Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
宗
Âm Onシュウ・ソウÂm Kunむね
Ý nghĩa: bè phái, môn phái
TỪ GHÉP
— tôn giáo

彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

N1 · Kanji
促
Âm OnソクÂm Kunうながす
Ý nghĩa: thúc đẩy, thúc giục; khuyến khích
TỪ GHÉP
— thúc giục
— thúc đẩy
— hối thúc

この曲きょくは眠ねむりを促うながしてくれます。
Bản nhạc này giúp tôi dễ ngủ.

N1 · Kanji
慎
Âm OnシンÂm Kunつつしむ・つつましい・つつし・つつしみ
Ý nghĩa: thận trọng, cẩn thận; kiêng dè, dè dặt
TỪ GHÉP
— cẩn thận
— sự tự do làm theo ý mình

彼かれは慎重しんちょうな選手せんしゅだ。
Anh ấy là một vận động viên thận trọng.

N1 · Kanji
控
Âm OnコウÂm Kunひかえる・ひかえ
Ý nghĩa: kìm lại, tiết chế; chờ sẵn, dự bị; tố cáo, kiện; ghi chú lại
TỪ GHÉP
— phòng chờ
— sự khấu trừ
— kiềm chế

被ひ告こくは上級じょうきゅう裁判さいばん所しょに控こう訴そするだろう。
Bị cáo có lẽ sẽ kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn.

N1 · Kanji
智
Âm OnチÂm Kun—
Ý nghĩa: trí tuệ, trí khôn

智子ともこはイソイソと出掛でかけていった。
Tomoko hớn hở ra khỏi nhà.

N1 · Kanji
握
Âm OnアクÂm Kunにぎる
Ý nghĩa: nắm, cầm; nắm bắt; nắm cơm (sushi)
TỪ GHÉP
— nắm bắt
— nắm
— cái bắt tay

握手あくしゅしましょう。
Xin hãy bắt tay.

N1 · Kanji
宙
Âm OnチュウÂm Kun—
Ý nghĩa: không gian, không trung
TỪ GHÉP
— sự nhảy lộn nhào
— vũ trụ

彼かれらは宇宙うちゅうのなぞを追つい究きゅうしている。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.

N1 · Kanji
俊
Âm OnシュンÂm Kun—
Ý nghĩa: sự trội hơn, sự xuất sắc

私わたしが不在ふざいの間かんは俊しゅんが私わたしの仕事しごとを引ひき継つぎます。
Trong lúc tôi vắng mặt, Shun sẽ tiếp quản công việc của tôi.

N1 · Kanji
銭
Âm Onセン・ゼンÂm Kunぜに・すき
Ý nghĩa: tiền xu, đồng tiền; tiền bạc
TỪ GHÉP
— tiền lẻ
— tiền

安やす物もの買がいの銭ぜに失うしない。
Của rẻ là của ôi.

N1 · Kanji
渋
Âm Onジュウ・シュウÂm Kunしぶ・しぶい・しぶる
Ý nghĩa: chát (vị); trầm, nhã nhặn; trì trệ, không trôi chảy; ngần ngại
TỪ GHÉP
— chát
— sự chậm trễ

渋滞じゅうたいだったので、会議かいぎに遅おくれた。
Tôi muộn cuộc họp do tắc đường.

N1 · Kanji
銃
Âm OnジュウÂm Kunつつ
Ý nghĩa: súng, phát đại bác

男おとこは刑事けいじに銃じゅうを向むけた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.

N1 · Kanji
操
Âm Onソウ・サンÂm Kunみさお・あやつる
Ý nghĩa: sự trong trắng, lòng trinh bạch
TỪ GHÉP
— điều khiển
— điều khiển
— thể dục

彼かれは体操たいそうが得意とくいだ。
Anh ấy giỏi thể dục dụng cụ.

N1 · Kanji
携
Âm OnケイÂm Kunたずさえる・たずさわる
Ý nghĩa: mang theo, cầm tay; cùng tham gia, liên quan
TỪ GHÉP
— việc mang theo người
— tham gia
— sự hợp tác

彼かれらは固こ形けい燃料ねんりょうを携たずさえていた。
Họ mang theo nhiên liệu rắn.

N1 · Kanji
診
Âm OnシンÂm Kunみる
Ý nghĩa: khám bệnh, chẩn đoán
TỪ GHÉP
— khám và điều trị
— ống nghe (khám bệnh)
— khám bệnh

ある日にち彼かれは病院びょういんへ診察しんさつに行いった。
Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.

N1 · Kanji
託
Âm OnタクÂm Kunかこつける・かこつ・かこつける
Ý nghĩa: ủy thác, gửi gắm; nhờ vả; viện cớ, đổ cho
TỪ GHÉP
— giao

私わたしは船せん長ちょうに命いのちを託たくさなければならなかった。
Tôi đã phải phó thác mạng sống của mình cho thuyền trưởng.

N1 · Kanji
撮
Âm OnサツÂm Kunとる・つまむ・どり
Ý nghĩa: chụp (ảnh), quay (phim); nhón, bốc (bằng ngón tay)
TỪ GHÉP
— quay phim
— chụp (ảnh)

ここで写真しゃしんを撮とってもよろしいですか。
Ở đây có được chụp ảnh không?

N1 · Kanji
誕
Âm OnタンÂm Kun—
Ý nghĩa: sinh, ra đời; sinh nhật; đản sinh
TỪ GHÉP
— sự sinh đẻ
— ngày sinh

昨日きのうは僕ぼくの誕生日たんじょうびだった。
Hôm qua là sinh nhật tôi.

N1 · Kanji
侵
Âm OnシンÂm Kunおかす
Ý nghĩa: xâm phạm, xâm lược; lấn chiếm; xâm nhập
TỪ GHÉP
— xâm phạm
— sự xâm lược
— sự thâm nhập

私わたしは人じん権けん侵しん害がいに反対はんたいだ。
Tôi phản đối việc xâm phạm nhân quyền.

N1 · Kanji
括
Âm OnカツÂm Kunくくる
Ý nghĩa: buộc chặt, tóm lại; tổng hợp, bao quát; dấu ngoặc
TỪ GHÉP
— dấu ngoặc đơn

日本にっぽんは開発かいはつ途上とじょう国こくに対たいし、20億おく円えんの包ほう括かつ援助えんじょを保証ほしょうしました。
Nhật Bản cam kết sẽ cung cấp gói cứu trợ 2 tỷ Yên cho các nước đang phát triển.

N1 · Kanji
謝
Âm OnシャÂm Kunあやまる
Ý nghĩa: xin lỗi; cảm ơn, tạ ơn; từ chối; tàn, héo
TỪ GHÉP
— sự từ chối
— học phí hàng tháng
— cảm tạ

あなたの親切しんせつにとても感謝かんしゃしています。
Tôi rất biết ơn lòng tốt của bạn.

Trang 12 / 63 – tổng 1246 mục