいの孤島ことうの漂流ひょうりゅう者しゃ。
Tôi chỉ là một kẻ trôi dạt trên hòn đảo hoang giữa biển khơi.

N1 · Kanji
炎
Âm OnエンÂm Kunほのお
Ý nghĩa: ngọn lửa, ánh hồng

イシルダさん、何なんか炎えん症しょう抑制よくせい剤ざいを飲のんでいますか?
Isilda này, bạn có đang uống thuốc chống viêm gì không?

N1 · Kanji
賠
Âm OnバイÂm Kun—
Ý nghĩa: bồi thường; đền bù
TỪ GHÉP
— sự bồi thường

会社かいしゃは賠償ばいしょう金きんを払はらった。
Công ty đã trả tiền bồi thường.

N1 · Kanji
句
Âm OnクÂm Kun—
Ý nghĩa: câu, sự tuyên án
TỪ GHÉP
— câu văn hay
— từ ngữ
— dấu câu (chấm

よくも彼かれは文句もんくが言いえたものだ。
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?

N1 · Kanji
鋼
Âm OnコウÂm Kunはがね
Ý nghĩa: thép, que thép
TỪ GHÉP
— sắt thép

この鋼こうは錆さびない。
Loại thép này không bị gỉ.

N1 · Kanji
頑
Âm OnガンÂm Kunかたくな
Ý nghĩa: bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ
TỪ GHÉP
— chắc chắn
— tính ngoan cố

頑がん張ばってください。
Xin hãy cố gắng.

N1 · Kanji
鎖
Âm OnサÂm Kunくさり・とざす
Ý nghĩa: dây, xích
TỪ GHÉP
— phong tỏa
— đóng cửa

今いま我わが鎖くさりを解とき。
Giờ đây ta cởi bỏ xiềng xích của mình.

N1 · Kanji
彩
Âm OnサイÂm Kunいろどる
Ý nghĩa: màu sắc; tô màu, sơn vẽ; trang điểm
TỪ GHÉP
— màu

彼かれは異い彩さいを放はなっていた。
Anh ấy tỏa sáng nổi bật khác thường.

N1 · Kanji
摩
Âm OnマÂm Kunまする・さする・する
Ý nghĩa: cọ xát, chà xát; xoa; mài bóng
TỪ GHÉP
— sự mài xát

彼女かのじょは摩ま周しゅう湖こが好すきです。
Cô ấy thích hồ Mashu.

N1 · Kanji
励
Âm OnレイÂm Kunはげむ・はげます
Ý nghĩa: khuyến khích, động viên; chăm chỉ, nỗ lực; khích lệ
TỪ GHÉP
— sự cố gắng
— động viên
— khuyến khích

彼かれは勉強べんきょうに励はげんでいる。
Anh ấy đang chăm chỉ học hành.

N1 · Kanji
縦
Âm OnジュウÂm Kunたて
Ý nghĩa: bề dài, chiều dài
TỪ GHÉP
— điều khiển

プールを縦たてに二に回かい泳およいだ。
Tôi bơi dọc bể bơi hai lượt.

N1 · Kanji
輝
Âm OnキÂm Kunかがやく
Ý nghĩa: rạng rỡ, sáng chói; tỏa sáng; lấp lánh
TỪ GHÉP
— tỏa sáng

月がつが明あかるく輝かがやいている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.

N1 · Kanji
蓄
Âm OnチクÂm Kunたくわえる
Ý nghĩa: tích lũy, dành dụm; nuôi (gia súc); tích trữ
TỪ GHÉP
— sự chất đống
— sự tiết kiệm
— tích trữ

蓄膿症ちくのうしょうです。
Tôi bị viêm xoang.

Trang 19 / 63 – tổng 1246 mục