Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
看
Âm OnカンÂm Kunみる
Ý nghĩa: trông nom, chăm sóc; nhìn, xem
TỪ GHÉP
— sự chăm sóc bệnh nhân
— biển hiệu
— chăm sóc người bệnh

良りょう酒さけは看板かんばんを要ようせず。
Rượu ngon thì không cần biển quảng cáo.

N1 · Kanji
訟
Âm OnショウÂm Kun—
Ý nghĩa: kiện tụng, tố tụng
TỪ GHÉP
— sự kiện tụng

会社かいしゃが訴訟そしょうを起おこした。
Công ty đã khởi kiện.

N1 · Kanji
戒
Âm OnカイÂm Kunいましめる
Ý nghĩa: giới, điều răn; răn dạy, cảnh giác; kiêng dè
TỪ GHÉP
— sự cảnh giác

これを戒いましめとしなさい。
Hãy lấy điều này làm bài học răn mình.

N1 · Kanji
祉
Âm OnシÂm Kun—
Ý nghĩa: phúc lợi, hạnh phúc
TỪ GHÉP
— phúc lợi xã hội

大学だいがくで福祉ふくしを学まなんでいる。
Tôi đang học về phúc lợi xã hội ở trường đại học.

N1 · Kanji
誉
Âm OnヨÂm Kunほまれ・ほめる
Ý nghĩa: danh dự, danh tiếng; ca ngợi, khen ngợi
TỪ GHÉP
— danh dự

彼かれは家いえの誉ほまれだ。
Anh ấy là niềm vinh dự của gia đình.

N1 · Kanji
歓
Âm OnカンÂm Kunよろこぶ
Ý nghĩa: vui mừng, hoan hỉ; hoan nghênh
TỪ GHÉP
— tiếng reo hò
— được tiếp đ i ân cần

私わたしたちのクラブに入にゅう会かいしたい人ひとはだれでも歓迎かんげいします。
Chúng tôi chào đón tất cả mọi người muốn tham gia câu lạc bộ của chúng tôi.

N1 · Kanji
奏
Âm OnソウÂm Kunかなでる
Ý nghĩa: tấu nhạc, biểu diễn nhạc; tấu trình (lên vua); có hiệu quả
TỪ GHÉP
— thổi (nhạc cụ hơi)
— sự diễn tấu

彼女かのじょは私わたしにピアノの伴ばん奏そうをしてくれた。
Cô ấy đã đệm đàn piano giúp tôi.

N1 · Kanji
勧
Âm Onカン・ケンÂm Kunすすめる
Ý nghĩa: giới thiệu, tiến cử
TỪ GHÉP
— sự giới thiệu
— lời khuyên
— sự mời chào

勧かん工場こうばには約やく20の出で店みせが並ならんだ。
Tại hội chợ triển lãm có khoảng 20 gian hàng xếp thành hàng.

N1 · Kanji
騒
Âm OnソウÂm Kunさわぐ・うれい・さわがしい
Ý nghĩa: ồn ào, náo loạn; làm ầm ĩ, xôn xao; náo động
TỪ GHÉP
— náo loạn
— ồn ào
— ồn ào

この大おお騒さわぎは何なんですか。
Chuyện gì ồn ào vậy ?

N1 · Kanji
閥
Âm OnバツÂm Kun—
Ý nghĩa: bọn, phường

2つの派は閥ばつが手てをむすんだ。
Hai phe phái đã bắt tay hợp tác với nhau.

N1 · Kanji
甲
Âm Onコウ・カンÂm Kunきのえ
Ý nghĩa: vỏ

甲こうの薬くすりは乙おつの毒どく。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.

N1 · Kanji
縄
Âm OnジョウÂm Kunなわ・ただす
Ý nghĩa: dây thừng, dây chão

彼かれは今いままで沖おき縄なわへ行いったことがない。
Cho đến bây giờ, tôi vẫn chưa bao giờ đi đến Okinawa.

N1 · Kanji
郷
Âm Onキョウ・ゴウÂm Kunさと
Ý nghĩa: quê hương, làng quê; làng xã
TỪ GHÉP
— nỗi nhớ nhà
— nơi sinh
— nơi sinh

郷さとに入はいっては郷さとに従したがえ。
Nhập gia thì phải tùy tục.

N1 · Kanji
揺
Âm OnヨウÂm Kunゆれる・ゆる・ゆらぐ・ゆるぐ・ゆする・ゆさぶる・ゆすぶる・うごく
Ý nghĩa: sự rung động
TỪ GHÉP
— lung lay
— rung lắc mạnh
— sự rung chuyển

地震じしんで建物たてものが揺ゆれた。
Các tòa nhà rung lắc trong trận động đất.

N1 · Kanji
免
Âm OnメンÂm Kunまぬかれる・まぬがれる
Ý nghĩa: sự giải tán, sự cho đi
TỪ GHÉP
— sự miễn
— tránh
— miễn thuế

免税めんぜい店てんでは買かい物ものは一ひとつもしませんでした。
Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.

N1 · Kanji
既
Âm OnキÂm Kunすでに
Ý nghĩa: đã, đã từng; từ lâu; hoàn tất
TỪ GHÉP
— đã kết hôn
— đã... rồi

既往きおうは咎とがめず。
Chuyện đã qua thì đừng trách cứ nữa.

N1 · Kanji
薦
Âm OnセンÂm Kunすすめる
Ý nghĩa: tiến cử, giới thiệu, đề cử; nhiệt tình, tha thiết
TỪ GHÉP
— sự giới thiệu

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

N1 · Kanji
隣
Âm OnリンÂm Kunとなる・となり
Ý nghĩa: bên cạnh, hàng xóm; lân cận, kề bên

隣となり町まちに住すんでいます。
Nhà tôi ở thị trấn bên cạnh.

N1 · Kanji
華
Âm Onカ・ケÂm Kunはな
Ý nghĩa: hoa, bông hoa
TỪ GHÉP
— sự xa xỉ
— vẻ hoa lệ
— rực rỡ

たまにしか中ちゅう華か料理りょうりは食たべない。
Tôi ít ăn đồ Trung Quốc.

N1 · Kanji
範
Âm OnハンÂm Kun—
Ý nghĩa: thí dụ, ví dụ
TỪ GHÉP
— gương mẫu
— quy phạm
— khoảng rộng

想そう定ていの範囲はんい外がいだ。
Điều này nằm ngoài dự tính.

Trang 14 / 63 – tổng 1246 mục