Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
仙
Âm Onセン・セントÂm Kun—
Ý nghĩa: đồng xu, care

これは仙せん台だい市しの地図ちずです。
Đây là bản đồ thành phố Sendai.

N1 · Kanji
慰
Âm OnイÂm Kunなぐさめる・なぐさむ
Ý nghĩa: an ủi; giải khuây; dỗ dành
TỪ GHÉP
— an ủi

君くんを慰なぐさめる言葉ことばが見みつからないよ。
Anh không biết nói gì để an ủi em nữa.

N1 · Kanji
序
Âm OnジョÂm Kunついで・ついで
Ý nghĩa: lời tựa
TỪ GHÉP
— trật tự
— thứ tự

序じょ文ぶんにはなんと書かいてありますか。
Trong lời tựa viết những gì vậy?

N1 · Kanji
旬
Âm Onジュン・シュンÂm Kun—
Ý nghĩa: khoảng mười ngày (tuần 10 ngày); mùa, thời điểm đúng vụ của thực phẩm
TỪ GHÉP
— thượng tuần (10 ngày đầu tháng)
— hạ tuần
— trung tuần (ngày 11–20 của tháng)

さくらんぼは6〜7月がつが旬じゅんだ。
Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7.

N1 · Kanji
兼
Âm OnケンÂm Kunかねる・かねる
Ý nghĩa: và, cùng
TỪ GHÉP
— việc làm thêm
— dùng chung
— từ trước

才さい色しょく兼けん備びだ。
Cô ấy tài sắc vẹn toàn.

N1 · Kanji
聖
Âm Onセイ・ショウÂm Kunひじり
Ý nghĩa: thánh, thiêng liêng; thánh nhân; bậc hiền triết
TỪ GHÉP
— kinh thánh
— tính chất thiêng liêng

ここは聖せい地ちだ。
Đây là thánh địa.

N1 · Kanji
旨
Âm OnシÂm Kunむね・うまい
Ý nghĩa: đồ gia vị, mùi vị
TỪ GHÉP
— giỏi
— ý chính
— ý chính

うちでは万ばん事じ旨うまく行いっています。
Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.

N1 · Kanji
即
Âm OnソクÂm Kunつく・つける・すなわち
Ý nghĩa: ngay lập tức, tức thì; tức là, chính là; nguyên trạng
TỪ GHÉP
— là
— phù hợp với
— ngay lập tức

彼かれは落らく石せきで即そく死しした。
Ông ta đã tử vong tại chỗ do bị một tảng đá rơi trúng người.

N1 · Kanji
柳
Âm OnリュウÂm Kunやなぎ
Ý nghĩa: cây liễu

柳やなぎの下したの泥鰌どじょう。
Cá chạch dưới cây liễu (không bắt được hai lần ở cùng một chỗ).

N1 · Kanji
舎
Âm Onシャ・セキÂm Kunやどる
Ý nghĩa: quán trọ, khách sạn nhỏ
TỪ GHÉP
— tòa nhà trường học
— nông thôn

新あたらしい校舎こうしゃは村むらの誇ほこりだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.

N1 · Kanji
偽
Âm Onギ・カÂm Kunいつわる・にせ・いつわり
Ý nghĩa: sự noi gương, sự bắt chước
TỪ GHÉP
— sự giả mạo

偽ぎ善ぜんは嫌きらいだ。
Tôi ghét thói đạo đức giả.

N1 · Kanji
較
Âm Onカク・コウÂm Kunくらべる
Ý nghĩa: so sánh, đối chiếu
TỪ GHÉP
— tương đối
— sự so sánh

彼女かのじょは比較的ひかくてき早口はやくちだ。
Cô ấy nói tương đối nhanh.

N1 · Kanji
覇
Âm Onハ・ハクÂm Kunはたがしら
Ý nghĩa: bá quyền, quyền bá chủ; ưu thế tối cao; vị trí lãnh đạo

彼かれは世界せかい選手せんしゅ権けんで4連れん覇ぱを成なし遂とげた。
Anh ấy đã giành chức vô địch thế giới bốn lần liên tiếp.

N1 · Kanji
詳
Âm OnショウÂm Kunくわしい・つまびらか
Ý nghĩa: chi tiết, tỉ mỉ; đầy đủ; tường tận
TỪ GHÉP
— chi tiết
— cặn kẽ

さらに詳くわしくは16ページ参照いちろくぺーじさんしょう。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

N1 · Kanji
抵
Âm OnテイÂm Kun—
Ý nghĩa: chống lại, kháng cự; chạm tới, đạt tới; tiếp xúc
TỪ GHÉP
— sự chống cự
— thường thường

大抵たいてい、トムが最初さいしょに文句もんく言いうよね。
Thường thì Tom là người đầu tiên phàn nàn.

N1 · Kanji
脅
Âm OnキョウÂm Kunおびやかす・おどす・おどかす
Ý nghĩa: doạ, đe doạ
TỪ GHÉP
— doạ
— sự đe doạ
— doạ

湾わん岸がん諸しょ国こくは常つねに戦争せんそうの脅きょう威いにさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

N1 · Kanji
茂
Âm OnモÂm Kunしげる
Ý nghĩa: rậm rạp, um tùm; mọc dày, xanh tốt
TỪ GHÉP
— (cây cối) mọc um tùm

雑草ざっそうは茂しげりやすい。
Cỏ dại dễ mọc um tùm.

N1 · Kanji
犠
Âm Onギ・キÂm Kunいけにえ
Ý nghĩa: sự hy sinh; vật hiến tế, đồ cúng tế
TỪ GHÉP
— sự hi sinh

彼かれは国くにで犠牲ぎせいになった。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

N1 · Kanji
旗
Âm OnキÂm Kunはた
Ý nghĩa: cây irit, phiến đá lát đường flag stone)

私わたしたちは国民こくみんの祝日しゅくじつに旗はたを立たてる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.

N1 · Kanji
距
Âm OnキョÂm Kunへだたる・けづめ
Ý nghĩa: khoảng cách dài; cựa (gà)
TỪ GHÉP
— khoảng cách

駅えきまで距離きょりが遠とおい。
Khoảng cách đến nhà ga rất xa.

Trang 17 / 63 – tổng 1246 mục