Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Kanji宗
Âm Onシュウ・ソウÂm Kunむね
Ý nghĩa: bè phái, môn phái
TỪ GHÉP宗教(しゅうきょう) — tôn giáo
彼は仏教からキリスト教へ改宗した。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
N1 · Kanji促
Âm OnソクÂm Kunうながす
Ý nghĩa: thúc đẩy, thúc giục; khuyến khích
TỪ GHÉP促す(うながす) — thúc giục
促進(そくしん) — thúc đẩy
催促(さいそく) — hối thúc
この曲は眠りを促してくれます。
Bản nhạc này giúp tôi dễ ngủ.
N1 · Kanji慎
Âm OnシンÂm Kunつつしむ・つつましい・つつし・つつしみ
Ý nghĩa: thận trọng, cẩn thận; kiêng dè, dè dặt
TỪ GHÉP慎む(つつしむ) — cẩn thận
慎重(しんちょう) — sự tự do làm theo ý mình
彼は慎重な選手だ。
Anh ấy là một vận động viên thận trọng.
N1 · Kanji控
Âm OnコウÂm Kunひかえる・ひかえ
Ý nghĩa: kìm lại, tiết chế; chờ sẵn, dự bị; tố cáo, kiện; ghi chú lại
TỪ GHÉP控室(ひかえしつ) — phòng chờ
控除(こうじょ) — sự khấu trừ
控える(ひかえる) — kiềm chế
被告は上級裁判所に控訴するだろう。
Bị cáo có lẽ sẽ kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn.
N1 · Kanji智
Âm OnチÂm Kun—
Ý nghĩa: trí tuệ, trí khôn
智子はイソイソと出掛けていった。
Tomoko hớn hở ra khỏi nhà.
N1 · Kanji握
Âm OnアクÂm Kunにぎる
Ý nghĩa: nắm, cầm; nắm bắt; nắm cơm (sushi)
TỪ GHÉP把握(はあく) — nắm bắt
握る(にぎる) — nắm
握手(あくしゅ) — cái bắt tay
握手しましょう。
Xin hãy bắt tay.
N1 · Kanji宙
Âm OnチュウÂm Kun—
Ý nghĩa: không gian, không trung
TỪ GHÉP宙返り(ちゅうがえり) — sự nhảy lộn nhào
宇宙(うちゅう) — vũ trụ
彼らは宇宙のなぞを追究している。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.
N1 · Kanji俊
Âm OnシュンÂm Kun—
Ý nghĩa: sự trội hơn, sự xuất sắc
私が不在の間は俊が私の仕事を引き継ぎます。
Trong lúc tôi vắng mặt, Shun sẽ tiếp quản công việc của tôi.
N1 · Kanji銭
Âm Onセン・ゼンÂm Kunぜに・すき
Ý nghĩa: tiền xu, đồng tiền; tiền bạc
TỪ GHÉP小銭(こぜに) — tiền lẻ
金銭(きんせん) — tiền
安物買いの銭失い。
Của rẻ là của ôi.
N1 · Kanji渋
Âm Onジュウ・シュウÂm Kunしぶ・しぶい・しぶる
Ý nghĩa: chát (vị); trầm, nhã nhặn; trì trệ, không trôi chảy; ngần ngại
TỪ GHÉP渋い(しぶい) — chát
渋滞(じゅうたい) — sự chậm trễ
渋滞だったので、会議に遅れた。
Tôi muộn cuộc họp do tắc đường.
N1 · Kanji銃
Âm OnジュウÂm Kunつつ
Ý nghĩa: súng, phát đại bác
男は刑事に銃を向けた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.
N1 · Kanji操
Âm Onソウ・サンÂm Kunみさお・あやつる
Ý nghĩa: sự trong trắng, lòng trinh bạch
TỪ GHÉP操る(あやつる) — điều khiển
操縦(そうじゅう) — điều khiển
体操(たいそう) — thể dục
彼は体操が得意だ。
Anh ấy giỏi thể dục dụng cụ.
N1 · Kanji携
Âm OnケイÂm Kunたずさえる・たずさわる
Ý nghĩa: mang theo, cầm tay; cùng tham gia, liên quan
TỪ GHÉP携帯(けいたい) — việc mang theo người
携わる(たずさわる) — tham gia
提携(ていけい) — sự hợp tác
彼らは固形燃料を携えていた。
Họ mang theo nhiên liệu rắn.
N1 · Kanji診
Âm OnシンÂm Kunみる
Ý nghĩa: khám bệnh, chẩn đoán
TỪ GHÉP診療(しんりょう) — khám và điều trị
聴診器(ちょうしんき) — ống nghe (khám bệnh)
診る(みる) — khám bệnh
ある日彼は病院へ診察に行った。
Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.
N1 · Kanji託
Âm OnタクÂm Kunかこつける・かこつ・かこつける
Ý nghĩa: ủy thác, gửi gắm; nhờ vả; viện cớ, đổ cho
TỪ GHÉP委託(いたく) — giao
私は船長に命を託さなければならなかった。
Tôi đã phải phó thác mạng sống của mình cho thuyền trưởng.
N1 · Kanji撮
Âm OnサツÂm Kunとる・つまむ・どり
Ý nghĩa: chụp (ảnh), quay (phim); nhón, bốc (bằng ngón tay)
TỪ GHÉP撮影(さつえい) — quay phim
撮る(とる) — chụp (ảnh)
ここで写真を撮ってもよろしいですか。
Ở đây có được chụp ảnh không?
N1 · Kanji誕
Âm OnタンÂm Kun—
Ý nghĩa: sinh, ra đời; sinh nhật; đản sinh
TỪ GHÉP誕生(たんじょう) — sự sinh đẻ
誕生日(たんじょうび) — ngày sinh
昨日は僕の誕生日だった。
Hôm qua là sinh nhật tôi.
N1 · Kanji侵
Âm OnシンÂm Kunおかす
Ý nghĩa: xâm phạm, xâm lược; lấn chiếm; xâm nhập
TỪ GHÉP侵す(おかす) — xâm phạm
侵略(しんりゃく) — sự xâm lược
侵入(しんにゅう) — sự thâm nhập
私は人権侵害に反対だ。
Tôi phản đối việc xâm phạm nhân quyền.
N1 · Kanji括
Âm OnカツÂm Kunくくる
Ý nghĩa: buộc chặt, tóm lại; tổng hợp, bao quát; dấu ngoặc
TỪ GHÉP括弧(かっこ) — dấu ngoặc đơn
日本は開発途上国に対し、20億円の包括援助を保証しました。
Nhật Bản cam kết sẽ cung cấp gói cứu trợ 2 tỷ Yên cho các nước đang phát triển.
N1 · Kanji謝
Âm OnシャÂm Kunあやまる
Ý nghĩa: xin lỗi; cảm ơn, tạ ơn; từ chối; tàn, héo
TỪ GHÉP謝絶(しゃぜつ) — sự từ chối
月謝(げっしゃ) — học phí hàng tháng
感謝(かんしゃ) — cảm tạ
あなたの親切にとても感謝しています。
Tôi rất biết ơn lòng tốt của bạn.