N1 · Kanji慰
Âm OnイÂm Kunなぐさめる・なぐさむ
Ý nghĩa: an ủi; giải khuây; dỗ dành
TỪ GHÉP慰める(なぐさめる) — an ủi
君を慰める言葉が見つからないよ。
Anh không biết nói gì để an ủi em nữa.
N1 · Kanji旬
Âm Onジュン・シュンÂm Kun—
Ý nghĩa: khoảng mười ngày (tuần 10 ngày); mùa, thời điểm đúng vụ của thực phẩm
TỪ GHÉP上旬(じょうじゅん) — thượng tuần (10 ngày đầu tháng)
下旬(げじゅん) — hạ tuần
中旬(ちゅうじゅん) — trung tuần (ngày 11–20 của tháng)
さくらんぼは6〜7月が旬だ。
Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7.
N1 · Kanji兼
Âm OnケンÂm Kunかねる・かねる
Ý nghĩa: và, cùng
TỪ GHÉP兼業(けんぎょう) — việc làm thêm
兼用(けんよう) — dùng chung
兼ねて(かねて) — từ trước
才色兼備だ。
Cô ấy tài sắc vẹn toàn.
N1 · Kanji聖
Âm Onセイ・ショウÂm Kunひじり
Ý nghĩa: thánh, thiêng liêng; thánh nhân; bậc hiền triết
TỪ GHÉP聖書(せいしょ) — kinh thánh
神聖(しんせい) — tính chất thiêng liêng
ここは聖地だ。
Đây là thánh địa.
N1 · Kanji旨
Âm OnシÂm Kunむね・うまい
Ý nghĩa: đồ gia vị, mùi vị
TỪ GHÉP旨い(うまい) — giỏi
趣旨(しゅし) — ý chính
要旨(ようし) — ý chính
うちでは万事旨く行っています。
Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.
N1 · Kanji即
Âm OnソクÂm Kunつく・つける・すなわち
Ý nghĩa: ngay lập tức, tức thì; tức là, chính là; nguyên trạng
TỪ GHÉP即ち(すなわち) — là
即する(そくする) — phù hợp với
即座に(そくざに) — ngay lập tức
彼は落石で即死した。
Ông ta đã tử vong tại chỗ do bị một tảng đá rơi trúng người.
N1 · Kanji舎
Âm Onシャ・セキÂm Kunやどる
Ý nghĩa: quán trọ, khách sạn nhỏ
TỪ GHÉP校舎(こうしゃ) — tòa nhà trường học
田舎(いなか) — nông thôn
新しい校舎は村の誇りだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.
N1 · Kanji偽
Âm Onギ・カÂm Kunいつわる・にせ・いつわり
Ý nghĩa: sự noi gương, sự bắt chước
TỪ GHÉP偽造(ぎぞう) — sự giả mạo
偽善は嫌いだ。
Tôi ghét thói đạo đức giả.
N1 · Kanji較
Âm Onカク・コウÂm Kunくらべる
Ý nghĩa: so sánh, đối chiếu
TỪ GHÉP比較的(ひかくてき) — tương đối
比較(ひかく) — sự so sánh
彼女は比較的早口だ。
Cô ấy nói tương đối nhanh.
N1 · Kanji覇
Âm Onハ・ハクÂm Kunはたがしら
Ý nghĩa: bá quyền, quyền bá chủ; ưu thế tối cao; vị trí lãnh đạo
彼は世界選手権で4連覇を成し遂げた。
Anh ấy đã giành chức vô địch thế giới bốn lần liên tiếp.
N1 · Kanji詳
Âm OnショウÂm Kunくわしい・つまびらか
Ý nghĩa: chi tiết, tỉ mỉ; đầy đủ; tường tận
TỪ GHÉP詳細(しょうさい) — chi tiết
詳しい(くわしい) — cặn kẽ
さらに詳しくは16ページ参照。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
N1 · Kanji抵
Âm OnテイÂm Kun—
Ý nghĩa: chống lại, kháng cự; chạm tới, đạt tới; tiếp xúc
TỪ GHÉP抵抗(ていこう) — sự chống cự
大抵(たいてい) — thường thường
大抵、トムが最初に文句言うよね。
Thường thì Tom là người đầu tiên phàn nàn.
N1 · Kanji脅
Âm OnキョウÂm Kunおびやかす・おどす・おどかす
Ý nghĩa: doạ, đe doạ
TỪ GHÉP脅す(おどす) — doạ
脅迫(きょうはく) — sự đe doạ
脅かす(おどかす) — doạ
湾岸諸国は常に戦争の脅威にさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.
N1 · Kanji茂
Âm OnモÂm Kunしげる
Ý nghĩa: rậm rạp, um tùm; mọc dày, xanh tốt
TỪ GHÉP茂る(しげる) — (cây cối) mọc um tùm
雑草は茂りやすい。
Cỏ dại dễ mọc um tùm.
N1 · Kanji犠
Âm Onギ・キÂm Kunいけにえ
Ý nghĩa: sự hy sinh; vật hiến tế, đồ cúng tế
TỪ GHÉP犠牲(ぎせい) — sự hi sinh
彼は国で犠牲になった。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
N1 · Kanji旗
Âm OnキÂm Kunはた
Ý nghĩa: cây irit, phiến đá lát đường flag stone)
私たちは国民の祝日に旗を立てる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.
N1 · Kanji距
Âm OnキョÂm Kunへだたる・けづめ
Ý nghĩa: khoảng cách dài; cựa (gà)
TỪ GHÉP距離(きょり) — khoảng cách
駅まで距離が遠い。
Khoảng cách đến nhà ga rất xa.