Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
駆
Âm OnクÂm Kunかける・かる
Ý nghĩa: chạy, phi; lái, điều khiển; xua đuổi, dồn
TỪ GHÉP
— chạy
— bước chạy đều
— chạy đua

彼かれは衝しょう動どうに駆かられた。
Anh ta bị thôi thúc bởi một cơn bốc đồng.

N1 · Kanji
透
Âm OnトウÂm Kunすく・すかす・すける・とうる・とうす
Ý nghĩa: trong suốt; thấm qua, xuyên qua; thấu
TỪ GHÉP
— trong suốt
— trong suốt

この透明とうめいな液体えきたいには毒どくが含ふくまれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

N1 · Kanji
津
Âm OnシンÂm Kunつ
Ý nghĩa: bến cảng, bến phà; nước miếng, nước bọt
TỪ GHÉP
— sóng thần

津つ山やま一いち高こうい山やまは滝たき山やまだと思おもっていました。
Tôi cứ tưởng ngọn núi cao nhất ở Tsuyama là núi Taki.

N1 · Kanji
壁
Âm OnヘキÂm Kunかべ
Ý nghĩa: tường, vách

彼かれは完かん壁ぺきな紳士しんしだ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.

N1 · Kanji
稲
Âm Onトウ・テÂm Kunいね・いな-
Ý nghĩa: cây lúa, lúa
TỪ GHÉP
— tia chớp

稲いな妻づまが光ひかった。
Tia chớp lóe sáng.

N1 · Kanji
仮
Âm Onカ・ケÂm Kunかり・かり-
Ý nghĩa: ướm, thử
TỪ GHÉP
— dù cho
— kana (hệ chữ âm tiết của tiếng Nhật)
— giả định

トムは仮か面めんをかぶっていた。
Tom đang đeo một chiếc mặt nạ.

N1 · Kanji
裂
Âm OnレツÂm Kunさく・さける・ぎれ
Ý nghĩa: nứt, rách, xé; chia rẽ; vết nứt
TỪ GHÉP
— nứt
— chia rẽ
— sự nổ

彼女かのじょはその手紙てがみをずたずたに裂さいた。
Cô ấy xé lá thư đó thành nhiều mảnh nhỏ.

N1 · Kanji
敏
Âm OnビンÂm Kunさとい
Ý nghĩa: nhanh nhạy, mẫn tiệp; nhạy bén, lanh lợi
TỪ GHÉP
— nhạy cảm

彼かれは批判ひはんに神経しんけい過か敏びんだ。
Anh ấy rất nhạy cảm với những lời phê bình.

N1 · Kanji
是
Âm Onゼ・シÂm Kunこれ・この・ここ
Ý nghĩa: đúng, phải; điều này, việc này; khẳng định, thừa nhận
TỪ GHÉP
— sự sửa
— bằng mọi cách
— chắc

色しき即そく是ぜ空くう、空くう即そく是ぜ色しき。
Hư không của sự hư không, thảy đều hư không.

N1 · Kanji
排
Âm OnハイÂm Kun—
Ý nghĩa: loại trừ, bài trừ; thải ra, thoát (nước); sắp chữ, xếp hàng
TỪ GHÉP
— sự rút nước
— loại trừ

地球ちきゅう温暖おんだん化かは二に酸化さんか炭素たんその排出はいしゅつと直接ちょくせつ関係かんけいがあると言いわれている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

N1 · Kanji
裕
Âm OnユウÂm Kun—
Ý nghĩa: dư dả, phong phú; rộng rãi, thong thả
TỪ GHÉP
— sự dư dả

私わたしには自動車じどうしゃを買かう余裕よゆうがない。
Tôi không đủ tiền mua một chiếc xe hơi.

N1 · Kanji
堅
Âm OnケンÂm Kunかたい・がたい
Ý nghĩa: cứng, chắc chắn; kiên cố; nghiêm
TỪ GHÉP
— cứng chắc

堅かたい書かき物ものは大だい嫌きらいだ。
Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!

N1 · Kanji
訳
Âm OnヤクÂm Kunわけ
Ý nghĩa: nghĩa, ý nghĩa
TỪ GHÉP
— chi tiết khoản mục
— lời biện bạch
— dịch

あら、申もうし訳わけございません。
Ờ, xin lỗi nghe.

N1 · Kanji
芝
Âm OnシÂm Kunしば
Ý nghĩa: vải batit, bãi c
TỪ GHÉP
— sự vui chơi
— vải batit

母ははは私わたしに芝しばを刈かるように言いった。
Má tôi bảo tôi đi cắt cỏ.

N1 · Kanji
綱
Âm OnコウÂm Kunつな
Ý nghĩa: dây thừng, dây chão
TỪ GHÉP
— yokozuna (hạng cao nhất trong sumo)

綱つなは張はりすぎて切きれた。
Sợi dây thừng bị kéo căng quá nên đã đứt.

N1 · Kanji
典
Âm Onテン・デンÂm Kunふみ・のり
Ý nghĩa: nghi thức, nghi lễ
TỪ GHÉP
— nguyên bản
— bách khoa toàn thư
— bộ sách bách khoa

彼かれは典型てんけい的てきな仕事しごと人にん間かんだね。
Anh ấy là một người tham công tiếc việc điển hình.

N1 · Kanji
賀
Âm OnガÂm Kun—
Ý nghĩa: chúc mừng, mừng
TỪ GHÉP
— chúc mừng

友達ともだちに年ねん賀が状じょうを出だすのを忘わすれてた。
Tôi đã quên gửi thiệp chúc Tết cho bạn bè.

N1 · Kanji
扱
Âm Onソウ・キュウÂm Kunあつかい・あつかう・あつかる・こく
Ý nghĩa: xử lý, sử dụng; đối đãi; tuốt (lúa)
TỪ GHÉP
— sự đối xử
— sự đối xử
— xử lý

この本ほんは人類じんるい学がくを扱あつかっている。
Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.

N1 · Kanji
顧
Âm OnコÂm Kunかえりみる
Ý nghĩa: ngoái lại, nhìn lại; quan tâm, chiếu cố; hồi tưởng
TỪ GHÉP
— nhìn lại

顧客こきゃく候補こうほに渡わたします。
Chúng tôi sẽ đưa nó cho các khách hàng tiềm năng.

N1 · Kanji
弘
Âm Onコウ・グÂm Kunひろい
Ý nghĩa: rộng lớn, bao la; mở rộng, truyền bá rộng rãi

弘法ぐほう筆ひつを選えらばず。
Người thợ giỏi không kén chọn dụng cụ.

Trang 13 / 63 – tổng 1246 mục