Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji駆
Âm OnクÂm Kunかける・かる
Ý nghĩa: chạy, phi; lái, điều khiển; xua đuổi, dồn
TỪ GHÉP駆ける(かける) — chạy
駆け足(かけあし) — bước chạy đều
駆けっこ(かけっこ) — chạy đua
彼は衝動に駆られた。
Anh ta bị thôi thúc bởi một cơn bốc đồng.
N1 · Kanji透
Âm OnトウÂm Kunすく・すかす・すける・とうる・とうす
Ý nghĩa: trong suốt; thấm qua, xuyên qua; thấu
TỪ GHÉP透明(とうめい) — trong suốt
透き通る(すきとおる) — trong suốt
この透明な液体には毒が含まれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
N1 · Kanji津
Âm OnシンÂm Kunつ
Ý nghĩa: bến cảng, bến phà; nước miếng, nước bọt
TỪ GHÉP津波(つなみ) — sóng thần
津山一高い山は滝山だと思っていました。
Tôi cứ tưởng ngọn núi cao nhất ở Tsuyama là núi Taki.
N1 · Kanji壁
Âm OnヘキÂm Kunかべ
Ý nghĩa: tường, vách
彼は完壁な紳士だ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.
N1 · Kanji稲
Âm Onトウ・テÂm Kunいね・いな-
Ý nghĩa: cây lúa, lúa
TỪ GHÉP稲光(いなびかり) — tia chớp
稲妻が光った。
Tia chớp lóe sáng.
N1 · Kanji仮
Âm Onカ・ケÂm Kunかり・かり-
Ý nghĩa: ướm, thử
TỪ GHÉP仮令(たとえ) — dù cho
仮名(かな) — kana (hệ chữ âm tiết của tiếng Nhật)
仮定(かてい) — giả định
トムは仮面をかぶっていた。
Tom đang đeo một chiếc mặt nạ.
N1 · Kanji裂
Âm OnレツÂm Kunさく・さける・ぎれ
Ý nghĩa: nứt, rách, xé; chia rẽ; vết nứt
TỪ GHÉP裂ける(さける) — nứt
分裂(ぶんれつ) — chia rẽ
破裂(はれつ) — sự nổ
彼女はその手紙をずたずたに裂いた。
Cô ấy xé lá thư đó thành nhiều mảnh nhỏ.
N1 · Kanji敏
Âm OnビンÂm Kunさとい
Ý nghĩa: nhanh nhạy, mẫn tiệp; nhạy bén, lanh lợi
TỪ GHÉP敏感(びんかん) — nhạy cảm
彼は批判に神経過敏だ。
Anh ấy rất nhạy cảm với những lời phê bình.
N1 · Kanji是
Âm Onゼ・シÂm Kunこれ・この・ここ
Ý nghĩa: đúng, phải; điều này, việc này; khẳng định, thừa nhận
TỪ GHÉP是正(ぜせい) — sự sửa
是非とも(ぜひとも) — bằng mọi cách
是非(ぜひ) — chắc
色即是空、空即是色。
Hư không của sự hư không, thảy đều hư không.
N1 · Kanji排
Âm OnハイÂm Kun—
Ý nghĩa: loại trừ, bài trừ; thải ra, thoát (nước); sắp chữ, xếp hàng
TỪ GHÉP排水(はいすい) — sự rút nước
排除(はいじょ) — loại trừ
地球温暖化は二酸化炭素の排出と直接関係があると言われている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
N1 · Kanji裕
Âm OnユウÂm Kun—
Ý nghĩa: dư dả, phong phú; rộng rãi, thong thả
TỪ GHÉP余裕(よゆう) — sự dư dả
私には自動車を買う余裕がない。
Tôi không đủ tiền mua một chiếc xe hơi.
N1 · Kanji堅
Âm OnケンÂm Kunかたい・がたい
Ý nghĩa: cứng, chắc chắn; kiên cố; nghiêm
TỪ GHÉP堅い(かたい) — cứng chắc
堅い書き物は大嫌いだ。
Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!
N1 · Kanji訳
Âm OnヤクÂm Kunわけ
Ý nghĩa: nghĩa, ý nghĩa
TỪ GHÉP内訳(うちわけ) — chi tiết khoản mục
言い訳(いいわけ) — lời biện bạch
訳す(やくす) — dịch
あら、申し訳ございません。
Ờ, xin lỗi nghe.
N1 · Kanji芝
Âm OnシÂm Kunしば
Ý nghĩa: vải batit, bãi c
TỪ GHÉP芝居(しばい) — sự vui chơi
芝生(しばふ) — vải batit
母は私に芝を刈るように言った。
Má tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
N1 · Kanji綱
Âm OnコウÂm Kunつな
Ý nghĩa: dây thừng, dây chão
TỪ GHÉP横綱(よこづな) — yokozuna (hạng cao nhất trong sumo)
綱は張りすぎて切れた。
Sợi dây thừng bị kéo căng quá nên đã đứt.
N1 · Kanji典
Âm Onテン・デンÂm Kunふみ・のり
Ý nghĩa: nghi thức, nghi lễ
TỪ GHÉP原典(げんてん) — nguyên bản
百科事典(ひゃっかじてん) — bách khoa toàn thư
百科辞典(ひゃっかじてん) — bộ sách bách khoa
彼は典型的な仕事人間だね。
Anh ấy là một người tham công tiếc việc điển hình.
N1 · Kanji賀
Âm OnガÂm Kun—
Ý nghĩa: chúc mừng, mừng
TỪ GHÉP祝賀(しゅくが) — chúc mừng
友達に年賀状を出すのを忘れてた。
Tôi đã quên gửi thiệp chúc Tết cho bạn bè.
N1 · Kanji扱
Âm Onソウ・キュウÂm Kunあつかい・あつかう・あつかる・こく
Ý nghĩa: xử lý, sử dụng; đối đãi; tuốt (lúa)
TỪ GHÉP扱い(あつかい) — sự đối xử
取り扱い(とりあつかい) — sự đối xử
取り扱う(とりあつかう) — xử lý
この本は人類学を扱っている。
Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.
N1 · Kanji顧
Âm OnコÂm Kunかえりみる
Ý nghĩa: ngoái lại, nhìn lại; quan tâm, chiếu cố; hồi tưởng
TỪ GHÉP顧みる(かえりみる) — nhìn lại
顧客候補に渡します。
Chúng tôi sẽ đưa nó cho các khách hàng tiềm năng.
N1 · Kanji弘
Âm Onコウ・グÂm Kunひろい
Ý nghĩa: rộng lớn, bao la; mở rộng, truyền bá rộng rãi
弘法筆を選ばず。
Người thợ giỏi không kén chọn dụng cụ.