N1 · Kanji沿
Âm OnエンÂm Kunそう・ぞい
Ý nghĩa: dọc theo, men theo; theo, dựa theo
TỪ GHÉP沿い(ぞい) — dọc theo (sông
沿う(そう) — dọc theo
沿岸(えんがん) — ven biển
川に沿って歩いた。
Tôi đi dọc theo con sông.
N1 · Kanji唱
Âm OnショウÂm Kunとなえる
Ý nghĩa: hát, xướng; đọc to, hô; chủ trương, đề xướng
TỪ GHÉP唱える(となえる) — tụng
合唱(がっしょう) — hợp xướng
女王様に万歳三唱。
Hoan hô nữ hoàng ba lần!
N1 · Kanji阿
Âm Onア・オÂm Kunおもねる・くま
Ý nghĩa: nịnh nọt, xu nịnh; góc, chỗ khuất; tiền tố a (trong tên riêng)
阿蘇山は活火山だ。
Núi Aso là một ngọn núi lửa đang hoạt động.
N1 · Kanji索
Âm OnサクÂm Kun—
Ý nghĩa: dây thừng, dây chão
TỪ GHÉP捜索(そうさく) — tìm kiếm
模索(もさく) — mò mẫm tìm kiếm (đáp án
索引(さくいん) — mục lục tra cứu
彼らは南極を探索した。
Họ đã thám hiểm Nam Cực.
N1 · Kanji誠
Âm OnセイÂm Kunまこと
Ý nghĩa: sự thật, lẽ phải
TỪ GHÉP誠実(せいじつ) — thành thật
嘘から出た誠。
Lời nói đùa đôi khi lại thành sự thật.
N1 · Kanji襲
Âm OnシュウÂm Kunおそう・かさね
Ý nghĩa: tấn công, tập kích; kế thừa, nối tiếp; chồng, lớp
TỪ GHÉP襲う(おそう) — tấn công
襲撃(しゅうげき) — sự tấn công
帝国の逆襲。
Đế chế phản công.
N1 · Kanji懇
Âm OnコンÂm Kunねんごろ
Ý nghĩa: hòa đồng, thân thiện; tử tế, ân cần; lịch sự, nhã nhặn
彼女は慈悲を懇願した。
Cô ấy đã van xin lòng thương xót.
N1 · Kanji俳
Âm OnハイÂm Kun—
Ý nghĩa: diễn viên
TỪ GHÉP俳句(はいく) — thơ haiku (17 âm tiết)
俳優(はいゆう) — diễn viên
その俳優がとても才能があることについては、あなたと同じ意見です。
Tôi đồng ý với bạn diễn viên đó rất tài năng.
N1 · Kanji柄
Âm OnヘイÂm Kunがら・え・つか
Ý nghĩa: cán, tay cầm
TỪ GHÉP事柄(ことがら) — sự việc
人柄(ひとがら) — nhân cách
大柄(おおがら) — vóc dáng to lớn
彼女の横柄な態度は腹に据えかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.
N1 · Kanji驚
Âm OnキョウÂm Kunおどろく・おどろかす
Ý nghĩa: kinh ngạc, ngạc nhiên; sửng sốt; sợ hãi, hoảng sợ
TỪ GHÉP驚き(おどろき) — sự ngạc nhiên
驚異(きょうい) — vật kỳ diệu
吃驚(びっくり) — giật mình
驚くじゃありませんか!
Anh làm tôi bàng hoàng!
N1 · Kanji麻
Âm Onマ・マアÂm Kunあさ
Ý nghĩa: cây lanh, sợi lanh
TỪ GHÉP麻痺(まひ) — chứng liệt
麻酔(ますい) — sự mất cảm giác
麻雀のやり方を知ってる?
Bạn có biết cách chơi mạt chược không?
N1 · Kanji浩
Âm OnコウÂm Kunおおきい・ひろい
Ý nghĩa: mênh mông, rộng lớn; dồi dào, phong phú; tràn đầy sức sống
社長と話している男は浩だ。
Người đàn ông đang nói chuyện với giám đốc là Hiroshi.
N1 · Kanji剤
Âm Onザイ・スイ・セイÂm Kunかる・けずる
Ý nghĩa: y học, y khoa
TỪ GHÉP洗剤(せんざい) — chất tẩy rửa
鎮痛剤はありますか。
Bạn có thuốc giảm đau không?
N1 · Kanji陥
Âm OnカンÂm Kunおちいる・おとしいれる
Ý nghĩa: sụp đổ; rơi vào, sa vào; sụt lún
TỪ GHÉP欠陥(けっかん) — thiếu sót
零細企業はインフレで苦境に陥っています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.
N1 · Kanji斎
Âm OnサイÂm Kunとき・つつしむ・ものいみ・いむ・いわう・いつく
Ý nghĩa: tịnh tâm, kiêng giới; thức ăn chay Phật giáo; phòng
TỪ GHÉP書斎(しょさい) — sự học tập
彼は、よく書斎にこもって、こういうものを書きます。
Anh ta thường ở ru rú trong phòng đọc sách và viết những thứ như thế này.
N1 · Kanji貫
Âm OnカンÂm Kunつらぬく・ぬく・ぬき
Ý nghĩa: xuyên qua, đâm thủng; đơn vị trọng lượng xưa (khoảng 3,75 kg); xuyên thấu
TỪ GHÉP貫く(つらぬく) — xuyên qua
貫禄(かんろく) — phong thái đường hoàng
弾丸は彼を貫いた。
Viên đạn đã xuyên qua người anh ta.