Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
雅
Âm OnガÂm Kunみやび
Ý nghĩa: tao nhã, thanh lịch; duyên dáng
TỪ GHÉP
— nhã trí

彼女かのじょは優ゆう雅がだ。
Cô ấy thật thanh lịch.

N1 · Kanji
飾
Âm OnショクÂm Kunかざる・かざり
Ý nghĩa: trang trí; đồ trang trí; trau chuốt
TỪ GHÉP
— sự trang hoàng
— đồ trang hoàng
— ăn diện

私わたしは部屋へやを花はなで飾かざるのが好すきだ。
Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.

N1 · Kanji
網
Âm OnモウÂm Kunあみ
Ý nghĩa: lưới

少年しょうねんはその鳥とりを網あみで捕つかまえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.

N1 · Kanji
竜
Âm Onリュウ・リョウ・ロウÂm Kunたつ・いせ
Ý nghĩa: con rồng, người canh giữ nghiêm ngặt

竜りゅうは想像そうぞう上うえの生物せいぶつである。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

N1 · Kanji
詩
Âm OnシÂm Kunうた
Ý nghĩa: bài thơ, vật đẹp như bài thơ
TỪ GHÉP
— nhà thơ

彼女かのじょの詩しをどう思おもいますか。
Bạn nghĩ như thế nào về bài thơ của cô ấy vậy?

N1 · Kanji
繁
Âm OnハンÂm Kunしげる・しげく
Ý nghĩa: rậm rạp, sum sê; dày đặc; phồn thịnh
TỪ GHÉP
— sự thịnh vượng
— sinh sản
— sự thịnh vượng

繁はん華か街がいを当あてもなくウロウロした。
Chúng tôi lang thang vô định quanh khu phố sầm uất.

N1 · Kanji
翼
Âm OnヨクÂm Kunつばさ
Ý nghĩa: cánh, sự bay

若わかい頃ごろ、左さ翼よく思想しそうにかぶれていた。
Khi còn trẻ, tôi từng bị tư tưởng cánh tả ảnh hưởng.

N1 · Kanji
潟
Âm OnセキÂm Kunかた・がた
Ý nghĩa: phá

1人ひとりは福岡ふくおかに住すんでいて、残のこりは新潟にいがたに住すんでいます。
Một người thì đang sống ở Fukuoka, những người còn lại thì đang sống ở Niigata.

N1 · Kanji
敵
Âm OnテキÂm Kunかたき・あだ・かなう
Ý nghĩa: kẻ thù, kẻ địch
TỪ GHÉP
— ngang tầm
— đẹp đẽ

彼かれは敵てきを料理りょうりした。
Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.

N1 · Kanji
魅
Âm OnミÂm Kun—
Ý nghĩa: sự mê hoặc, quyến rũ; sức hút; làm say đắm
TỪ GHÉP
— sức mê hoặc

彼女かのじょは魅力みりょく的てきだがしゃべりすぎる。
Cô ấy là một người có sức hút, nhưng cô ấy nói nhiều quá.

N1 · Kanji
嫌
Âm Onケン・ゲンÂm Kunきらう・きらい・いや
Ý nghĩa: khó chịu, không vừa ý
TỪ GHÉP
— tỏ ra ghét
— thích và ghét
— lòng căm thù

みんな嫌きらい。
Tôi ghét tất cả mọi người.

N1 · Kanji
斉
Âm Onセイ・サイÂm Kunそろう・ひとしい・ひとしく・あたる・はやい
Ý nghĩa: đồng đều, chỉnh tề; giống nhau; ngang bằng

乗客じょうきゃくが一斉いっせいに乗のってきた。
Hành khách đồng loạt bước lên.

N1 · Kanji
敷
Âm OnフÂm Kunしく・しき
Ý nghĩa: trải ra, lót; lát (đường); ngồi
TỪ GHÉP
— dinh thự
— trải ra
— khu đất

敷しき金きんは必要ひつようですか。
Có cần đặt cọc không?

N1 · Kanji
擁
Âm OnヨウÂm Kun—
Ý nghĩa: ôm; sở hữu; ủng hộ, bảo vệ

それは五ご千せん人にんの兵へい員いんを擁ようする大だい部ぶ隊たいなのです。
Đó là một tiểu đoàn lớn với 5 nghìn lính.

N1 · Kanji
圏
Âm OnケンÂm Kunかこい
Ý nghĩa: hình cầu, khối cầu

首都しゅと圏けんでも燃料ねんりょうが不足ふそくしている。
Ngay cả ở khu vực thủ đô cũng đang thiếu nhiên liệu.

N1 · Kanji
酸
Âm OnサンÂm Kunすい
Ý nghĩa: Axit, chất chua
TỪ GHÉP
— sự oxy hoá
— chua
— tính axit

空気くうき中ちゅうの酸素さんそは水みずに溶よう解かいする。
Ô-xi trong không khí tan trong nước.

N1 · Kanji
罰
Âm Onバツ・バチ・ハツÂm Kunばっする
Ý nghĩa: sự phạt, sự trừng phạt
TỪ GHÉP
— sự phạt
— hình phạt
— phạt

1ドルの罰金いちどるのばっきんを科かせられた。
Tôi bị phạt một Đô-la.

N1 · Kanji
滅
Âm OnメツÂm Kunほろびる・ほろぶ・ほろぼす
Ý nghĩa: tiêu diệt, hủy diệt; làm suy vong; lật đổ
TỪ GHÉP
— sụp đổ
— chìm nghỉm
— phá

彼かれの悲観ひかん論ろんは周囲しゅういの人々ひとびとを滅入めいらせた。
Sự bi quan của anh ta làm suy sút tinh thần những người xung quanh.

N1 · Kanji
礎
Âm OnソÂm Kunいしずえ
Ý nghĩa: đá nền móng; nền tảng
TỪ GHÉP
— nền tảng

基礎きそ体温たいおんをつけています。
Tôi đang ghi lại nhiệt độ cơ thể cơ bản của mình.

N1 · Kanji
腐
Âm OnフÂm Kunくさる・くさる・くされる・くされ・くさらす・くさす
Ý nghĩa: thối rữa, mục nát; hư hỏng, suy đồi; chua, ôi
TỪ GHÉP
— sự mục nát
— sự mục nát

牛乳ぎゅうにゅうが腐くさった。
Sữa bị thiu rồi.

Trang 18 / 63 – tổng 1246 mục