Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
隠
Âm Onイン・オンÂm Kunかくす・かくし・かくれる・よる
Ý nghĩa: giấu, ẩn, che giấu; ở ẩn, ẩn dật
TỪ GHÉP
— sự ẩn dật
— da sống
— da sống

頭あたま隠かくして尻しり隠かくさず。
Giấu đầu lòi đuôi.

N1 · Kanji
徳
Âm OnトクÂm Kun—
Ý nghĩa: đức, đức hạnh; nhân đức; đạo đức
TỪ GHÉP
— đạo đức

早はや起おきは三さん文もんの徳とく。
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

N1 · Kanji
哲
Âm OnテツÂm Kunさとい・あきらか
Ý nghĩa: triết học; sáng suốt, minh triết
TỪ GHÉP
— triết học

哲学てつがくは難むずかしいと見みなされることが多おおい。
Triết học thường được xem là khó.

N1 · Kanji
杉
Âm OnサンÂm Kunすぎ
Ý nghĩa: cây liễu sam (tuyết tùng Nhật Bản)

私わたくしは、上うえ杉すぎ憲けん信しんが好すき。
Tôi thích Uesugi Kenshin.

N1 · Kanji
釈
Âm Onシャク・セキÂm Kunとく・すてる・ゆるす
Ý nghĩa: giải thích, chú giải; giải tỏa, tha thứ; Thích (Phật Thích Ca)
TỪ GHÉP
— sự giảng

10ページの注ちゅう釈しゃくを見みなさい。
Nhìn vào phần chú giải trang 10.

N1 · Kanji
己
Âm Onコ・キÂm Kunおのれ・つちのと・な
Ý nghĩa: bản thân mình, tự mình
TỪ GHÉP
— bản thân

彼女かのじょは利り己こ的てきな人にんだ。
Cô ấy là một người ích kỷ.

N1 · Kanji
妥
Âm OnダÂm Kun—
Ý nghĩa: thỏa đáng, êm thấm; ôn hòa; thỏa hiệp
TỪ GHÉP
— sự thoả hiệp
— đạt được thỏa thuận
— thỏa đáng

彼女かのじょがそうしたのは全まったく妥当だとうであった。
Việc cô ấy làm như vậy là hoàn toàn hợp lý.

N1 · Kanji
威
Âm OnイÂm Kunおどす・おどし・おどかす
Ý nghĩa: uy, uy nghiêm; đe dọa, uy hiếp; uy lực
TỪ GHÉP
— uy lực
— uy quyền
— vênh váo

湾わん岸がん諸しょ国こくは常つねに戦争せんそうの脅きょう威いにさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

N1 · Kanji
豪
Âm OnゴウÂm Kunえらい
Ý nghĩa: nhỏ bé, be bỏng
TỪ GHÉP
— nhà giàu có
— kỳ lạ

豪ごう雨うは雷かみなりを伴ともなった。
Trận mưa lớn kèm theo sấm sét.

N1 · Kanji
熊
Âm OnユウÂm Kunくま
Ý nghĩa: con gấu

私わたしは熊くまが怖こわい。
Tôi sợ gấu.

N1 · Kanji
滞
Âm Onタイ・テイÂm Kunとどこおる
Ý nghĩa: trì trệ, ứ đọng; chậm trễ, còn nợ (quá hạn)
TỪ GHÉP
— bị đình trệ
— sự không trả tiền
— sự ứ đọng

2、3日にちそこに滞在たいざいした。
Tôi sẽ ở đó hai, ba ngày.

N1 · Kanji
微
Âm OnビÂm Kunかすか
Ý nghĩa: nhỏ bé, vi tế; mờ nhạt, yếu ớt; tinh tế
TỪ GHÉP
— mờ nhạt
— chút
— nụ cười

交渉こうしょうはとても微妙びみょうな段階だんかいにさしかかっている。
Cuộc đàm phán đang bước vào một giai đoạn rất mong manh.

N1 · Kanji
隆
Âm OnリュウÂm Kun—
Ý nghĩa: thịnh, phồn thịnh; cao, gồ lên

隆たかし、もうお風呂ふろに入はいった?
Takashi, con tắm chưa?

N1 · Kanji
症
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: sự đau yếu, sự ốm
TỪ GHÉP
— triệu chứng (bệnh)

患者かんじゃの症状しょうじょうは日にちごとに変化へんかする。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

N1 · Kanji
暫
Âm OnザンÂm Kunしばらく
Ý nghĩa: tạm thời; một lúc, chốc lát
TỪ GHÉP
— một lúc

社しゃの弁護べんご士しに暫ざん定てい合意ごういの内容ないようを吟味ぎんみしてもらおう。
Hãy nhờ luật sư của công ty xem xét kỹ nội dung của thỏa thuận tạm thời.

N1 · Kanji
忠
Âm OnチュウÂm Kun—
Ý nghĩa: trung thành, trung nghĩa; trung thực
TỪ GHÉP
— lời khuyên răn
— sự trung thành

良りょう薬やくは口くちに苦くく、忠ちゅう言げんは耳みみに逆さからう。
Thuốc tốt thường hay có vị đắng, lời khuyên tốt thường hay khó nghe.

N1 · Kanji
倉
Âm OnソウÂm Kunくら
Ý nghĩa: kho hàng, cửa hàng
TỪ GHÉP
— kho

彼かれの名前なまえは小倉おぐら知之ともゆきです。
Tên anh ấy là Tomoyuki Ogura.

N1 · Kanji
彦
Âm OnゲンÂm Kunひこ
Ý nghĩa: chàng trai tài giỏi, người đàn ông tuấn tú

邦くに彦ひこは最初さいしょの一いち発はつで的まとを撃うち当あてた。
Kunihiko đã bắn trúng mục tiêu ngay phát đầu tiên.

N1 · Kanji
肝
Âm OnカンÂm Kunきも
Ý nghĩa: người sống, gan
TỪ GHÉP
— quan trọng nhất

薬くすりによっては肝きも障害しょうがいを引ひき起おこします。
Có một số loại thuốc gây thương tổn cho gan.

N1 · Kanji
喚
Âm OnカンÂm Kunわめく
Ý nghĩa: hét, kêu lớn; gọi, triệu tập; gợi lên

魔ま女じょ集会しゅうかいで悪魔あくまを召しょう喚かんする。
Tại buổi tụ họp của phù thủy, họ triệu hồi ác quỷ.

Trang 15 / 63 – tổng 1246 mục