Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
沿
Âm OnエンÂm Kunそう・ぞい
Ý nghĩa: dọc theo, men theo; theo, dựa theo
TỪ GHÉP
— dọc theo (sông
— dọc theo
— ven biển

川かわに沿そって歩あるいた。
Tôi đi dọc theo con sông.

N1 · Kanji
妙
Âm Onミョウ・ビョウÂm Kunたえ
Ý nghĩa: lạ, xa lạ
TỪ GHÉP
— khéo léo
— kỳ lạ
— tinh tế

妙みょうな噂うわさが広ひろがっている。
Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.

N1 · Kanji
唱
Âm OnショウÂm Kunとなえる
Ý nghĩa: hát, xướng; đọc to, hô; chủ trương, đề xướng
TỪ GHÉP
— tụng
— hợp xướng

女王じょおう様さまに万歳ばんざい三さん唱しょう。
Hoan hô nữ hoàng ba lần!

N1 · Kanji
阿
Âm Onア・オÂm Kunおもねる・くま
Ý nghĩa: nịnh nọt, xu nịnh; góc, chỗ khuất; tiền tố a (trong tên riêng)

阿蘇山あそやまは活火山かつかざんだ。
Núi Aso là một ngọn núi lửa đang hoạt động.

N1 · Kanji
索
Âm OnサクÂm Kun—
Ý nghĩa: dây thừng, dây chão
TỪ GHÉP
— tìm kiếm
— mò mẫm tìm kiếm (đáp án
— mục lục tra cứu

彼かれらは南極なんきょくを探たん索さくした。
Họ đã thám hiểm Nam Cực.

N1 · Kanji
誠
Âm OnセイÂm Kunまこと
Ý nghĩa: sự thật, lẽ phải
TỪ GHÉP
— thành thật

嘘うそから出でた誠まこと。
Lời nói đùa đôi khi lại thành sự thật.

N1 · Kanji
襲
Âm OnシュウÂm Kunおそう・かさね
Ý nghĩa: tấn công, tập kích; kế thừa, nối tiếp; chồng, lớp
TỪ GHÉP
— tấn công
— sự tấn công

帝てい国こくの逆ぎゃく襲しゅう。
Đế chế phản công.

N1 · Kanji
懇
Âm OnコンÂm Kunねんごろ
Ý nghĩa: hòa đồng, thân thiện; tử tế, ân cần; lịch sự, nhã nhặn

彼女かのじょは慈じ悲ひを懇こん願がんした。
Cô ấy đã van xin lòng thương xót.

N1 · Kanji
俳
Âm OnハイÂm Kun—
Ý nghĩa: diễn viên
TỪ GHÉP
— thơ haiku (17 âm tiết)
— diễn viên

その俳優はいゆうがとても才能さいのうがあることについては、あなたと同おなじ意見いけんです。
Tôi đồng ý với bạn diễn viên đó rất tài năng.

N1 · Kanji
柄
Âm OnヘイÂm Kunがら・え・つか
Ý nghĩa: cán, tay cầm
TỪ GHÉP
— sự việc
— nhân cách
— vóc dáng to lớn

彼女かのじょの横おう柄へいな態度たいどは腹はらに据すえかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.

N1 · Kanji
驚
Âm OnキョウÂm Kunおどろく・おどろかす
Ý nghĩa: kinh ngạc, ngạc nhiên; sửng sốt; sợ hãi, hoảng sợ
TỪ GHÉP
— sự ngạc nhiên
— vật kỳ diệu
— giật mình

驚おどろくじゃありませんか!
Anh làm tôi bàng hoàng!

N1 · Kanji
麻
Âm Onマ・マアÂm Kunあさ
Ý nghĩa: cây lanh, sợi lanh
TỪ GHÉP
— chứng liệt
— sự mất cảm giác

麻雀まーじゃんのやり方かたを知しってる?
Bạn có biết cách chơi mạt chược không?

N1 · Kanji
李
Âm OnリÂm Kunすもも
Ý nghĩa: sửa, tỉa bớt

李り下かに冠かんを正たださず。
Dưới gốc mận chớ sửa mũ (để tránh bị nghi ngờ).

N1 · Kanji
浩
Âm OnコウÂm Kunおおきい・ひろい
Ý nghĩa: mênh mông, rộng lớn; dồi dào, phong phú; tràn đầy sức sống

社長しゃちょうと話はなしている男おとこは浩ひろしだ。
Người đàn ông đang nói chuyện với giám đốc là Hiroshi.

N1 · Kanji
剤
Âm Onザイ・スイ・セイÂm Kunかる・けずる
Ý nghĩa: y học, y khoa
TỪ GHÉP
— chất tẩy rửa

鎮ちん痛つう剤ざいはありますか。
Bạn có thuốc giảm đau không?

N1 · Kanji
瀬
Âm OnライÂm Kunせ
Ý nghĩa: dòng
TỪ GHÉP
— đồ gốm sứ

この店みせは瀬戸物せとものを売うっている。
Cửa hàng này có bán đồ gốm sứ.

N1 · Kanji
趣
Âm OnシュÂm Kunおもむき・おもむく
Ý nghĩa: nghĩa, ý nghĩa
TỪ GHÉP
— ý chính
— thú riêng

水泳すいえいは私わたしの趣味しゅみです。
Bơi lội là sở thích của tôi.

N1 · Kanji
陥
Âm OnカンÂm Kunおちいる・おとしいれる
Ý nghĩa: sụp đổ; rơi vào, sa vào; sụt lún
TỪ GHÉP
— thiếu sót

零れい細さい企業きぎょうはインフレで苦く境きょうに陥おちいっています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.

N1 · Kanji
斎
Âm OnサイÂm Kunとき・つつしむ・ものいみ・いむ・いわう・いつく
Ý nghĩa: tịnh tâm, kiêng giới; thức ăn chay Phật giáo; phòng
TỪ GHÉP
— sự học tập

彼かれは、よく書斎しょさいにこもって、こういうものを書かきます。
Anh ta thường ở ru rú trong phòng đọc sách và viết những thứ như thế này.

N1 · Kanji
貫
Âm OnカンÂm Kunつらぬく・ぬく・ぬき
Ý nghĩa: xuyên qua, đâm thủng; đơn vị trọng lượng xưa (khoảng 3,75 kg); xuyên thấu
TỪ GHÉP
— xuyên qua
— phong thái đường hoàng

弾だん丸がんは彼かれを貫つらぬいた。
Viên đạn đã xuyên qua người anh ta.

Trang 16 / 63 – tổng 1246 mục