Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji隠
Âm Onイン・オンÂm Kunかくす・かくし・かくれる・よる
Ý nghĩa: giấu, ẩn, che giấu; ở ẩn, ẩn dật
TỪ GHÉP隠居(いんきょ) — sự ẩn dật
隠す(かくす) — da sống
隠れる(かくれる) — da sống
頭隠して尻隠さず。
Giấu đầu lòi đuôi.
N1 · Kanji徳
Âm OnトクÂm Kun—
Ý nghĩa: đức, đức hạnh; nhân đức; đạo đức
TỪ GHÉP道徳(どうとく) — đạo đức
早起きは三文の徳。
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
N1 · Kanji哲
Âm OnテツÂm Kunさとい・あきらか
Ý nghĩa: triết học; sáng suốt, minh triết
TỪ GHÉP哲学(てつがく) — triết học
哲学は難しいと見なされることが多い。
Triết học thường được xem là khó.
N1 · Kanji杉
Âm OnサンÂm Kunすぎ
Ý nghĩa: cây liễu sam (tuyết tùng Nhật Bản)
私は、上杉憲信が好き。
Tôi thích Uesugi Kenshin.
N1 · Kanji釈
Âm Onシャク・セキÂm Kunとく・すてる・ゆるす
Ý nghĩa: giải thích, chú giải; giải tỏa, tha thứ; Thích (Phật Thích Ca)
TỪ GHÉP解釈(かいしゃく) — sự giảng
10ページの注釈を見なさい。
Nhìn vào phần chú giải trang 10.
N1 · Kanji己
Âm Onコ・キÂm Kunおのれ・つちのと・な
Ý nghĩa: bản thân mình, tự mình
TỪ GHÉP自己(じこ) — bản thân
彼女は利己的な人だ。
Cô ấy là một người ích kỷ.
N1 · Kanji妥
Âm OnダÂm Kun—
Ý nghĩa: thỏa đáng, êm thấm; ôn hòa; thỏa hiệp
TỪ GHÉP妥協(だきょう) — sự thoả hiệp
妥結(だけつ) — đạt được thỏa thuận
妥当(だとう) — thỏa đáng
彼女がそうしたのは全く妥当であった。
Việc cô ấy làm như vậy là hoàn toàn hợp lý.
N1 · Kanji威
Âm OnイÂm Kunおどす・おどし・おどかす
Ý nghĩa: uy, uy nghiêm; đe dọa, uy hiếp; uy lực
TỪ GHÉP威力(いりょく) — uy lực
権威(けんい) — uy quyền
威張る(いばる) — vênh váo
湾岸諸国は常に戦争の脅威にさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.
N1 · Kanji豪
Âm OnゴウÂm Kunえらい
Ý nghĩa: nhỏ bé, be bỏng
TỪ GHÉP富豪(ふごう) — nhà giàu có
豪華(ごうか) — kỳ lạ
豪雨は雷を伴った。
Trận mưa lớn kèm theo sấm sét.
N1 · Kanji熊
Âm OnユウÂm Kunくま
Ý nghĩa: con gấu
私は熊が怖い。
Tôi sợ gấu.
N1 · Kanji滞
Âm Onタイ・テイÂm Kunとどこおる
Ý nghĩa: trì trệ, ứ đọng; chậm trễ, còn nợ (quá hạn)
TỪ GHÉP滞る(とどこおる) — bị đình trệ
滞納(たいのう) — sự không trả tiền
停滞(ていたい) — sự ứ đọng
2、3日そこに滞在した。
Tôi sẽ ở đó hai, ba ngày.
N1 · Kanji微
Âm OnビÂm Kunかすか
Ý nghĩa: nhỏ bé, vi tế; mờ nhạt, yếu ớt; tinh tế
TỪ GHÉP微か(かすか) — mờ nhạt
微塵(みじん) — chút
微笑(びしょう) — nụ cười
交渉はとても微妙な段階にさしかかっている。
Cuộc đàm phán đang bước vào một giai đoạn rất mong manh.
N1 · Kanji隆
Âm OnリュウÂm Kun—
Ý nghĩa: thịnh, phồn thịnh; cao, gồ lên
隆、もうお風呂に入った?
Takashi, con tắm chưa?
N1 · Kanji症
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự đau yếu, sự ốm
TỪ GHÉP症状(しょうじょう) — triệu chứng (bệnh)
患者の症状は日ごとに変化する。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.
N1 · Kanji暫
Âm OnザンÂm Kunしばらく
Ý nghĩa: tạm thời; một lúc, chốc lát
TỪ GHÉP暫く(しばらく) — một lúc
社の弁護士に暫定合意の内容を吟味してもらおう。
Hãy nhờ luật sư của công ty xem xét kỹ nội dung của thỏa thuận tạm thời.
N1 · Kanji忠
Âm OnチュウÂm Kun—
Ý nghĩa: trung thành, trung nghĩa; trung thực
TỪ GHÉP忠告(ちゅうこく) — lời khuyên răn
忠実(ちゅうじつ) — sự trung thành
良薬は口に苦く、忠言は耳に逆らう。
Thuốc tốt thường hay có vị đắng, lời khuyên tốt thường hay khó nghe.
N1 · Kanji倉
Âm OnソウÂm Kunくら
Ý nghĩa: kho hàng, cửa hàng
TỪ GHÉP倉庫(そうこ) — kho
彼の名前は小倉知之です。
Tên anh ấy là Tomoyuki Ogura.
N1 · Kanji彦
Âm OnゲンÂm Kunひこ
Ý nghĩa: chàng trai tài giỏi, người đàn ông tuấn tú
邦彦は最初の一発で的を撃ち当てた。
Kunihiko đã bắn trúng mục tiêu ngay phát đầu tiên.
N1 · Kanji肝
Âm OnカンÂm Kunきも
Ý nghĩa: người sống, gan
TỪ GHÉP肝心(かんじん) — quan trọng nhất
薬によっては肝障害を引き起こします。
Có một số loại thuốc gây thương tổn cho gan.
N1 · Kanji喚
Âm OnカンÂm Kunわめく
Ý nghĩa: hét, kêu lớn; gọi, triệu tập; gợi lên
魔女集会で悪魔を召喚する。
Tại buổi tụ họp của phù thủy, họ triệu hồi ác quỷ.