N1 · Kanji雅
Âm OnガÂm Kunみやび
Ý nghĩa: tao nhã, thanh lịch; duyên dáng
TỪ GHÉP雅致(がち) — nhã trí
彼女は優雅だ。
Cô ấy thật thanh lịch.
N1 · Kanji飾
Âm OnショクÂm Kunかざる・かざり
Ý nghĩa: trang trí; đồ trang trí; trau chuốt
TỪ GHÉP修飾(しゅうしょく) — sự trang hoàng
装飾(そうしょく) — đồ trang hoàng
着飾る(きかざる) — ăn diện
私は部屋を花で飾るのが好きだ。
Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.
N1 · Kanji竜
Âm Onリュウ・リョウ・ロウÂm Kunたつ・いせ
Ý nghĩa: con rồng, người canh giữ nghiêm ngặt
竜は想像上の生物である。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
N1 · Kanji詩
Âm OnシÂm Kunうた
Ý nghĩa: bài thơ, vật đẹp như bài thơ
TỪ GHÉP詩人(しじん) — nhà thơ
彼女の詩をどう思いますか。
Bạn nghĩ như thế nào về bài thơ của cô ấy vậy?
N1 · Kanji繁
Âm OnハンÂm Kunしげる・しげく
Ý nghĩa: rậm rạp, sum sê; dày đặc; phồn thịnh
TỪ GHÉP繁栄(はんえい) — sự thịnh vượng
繁殖(はんしょく) — sinh sản
繁盛(はんじょう) — sự thịnh vượng
繁華街を当てもなくウロウロした。
Chúng tôi lang thang vô định quanh khu phố sầm uất.
N1 · Kanji魅
Âm OnミÂm Kun—
Ý nghĩa: sự mê hoặc, quyến rũ; sức hút; làm say đắm
TỪ GHÉP魅力(みりょく) — sức mê hoặc
彼女は魅力的だがしゃべりすぎる。
Cô ấy là một người có sức hút, nhưng cô ấy nói nhiều quá.
N1 · Kanji嫌
Âm Onケン・ゲンÂm Kunきらう・きらい・いや
Ý nghĩa: khó chịu, không vừa ý
TỪ GHÉP嫌がる(いやがる) — tỏ ra ghét
好き嫌い(すききらい) — thích và ghét
嫌う(きらう) — lòng căm thù
みんな嫌い。
Tôi ghét tất cả mọi người.
N1 · Kanji斉
Âm Onセイ・サイÂm Kunそろう・ひとしい・ひとしく・あたる・はやい
Ý nghĩa: đồng đều, chỉnh tề; giống nhau; ngang bằng
乗客が一斉に乗ってきた。
Hành khách đồng loạt bước lên.
N1 · Kanji敷
Âm OnフÂm Kunしく・しき
Ý nghĩa: trải ra, lót; lát (đường); ngồi
TỪ GHÉP屋敷(やしき) — dinh thự
敷く(しく) — trải ra
敷地(しきち) — khu đất
敷金は必要ですか。
Có cần đặt cọc không?
N1 · Kanji擁
Âm OnヨウÂm Kun—
Ý nghĩa: ôm; sở hữu; ủng hộ, bảo vệ
それは五千人の兵員を擁する大部隊なのです。
Đó là một tiểu đoàn lớn với 5 nghìn lính.
N1 · Kanji圏
Âm OnケンÂm Kunかこい
Ý nghĩa: hình cầu, khối cầu
首都圏でも燃料が不足している。
Ngay cả ở khu vực thủ đô cũng đang thiếu nhiên liệu.
N1 · Kanji罰
Âm Onバツ・バチ・ハツÂm Kunばっする
Ý nghĩa: sự phạt, sự trừng phạt
TỪ GHÉP処罰(しょばつ) — sự phạt
刑罰(けいばつ) — hình phạt
罰する(ばっする) — phạt
1ドルの罰金を科せられた。
Tôi bị phạt một Đô-la.
N1 · Kanji滅
Âm OnメツÂm Kunほろびる・ほろぶ・ほろぼす
Ý nghĩa: tiêu diệt, hủy diệt; làm suy vong; lật đổ
TỪ GHÉP滅亡(めつぼう) — sụp đổ
滅びる(ほろびる) — chìm nghỉm
滅ぼす(ほろぼす) — phá
彼の悲観論は周囲の人々を滅入らせた。
Sự bi quan của anh ta làm suy sút tinh thần những người xung quanh.
N1 · Kanji礎
Âm OnソÂm Kunいしずえ
Ý nghĩa: đá nền móng; nền tảng
TỪ GHÉP基礎(きそ) — nền tảng
基礎体温をつけています。
Tôi đang ghi lại nhiệt độ cơ thể cơ bản của mình.
N1 · Kanji腐
Âm OnフÂm Kunくさる・くさる・くされる・くされ・くさらす・くさす
Ý nghĩa: thối rữa, mục nát; hư hỏng, suy đồi; chua, ôi
TỪ GHÉP腐敗(ふはい) — sự mục nát
腐る(くさる) — sự mục nát
牛乳が腐った。
Sữa bị thiu rồi.